Gói thầu: Lắp đặt thiết bị công nghệ Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084634-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị công nghệ Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827785 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 16:58:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,687,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thi công vách tường 2 mặt Inox, bằng tấm Panel PU | 341,25 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Thi công trần Panel PU một mặt inox | 262,5 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Nhôm bo tròn trong dày 0,8mm | 720 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Trụ nhôm bo tròn ngoài dày 1mm | 50 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | U nhôm đế, bo cửa dày 0,8mm | 90 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Nhôm bo cửa sổ dày 1mm | 10 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Thanh T treo trần dày 2mm | 48 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Tăng đơ treo thanh T | 100 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Ty treo xà | 100 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Ke nhôm giữ C | 300 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Miếng bo góc ngoài | 32 | miếng | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Miếng bo chân cửa | 184 | miếng | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Miếng bo góc trong | 152 | miếng | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Đinh tán, vít nở | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Silicon | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Băng dính | 1 | lô | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cửa 2 cánh, kích thước 1200x2100mm | 5 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Cửa 1 cánh, kích thước 900x2100 mm | 18 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Cửa 1 cánh kích thước 700x2100mm | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Khóa tay ngang | 45 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Cửa sổ quan sát, Các ô kính chế tạo từ kính gia cường an toàn dày 5 ly, đạt độ cứng cao, an toàn ( Kính cường lực ) | 5 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Hộp chuyển mẫu 450x450x450. Hộp chuyển mẫu cửa mở bằng tay, Chất liệu: Inox 304 (Cửa passbox là loại cửa liên động điện, có ô kính nhìn vào trong, chỉ cho phép một cửa mở tại 1 thời điểm., Có đèn UV tiệt khuẩn bên trong, có khung sắt tăng cứng ở đáy) | 3 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Khoá từ (Khoá nam châm đơn lực hút 300LBS tương đương 150kgs, Sử dụng cho cửa kính, cửa gỗ, cửa chống cháy) | 25 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bộ gá khóa | 25 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bộ điều khiển 2 cửa, 3 cửa | 10 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Sơn sàn tự cân bằng bằng sơn EPOXY, độ dày sơn 2,5mm | 216 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Sơn tường 3 lớp | 476 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | AHU1: AHU công suất lạnh 150.000BTU- Lưu lượng: 4.100 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng cho phòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | AHU2: AHU công suất lạnh 100.000BTU- Lưu lượng: 2.800 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | AHU3: AHU công suất lạnh 60.000BTU- Lưu lượng: 1.400 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | AHU4: AHU công suất lạnh 150.000BTU- Lưu lượng: 4800 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | AHU5: AHU công suất lạnh 100.000BTU- Lưu lượng: 3042 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | CDU1: Công suất lạnh 150.000BTU | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | CDU2: Công suất lạnh 100.000 BTU. | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | CDU3: Công suất lạnh 60.000BTU | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | CDU4: Công suất lạnh 100.000BTU | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | CDU5: Công suất lạnh 100.000 BTU | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Điều hòa âm trần ống gió 60.000BTU | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Giá đỡ máy điều hòa | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 600x400 | 65 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 500x400 | 14 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x400 | 47 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x300 | 1 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 300x300 | 11 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 350mm | 6 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 250mm | 36 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 200mm | 30 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 150mm | 3 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x600-L=1100, lệch 450 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x500-L=550, lệch 450 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 600x400-R400 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 500x400-R250 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x600-R200 | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x400-R200 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D350 | 5 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D250 | 31 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D200 | 34 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D150 | 3 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm,600x400-400x400-L200 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D350 | 6 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D250 | 18 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D200 | 23 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D150 | 2 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 600x400-D350-L300 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D350-L300 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D250-L300 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D200-L300 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D350-L300 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D250-L300 | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D200-L300 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 250x400-D250-L300 