Gói thầu: Xây dựng công trình nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các đội sản xuất Công ty 78

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307783-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 78
Tên gói thầu Xây dựng công trình nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các đội sản xuất Công ty 78
Số hiệu KHLCNT 20220305261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao ngân sách của Công ty 78
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 19:06:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,408,515,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy kinh vĩ:
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 3
2-+ Máy thuỷ bình:
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 3
3-+ Máy đào đất dung tích >=0 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 4
4-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 4
5-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
6-+ Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
7-+ Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
8-+ Máy cắt gạch:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
9-+ Máy đầm dùi điện:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
10-+ Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
11-+ Máy hàn điện công suất 3,5Kw:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
12-+ Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 7
13-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 200
14-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 50
15-+ Xe cút kít:
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên 78
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các đội sản xuất Công ty 78
Nhà ở công nhân và công trình phụ trợ các đội sản xuất/Công ty 78
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao ngân sách của Công ty 78
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 78 , địa chỉ: xã Mô Rai, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 78. Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0602 479 003 Số Fax: 0602 479 003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 78 , địa chỉ: xã Mô Rai, huyện sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 78. Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0602 479 003 Số Fax: 0602 479 003


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 78. Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0602 479 003 Số Fax: 0602 479 003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty TNHH MTV 78 Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0983299998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Công ty TNHH MTV 78 Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0987010902
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV 78. Địa chỉ: Xã Mô rai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: 0987010902
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,3763m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,8679m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,3572m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7513,4382m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3346m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0747100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,4809m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,46m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,76m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,7433m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,16m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,2931100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1412100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1412100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5021,258m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100142,4352m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100142,1257m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu122,6633m2
19Quét nước xi măng 2 nước19,46m2
20Gia công cột bằng thép hình0,4468tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,4468tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4108,9m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2450m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4191,358m
25Hộp 30x30x1.251,696m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6316tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6316tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,7427tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)392,835m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,7529tấn
31SX cửa thép hộp, tôn48,4352m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn48,4352m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm72cái
34L50X50X535,325kg
35SX trụ điện thép 76x1.8ly18m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,6651m2
37Thưng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm3,4464100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,81100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,862100m2
40Tấm cách nhiệt166,2m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40W8bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18W16bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc8bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm16bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm24bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa57cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây16hộp
50Đômino16thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 144m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 128m
53Lắp đặt dây đơn 55m
54Lắp đặt dây đơn 72m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 168m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm290m
57Kẹp treo cáp2cái
58Kẹp ngưng cáp2cái
59Bu lông móc 16x2004cái
B NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu chiều dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
79Đào nền đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,57100m3
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,873100m3
81Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,303100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,303100m3
C NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,4038m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,549m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,6458m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7510,6697m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1286m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0581100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,2582m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,86m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,6473m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,12m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,2234100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0995100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0995100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5015,894m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100106,8654m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100106,7857m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu94,9673m2
19Quét nước xi măng 2 nước15,86m2
20Gia công cột bằng thép hình0,3475tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,3475tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.484,7m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2342m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4148,834m
25Hộp 30x30x1.240,208m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4912tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4912tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,5645tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)299,585m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,574tấn
31SX cửa thép hộp, tôn36,3264m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn36,3264m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm56cái
34L50X50X527,475kg
35SX trụ điện thép 76x1.8ly30m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,7396m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,6453100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,3756100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,4151100m2
40Tấm cách nhiệt126,312m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40W6bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18W12bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc6bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm12bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm18bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa43cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây12hộp
50Đômino12thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 108m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 96m
53Lắp đặt dây đơn 41m
54Lắp đặt dây đơn 54m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 126m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2138m
57Kẹp treo cáp2cái
58Kẹp ngưng cáp6cái
59Bu lông móc 16x2008cái
D NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu chiều dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
79Đào nền đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,185100m3
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,953,246100m3
81Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,061100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,061100m3
83Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (bóc phong hóa)0,772100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,772100m3
E NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,7238m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,1868m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M504,0686m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,2067m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8714m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0913100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,7037m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,06m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,32m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,3703m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,2m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,3669100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1835100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1835100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5026,622m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100178,005m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100177,4657m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu148,8903m2
19Quét nước xi măng 2 nước23,06m2
20Gia công cột bằng thép hình0,5461tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,5461tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4133,1m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2558m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4233,882m
25Hộp 30x30x1.263,184m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,772tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,772tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,9209tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)481,085m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,9221tấn
31SX cửa thép hộp, tôn60,544m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn60,544m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm88cái
34L50X50X543,175kg
35Thép ống D76 dày 1.8ly24m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ205,0607m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm4,2475100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,2444100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,3089100m2
40Tấm cách nhiệt206,088m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 40W10bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 18W20bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc10bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm20bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm30bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe10cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa71cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây20hộp
50Đômino20thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
53Lắp đặt dây đơn 68m
54Lắp đặt dây đơn 90m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2140m
57Kẹp treo cáp1cái
58Kẹp ngưng cáp6cái
59Bu lông móc 16x2007cái
F NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mái mạ màu dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
79Đào nền đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,049100m3
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,71100m3
81Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III13,661100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 13,661100m3
83Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (bóc phong hóa)0,334100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,334100m3
G NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 7 (6 GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,0288m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,549m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,6458m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7510,6697m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7604m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0581100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,2582m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,86m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,6473m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,12m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,2197100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0993100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0993100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5015,894m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100106,8654m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100106,7857m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu94,9673m2
19Quét nước xi măng 2 nước15,86m2
20Gia công cột bằng thép hình0,3475tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,3475tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.484,7m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2342m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4148,834m
25Hộp 30x30x1.240,208m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4912tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4912tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,5645tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)299,585m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,574tấn
31SX cửa thép hộp, tôn36,3264m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn36,3264m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm56cái
34L50X50X527,475kg
35SX trụ điện thép 76x1.8ly12m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,7396m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày0.4mm2,6453100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,3756100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,4151100m2
40Tấm cách nhiệt126,312m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40W6bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18W12bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc6bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm12bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm18bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa43cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây12hộp
50Đômino12thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 108m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 96m
53Lắp đặt dây đơn 41m
54Lắp đặt dây đơn 54m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 126m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm260m
57Kẹp ngưng cáp5cái
58Bu lông móc 16x2005cái
H NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 7 (4GIAN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,6175m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,7602m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M501,9344m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 759,03m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2046m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0415100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,0355m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,26m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,64m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,6079m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,08m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,1478100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0443100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0443100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5010,53m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10071,2956m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10071,4457m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu69,3279m2
19Quét nước xi măng 2 nước12,26m2
20Gia công cột bằng thép hình0,2483tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,2483tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.460,5m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2234m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4106,31m
25Hộp 30x30x1.228,72m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,351tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,351tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,3861tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)206,335m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,3954tấn
31SX cửa thép hộp, tôn24,2176m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn24,2176m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm40cái
34L50X50X519,625kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,5791m2
36Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,8442100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm0,9412100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm0,9682100m2
39Tấm cách nhiệt86,424m2
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40W4bộ
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18W8bộ
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc4bảng
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm8bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm12bảng
45Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
47Bảng điện nhựa31cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây12hộp
49Đômino12thanh
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 72m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 64m
52Lắp đặt dây đơn 28m
53Lắp đặt dây đơn 36m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 84m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm220m
56Kẹp ngưng cáp2cái
57Bu lông móc 16x2002cái
58Đào nền đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,373100m3
59Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,564100m3
60Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III4,191100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,191100m3
I NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 9
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,4738m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,1868m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M504,0686m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,2067m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,626m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0913100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,7037m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,06m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,32m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,3703m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,2m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,3644100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1833100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1833100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5026,622m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100178,005m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100177,4657m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu148,8903m2
19Quét nước xi măng 2 nước23,06m2
20Gia công cột bằng thép hình0,5461tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,5461tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4133,1m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2558m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4233,882m
25Hộp 30x30x1.263,184m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,772tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,772tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,9209tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)481,085m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,9221tấn
31SX cửa thép hộp, tôn60,544m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn60,544m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm88cái
34L50X50X543,175kg
35Thép ống D76 dày 1.8ly12m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,1607m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm4,2475100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,2444100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,3089100m2
40Tấm cách nhiệt206,088m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 40W10bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 18W20bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc10bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm20bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm30bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe10cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa71cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây20hộp
50Đômino20thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
53Lắp đặt dây đơn 68m
54Lắp đặt dây đơn 90m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 210m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm265m
57Kẹp ngưng cáp5cái
58Bu lông móc 16x2005cái
J NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 9
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
79Đào nền đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III1,101100m3
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,956,673100m3
81Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III5,572100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,572100m3
K NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,599m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,187m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M504,069m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,207m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,749m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,091100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,704m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,06m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,32m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,37m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,2m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,366100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,183100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,183100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5026,622m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100178,005m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100177,466m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu148,89m2
19Quét nước xi măng 2 nước23,06m2
20Gia công cột bằng thép hình0,546tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,546tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4133,1m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2558m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4233,882m
25Hộp 30x30x1.263,184m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,772tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,772tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,921tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)481,085m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,922tấn
31SX cửa thép hộp, tôn60,544m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn60,544m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm88cái
34L50X50X543,175kg
35Thép ống D76 dày 1.8ly18m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,161m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm4,248100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,244100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm2,309100m2
40Tấm cách nhiệt206,088m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 40W10bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED tup + chui đèn 18W20bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc10bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm20bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm30bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe10cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa71cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây20hộp
50Đômino20thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
53Lắp đặt dây đơn 68m
54Lắp đặt dây đơn 90m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 210m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm265m
57Kẹp ngưng cáp5cái
58Bu lông móc 16x2005cái
L NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 10
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
M NHÀ Ở CÔNG NHÂN ĐỘI 11
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5013m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,8679m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,3572m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7513,4382m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4386m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0747100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,4809m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,46m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,76m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,7433m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,16m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,2944100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1413100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1413100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M5021,258m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100142,4352m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100142,1257m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu122,6633m2
19Quét nước xi măng 2 nước19,46m2
20Gia công cột bằng thép hình0,4468tấn
21Lắp dựng cột thép các loại0,4468tấn
22Vì kèo khung K1 , Hộp 30x60x1.4108,9m
23SX xà gồ thép 30x60x1.2450m
24Vì kèo,Hộp 30x60x1.4191,358m
25Hộp 30x30x1.251,696m
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6316tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6316tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,7427tấn
29SX thép hộp 30x60x1.4 ( khung thưng vách)392,835m
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,7529tấn
31SX cửa thép hộp, tôn48,4352m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn48,4352m2 cấu kiện
33Bu lông D16 L=400mm72cái
34L50X50X535,325kg
35SX trụ điện thép 76x1.8ly24m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,9001m2
37Tôn thưng tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm3,4464100m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,81100m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm1,862100m2
40Tấm cách nhiệt166,2m2
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 40W8bộ
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED bulb + chui đèn 18W16bộ
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc8bảng
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm16bảng
45Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 ổ cắm24bảng
46Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe8cái
47Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
48Bảng điện nhựa57cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây16hộp
50Đômino16thanh
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 144m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 128m
53Lắp đặt dây đơn 55m
54Lắp đặt dây đơn 72m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 168m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2115m
57Kẹp treo cáp2cái
58Kẹp ngưng cáp4cái
59Bu lông móc 16x2006cái
N NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN ĐỘI 11
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,101m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M502,377m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7511,047m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,276m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,389m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,081tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,05100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,11m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 1,856m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 750,332m2
14Trát móng nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,072m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,036m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,98m2
18Trát trần, vữa XM mác 753,96m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,96m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3,96m2
21Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,016100m3
22Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,03100m3
23Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,405m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10046,325m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu290,378m2
26Xà gồ, thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm51,2m
27Lắp dựng xà gồ thép0,084tấn
28SX cửa thép hộp, tôn11,126m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn11,126m2 cấu kiện
30Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm0,53100m2
31Gia công khung bồn nước0,193tấn
32Lắp dựng khung bồn nước0,193tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,659m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,407m3
35Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,88m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88m3
37Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 4,67m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,096m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,787m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,073tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,84m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004,88m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công18cấu kiện
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 2001,198m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,102tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,399100m2
52Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm6cái
53Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm12cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm0,14100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,6100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,45100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm3cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm16cái
62Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm6cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm6cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm16cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm6cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
69Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
70Lắp đặt gương soi4cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
73Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led bulb + chui đèn 18W10bộ
76Lắp đặt bảng điện 1 cổng tắc + bảng điện nhựa10bảng
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm280m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.).53
2 Kỹ thuật công trình 1 trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy kinh vĩ: Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%3
2 + Máy thuỷ bình: Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%3
3 + Máy đào đất dung tích >=0 5m3: Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%4
4 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%4
5 + Máy trộn bê tông >=80lít: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
6 + Máy cắt thép: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
7 + Máy duỗi thép: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
8 + Máy cắt gạch: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
9 + Máy đầm dùi điện: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
10 + Máy đầm bàn: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
11 + Máy hàn điện công suất 3,5Kw: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
12 + Máy đầm cóc: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%7
13 + Cây chống thép: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%200
14 + Giàn giáo thép: Còn sử dung tốt, chất lượng đảm bảo trên 80%50
15 + Xe cút kít: Còn kiểm định, chất lượng đảm bảo trên 80%21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->