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D200-L300 | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-KT AHU-L500 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x300-KT AHU-L400 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-KT AHU-L400 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm KT AHU - 600x400-L500 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-L300 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-400x400-L400 | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 79 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x400-400x400-L400 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 80 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-300x300-L400 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 81 | Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x300-300x300-L400 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 82 | Lắp đặt tê tôn mạ kẽm, 500x300-300x300-R150-300x300-R150 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 83 | Lắp đặt tê tôn mạ kẽm, 400x400-250x400-R125-250x400-R125 | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 84 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D350 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 85 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D250 | 27 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 86 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D200 | 26 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 87 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D150 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 88 | Đinh vít | 640 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 89 | Đinh vít nở 8 | 20 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 90 | Gioăng cao su tấm | 4,845 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 91 | Lắp đặt Hộp gió 570x570-L250, tôn mạ kẽm | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 92 | Lắp đặt Hộp gió 365x365-L250, tôn mạ kẽm | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 93 | Lắp đặt Hộp gió 265x570-L250, tôn mạ kẽm | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 94 | Lắp đặt Hộp gió 265x265-L250, tôn mạ kẽm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 95 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán, kích thước cửa 400x400mm, nhôm STĐ | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 96 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 760x600mm, nhôm STĐ | 23 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 97 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm, nhôm STĐ | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 98 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mm, nhôm STĐ | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 99 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 305x305mm, nhôm STĐ | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 100 | Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm, 350x250-D250-L200 | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 101 | Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm, 300x200-D200-L200 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 102 | Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, 600x400-L200 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 103 | Lắp đặt Hộp gió 600x500-L2790, tôn mạ kẽm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 104 | Lắp đặt Hộp gió 443x500-L2790, tôn mạ kẽm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 105 | Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm, 600x400-L300 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 600x400-L200 | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 107 | Lắp đặt cửa Louver 650x450 | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 108 | Bảo ôn xốp PE dày 20 | 600 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 109 | Bảo ôn xốp PE dày 10 | 150 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 110 | Băng dính bạc | 170 | cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 111 | Gioăng xốp | 30 | cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 112 | Nẹp bích | 75 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 113 | Giá đỡ ống gió | 115 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 114 | Giá đỡ hộp hepa + hộp gió | 59 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 115 | Cao su làm gioăng | 1,72 | m2 | Mô tả tại chương V | ||
| 116 | Cồn công nghiệp | 0,1 | kg | Mô tả tại chương V | ||
| 117 | Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn, bao gồm 02 động cơ chạy (Cả lắp đặt) | 4 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 118 | Lắp đặt Hepa 610 x1200 | 8 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 119 | Lắp đặt Hepa 610 x610 | 26 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 120 | Lắp đặt Hepa 610 x305 | 18 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 121 | Lắp đặt Hepa 305x305 | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 122 | Hepa 610 x1200 | 8 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 123 | Hepa 610 x610 | 26 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 124 | Hepa 610 x305 | 18 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 125 | Kết nối AHU-Chiller (Hệ thống hoàn chỉnh theo thiết kế) (Cả lắp đặt) | 1 | HT | Mô tả tại chương V | ||
| 126 | Nhiệt ẩm kế cơ (Cả lắp đặt) | 8 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 127 | Chi phí kiểm định | 8 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 128 | Đồng hồ chênh áp phòng (cả lắp đặt) | 24 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 129 | Đèn Led Panel 600x600 (48W) | 38 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 130 | Đèn Led Panel 600x300 | 10 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 131 | Công tắc đơn 1 chiều | 50 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 132 | Công tắc đôi 1 chiều | 10 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 50 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 134 | Đế âm lắp ổ cắm và công tắc | 100 | hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 135 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm | 1.111 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 136 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm | 606 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 137 | Lắp đặt dây điện 1x4mm | 404 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | 808 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 139 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm | 505 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm | 404 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 141 | Lắp đặt máng nhựa có nắp 300x150 dày 2mm | 122,4 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 142 | Cút nối 4 góc 300 x 150 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 143 | Cút nối 3 góc 300 x 150 | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 144 | Co xuống | 4 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 145 | Ống nhựa D≤15mm | 102 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 146 | Ống nhựa D≤27mm | 204 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 147 | Ống nhựa D≤34mm | 122 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 148 | Bật sắt d=10mm | 169 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 149 | Lắp đặt Cáp 3x2,5mm | 303 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 150 | Lắp đặt Cáp 3x4mm | 202 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 151 | Lắp đặt Cáp 3x6mm | 303 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 152 | Lắp đặt Cáp (3x10+1x6)mm | 303 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 153 | Lắp đặt Cáp (3x16+1x10)mm | 404 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4x0,3mm2 | 101 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 155 | Dây dẫn điện 3 ruột loại ≤ 3mm2 | 303 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 156 | Dây dẫn điện 4 ruột loại ≤ 10mm2 | 303 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 157 | Bulông mạ M6x20 | 4.219 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 158 | Lắp đặt MCCB-3P-200A, | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 159 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | 3 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 160 | Đèn báo pha | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Ampe kế | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 162 | Lắp đặt MCCB-3P-60A | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 163 | Lắp đặt MCCB-3P-30A, | 9 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 164 | Lắp đặt MCCB-3P-10A, | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 165 | Lắp đặt MCB-2P-63A | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 166 | Lắp đặt MCB-2P-32A | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 167 | Lắp đặt MCB-2P-10A | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 168 | Lắp đặt cầu chì | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 169 | Màn hình 7inch (cả lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 170 | PLC Siemens 1214 (cả lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 171 | Module S7-1200 analog in (cả lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 172 | Module S7-1200 analog out (cả lắp đặt) | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 173 | Lắp đặt Rơ le trung gian | 25 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 174 | Lắp đặt bộ đo nhiệt độ và độ ẩm | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 175 | Biến tần 7,5KW - 380V | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 176 | Biến tần 4KW - 380V | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 177 | Biến áp cách ly 380/ 220V 500VA | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 178 | Bật sắt fi 10 | 169,136 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 179 | Bu lông mạ M6x20 | 4.159 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 180 | Bu lông M6x20 | 60 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 181 | Lắp đặt Khởi động từ 40A | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 182 | Lắp đặt Khởi động từ 12A | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 183 | Lắp đặt Bảo vệ pha | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 184 | Lắp đặt Nguồn 24V-10A | 1 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 185 | Thanh cái đồng + vật tư phụ | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 186 | Vỏ tủ 1800 x 1000 x 400 tôn 2mm (Cả lắp đặt) | 3 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 187 | Trung tâm báo động EBK-HS2016NKCE- 06 Zone Onboard hoặc tương đương, khả năng mở rộng lên đến 16 vùng có dây; 16 vùng không dây- Đã gồm 02 ngõ vào/ra lập trình được (PGM1,2)- Khả năng mở rộng ngõ vào ra lập trình được- Hỗ trợ phân vùng bàn phím (kết nối tối đa 8 bàn phím)- Khả năng phân thành 2 Partition- 47 mã người dùng kèm mã Master- Lưu trữ 500 sự kiện- Lắp được với ắc quy 12VDC 4Ah, 7Ah, 14Ah- Khả năng kết nối loa ngoài (12VDC 700mA) | 1 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 188 | Bàn phím báo động HS2LCDPS hoặc tương đương - Tương thích với trung tâm báo động PowerSeries NEO, hỗ trợ hiển thị 128 zone có dây hoặc không dây của trung tâm báo động- Loại bàn phím hiển thị ký tự- Lập trình theo Menu, trực giác, không phải nhớ lệnh- Thiết kế hiện đại, thẩm mỹ- Có sẵn 5 phím lập trình chức năng- Có sẵn phím gọi cấp cứu, cứu hỏa, báo động- Có thẻ để tắt/bật hệ thống báo động- Nền phím bấm màu trắng, màn hiển thị màu xanh dương, tùy chỉnh độ sáng, và âm lượng | 1 | chiếc | Mô tả tại chương V | ||
| 189 | Lắp đặt Đầu báo khói loại 2 dây không phân cực- Dùng được cho các tủ báo cháy điện áp từ 9VDC đến 28VDC" | 10 | đầu | Mô tả tại chương V | ||
| 190 | Lắp đặt Biến áp 220VAC/12VDC 3A | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 191 | Lắp đặt Ắc quy khô 12VDC 7.5AH | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 192 | Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E | 200 | m | Mô tả tại chương V | ||
| 193 | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 | 343,742 | công | Mô tả tại chương V | ||
| 194 | Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3 | 492,82 | công | Mô tả tại chương V | ||
| 195 | Kỹ sư bậc 5,0/8 | 0,87 | công | Mô tả tại chương V | ||
| 196 | Máy khoan 1kW | 0,68 | ca | Mô tả tại chương V | ||
| 197 | Máy khoan bê tông 0,62kW | 18,724 | ca | Mô tả tại chương V | ||
| 198 | Máy khoan bê tông 0,75kW | 4,125 | ca | Mô tả tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi