Gói thầu: Lắp đặt thiết bị công nghệ Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084634-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thú y
Tên gói thầu Lắp đặt thiết bị công nghệ Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III
Số hiệu KHLCNT 20200827785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 16:58:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,687,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thi công vách tường 2 mặt Inox, bằng tấm Panel PU 341,25 m2 Mô tả tại chương V
2 Thi công trần Panel PU một mặt inox 262,5 m2 Mô tả tại chương V
3 Nhôm bo tròn trong dày 0,8mm 720 m Mô tả tại chương V
4 Trụ nhôm bo tròn ngoài dày 1mm 50 m Mô tả tại chương V
5 U nhôm đế, bo cửa dày 0,8mm 90 m Mô tả tại chương V
6 Nhôm bo cửa sổ dày 1mm 10 m Mô tả tại chương V
7 Thanh T treo trần dày 2mm 48 m Mô tả tại chương V
8 Tăng đơ treo thanh T 100 bộ Mô tả tại chương V
9 Ty treo xà 100 m Mô tả tại chương V
10 Ke nhôm giữ C 300 m Mô tả tại chương V
11 Miếng bo góc ngoài 32 miếng Mô tả tại chương V
12 Miếng bo chân cửa 184 miếng Mô tả tại chương V
13 Miếng bo góc trong 152 miếng Mô tả tại chương V
14 Đinh tán, vít nở 1 Mô tả tại chương V
15 Silicon 1 Mô tả tại chương V
16 Băng dính 1 Mô tả tại chương V
17 Cửa 2 cánh, kích thước 1200x2100mm 5 bộ Mô tả tại chương V
18 Cửa 1 cánh, kích thước 900x2100 mm 18 bộ Mô tả tại chương V
19 Cửa 1 cánh kích thước 700x2100mm 22 bộ Mô tả tại chương V
20 Khóa tay ngang 45 bộ Mô tả tại chương V
21 Cửa sổ quan sát, Các ô kính chế tạo từ kính gia cường an toàn dày 5 ly, đạt độ cứng cao, an toàn ( Kính cường lực ) 5 m2 Mô tả tại chương V
22 Hộp chuyển mẫu 450x450x450. Hộp chuyển mẫu cửa mở bằng tay, Chất liệu: Inox 304 (Cửa passbox là loại cửa liên động điện, có ô kính nhìn vào trong, chỉ cho phép một cửa mở tại 1 thời điểm., Có đèn UV tiệt khuẩn bên trong, có khung sắt tăng cứng ở đáy) 3 chiếc Mô tả tại chương V
23 Khoá từ (Khoá nam châm đơn lực hút 300LBS tương đương 150kgs, Sử dụng cho cửa kính, cửa gỗ, cửa chống cháy) 25 bộ Mô tả tại chương V
24 Bộ gá khóa 25 bộ Mô tả tại chương V
25 Bộ điều khiển 2 cửa, 3 cửa 10 bộ Mô tả tại chương V
26 Sơn sàn tự cân bằng bằng sơn EPOXY, độ dày sơn 2,5mm 216 m2 Mô tả tại chương V
27 Sơn tường 3 lớp 476 m2 Mô tả tại chương V
28 AHU1: AHU công suất lạnh 150.000BTU- Lưu lượng: 4.100 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng cho phòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 1 bộ Mô tả tại chương V
29 AHU2: AHU công suất lạnh 100.000BTU- Lưu lượng: 2.800 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 1 bộ Mô tả tại chương V
30 AHU3: AHU công suất lạnh 60.000BTU- Lưu lượng: 1.400 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 1 bộ Mô tả tại chương V
31 AHU4: AHU công suất lạnh 150.000BTU- Lưu lượng: 4800 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 1 bộ Mô tả tại chương V
32 AHU5: AHU công suất lạnh 100.000BTU- Lưu lượng: 3042 M3/h- Cột áp: 800 Pa- Quạt chuyển động trực tiếp chuyên dùng chophòng sạch- Vỏ Panel PU 50mm- Lọc F7, G4 1 bộ Mô tả tại chương V
33 CDU1: Công suất lạnh 150.000BTU 1 bộ Mô tả tại chương V
34 CDU2: Công suất lạnh 100.000 BTU. 1 bộ Mô tả tại chương V
35 CDU3: Công suất lạnh 60.000BTU 1 bộ Mô tả tại chương V
36 CDU4: Công suất lạnh 100.000BTU 1 bộ Mô tả tại chương V
37 CDU5: Công suất lạnh 100.000 BTU 1 bộ Mô tả tại chương V
38 Điều hòa âm trần ống gió 60.000BTU 1 bộ Mô tả tại chương V
39 Giá đỡ máy điều hòa 1 cái Mô tả tại chương V
40 Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 600x400 65 m Mô tả tại chương V
41 Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 500x400 14 m Mô tả tại chương V
42 Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x400 47 m Mô tả tại chương V
43 Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 400x300 1 m Mô tả tại chương V
44 Lắp đặt ống thông gió hộp tôn mạ kẽm, 300x300 11 m Mô tả tại chương V
45 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 350mm 6 m Mô tả tại chương V
46 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 250mm 36 m Mô tả tại chương V
47 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 200mm 30 m Mô tả tại chương V
48 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn mạ kẽm, đường kính ống 150mm 3 m Mô tả tại chương V
49 Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x600-L=1100, lệch 450 2 cái Mô tả tại chương V
50 Lắp đặt ống lệch tôn mạ kẽm, 400x500-L=550, lệch 450 2 cái Mô tả tại chương V
51 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 600x400-R400 4 cái Mô tả tại chương V
52 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 500x400-R250 1 cái Mô tả tại chương V
53 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x600-R200 5 cái Mô tả tại chương V
54 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, 400x400-R200 1 cái Mô tả tại chương V
55 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D350 5 m Mô tả tại chương V
56 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D250 31 m Mô tả tại chương V
57 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D200 34 m Mô tả tại chương V
58 Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 90 độ, D150 3 m Mô tả tại chương V
59 Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm,600x400-400x400-L200 2 cái Mô tả tại chương V
60 Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D350 6 m Mô tả tại chương V
61 Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D250 18 m Mô tả tại chương V
62 Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D200 23 m Mô tả tại chương V
63 Lắp đặt cổ trích tôn mạ kẽm, D150 2 m Mô tả tại chương V
64 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 600x400-D350-L300 1 cái Mô tả tại chương V
65 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D350-L300 1 cái Mô tả tại chương V
66 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D250-L300 1 cái Mô tả tại chương V
67 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 500x400-D200-L300 1 cái Mô tả tại chương V
68 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D350-L300 1 cái Mô tả tại chương V
69 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D250-L300 3 cái Mô tả tại chương V
70 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 400x400-D200-L300 2 cái Mô tả tại chương V
71 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 250x400-D250-L300 2 cái Mô tả tại chương V
72 Lắp đặt vuông tròn tôn mạ kẽm, 300x300-D200-L300 3 cái Mô tả tại chương V
73 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-KT AHU-L500 4 cái Mô tả tại chương V
74 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x300-KT AHU-L400 1 cái Mô tả tại chương V
75 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-KT AHU-L400 1 cái Mô tả tại chương V
76 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm KT AHU - 600x400-L500 4 cái Mô tả tại chương V
77 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-500x400-L300 4 cái Mô tả tại chương V
78 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 600x400-400x400-L400 3 cái Mô tả tại chương V
79 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 500x400-400x400-L400 2 cái Mô tả tại chương V
80 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x400-300x300-L400 1 cái Mô tả tại chương V
81 Lắp đặt côn thu tôn mạ kẽm, 400x300-300x300-L400 1 cái Mô tả tại chương V
82 Lắp đặt tê tôn mạ kẽm, 500x300-300x300-R150-300x300-R150 1 cái Mô tả tại chương V
83 Lắp đặt tê tôn mạ kẽm, 400x400-250x400-R125-250x400-R125 1 cái Mô tả tại chương V
84 Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D350 8 cái Mô tả tại chương V
85 Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D250 27 cái Mô tả tại chương V
86 Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D200 26 cái Mô tả tại chương V
87 Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, D150 2 cái Mô tả tại chương V
88 Đinh vít 640 cái Mô tả tại chương V
89 Đinh vít nở 8 20 bộ Mô tả tại chương V
90 Gioăng cao su tấm 4,845 m2 Mô tả tại chương V
91 Lắp đặt Hộp gió 570x570-L250, tôn mạ kẽm 20 cái Mô tả tại chương V
92 Lắp đặt Hộp gió 365x365-L250, tôn mạ kẽm 4 cái Mô tả tại chương V
93 Lắp đặt Hộp gió 265x570-L250, tôn mạ kẽm 6 cái Mô tả tại chương V
94 Lắp đặt Hộp gió 265x265-L250, tôn mạ kẽm 5 cái Mô tả tại chương V
95 Lắp đặt cửa gió khuếch tán, kích thước cửa 400x400mm, nhôm STĐ 4 cái Mô tả tại chương V
96 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 760x600mm, nhôm STĐ 23 cái Mô tả tại chương V
97 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x600mm, nhôm STĐ 8 cái Mô tả tại chương V
98 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mm, nhôm STĐ 4 cái Mô tả tại chương V
99 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 305x305mm, nhôm STĐ 1 cái Mô tả tại chương V
100 Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm, 350x250-D250-L200 3 cái Mô tả tại chương V
101 Lắp đặt chụp hút chân tường tôn mạ kẽm, 300x200-D200-L200 2 cái Mô tả tại chương V
102 Lắp đặt van VCD tay vặn tôn mạ kẽm, 600x400-L200 10 cái Mô tả tại chương V
103 Lắp đặt Hộp gió 600x500-L2790, tôn mạ kẽm 5 cái Mô tả tại chương V
104 Lắp đặt Hộp gió 443x500-L2790, tôn mạ kẽm 5 cái Mô tả tại chương V
105 Lắp đặt côn thu đầu quạt tôn mạ kẽm, 600x400-L300 10 cái Mô tả tại chương V
106 Lắp đặt van 1 chiều tôn mạ kẽm, 600x400-L200 10 cái Mô tả tại chương V
107 Lắp đặt cửa Louver 650x450 5 cái Mô tả tại chương V
108 Bảo ôn xốp PE dày 20 600 m2 Mô tả tại chương V
109 Bảo ôn xốp PE dày 10 150 m2 Mô tả tại chương V
110 Băng dính bạc 170 cuộn Mô tả tại chương V
111 Gioăng xốp 30 cuộn Mô tả tại chương V
112 Nẹp bích 75 kg Mô tả tại chương V
113 Giá đỡ ống gió 115 bộ Mô tả tại chương V
114 Giá đỡ hộp hepa + hộp gió 59 bộ Mô tả tại chương V
115 Cao su làm gioăng 1,72 m2 Mô tả tại chương V
116 Cồn công nghiệp 0,1 kg Mô tả tại chương V
117 Hệ thống quạt hút thải hoàn toàn, bao gồm 02 động cơ chạy (Cả lắp đặt) 4 bộ Mô tả tại chương V
118 Lắp đặt Hepa 610 x1200 8 cái Mô tả tại chương V
119 Lắp đặt Hepa 610 x610 26 cái Mô tả tại chương V
120 Lắp đặt Hepa 610 x305 18 cái Mô tả tại chương V
121 Lắp đặt Hepa 305x305 4 cái Mô tả tại chương V
122 Hepa 610 x1200 8 chiếc Mô tả tại chương V
123 Hepa 610 x610 26 chiếc Mô tả tại chương V
124 Hepa 610 x305 18 chiếc Mô tả tại chương V
125 Kết nối AHU-Chiller (Hệ thống hoàn chỉnh theo thiết kế) (Cả lắp đặt) 1 HT Mô tả tại chương V
126 Nhiệt ẩm kế cơ (Cả lắp đặt) 8 chiếc Mô tả tại chương V
127 Chi phí kiểm định 8 chiếc Mô tả tại chương V
128 Đồng hồ chênh áp phòng (cả lắp đặt) 24 chiếc Mô tả tại chương V
129 Đèn Led Panel 600x600 (48W) 38 bộ Mô tả tại chương V
130 Đèn Led Panel 600x300 10 bộ Mô tả tại chương V
131 Công tắc đơn 1 chiều 50 cái Mô tả tại chương V
132 Công tắc đôi 1 chiều 10 cái Mô tả tại chương V
133 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 50 cái Mô tả tại chương V
134 Đế âm lắp ổ cắm và công tắc 100 hộp Mô tả tại chương V
135 Lắp đặt dây điện 1x1,5mm 1.111 m Mô tả tại chương V
136 Lắp đặt dây điện 1x2,5mm 606 m Mô tả tại chương V
137 Lắp đặt dây điện 1x4mm 404 m Mô tả tại chương V
138 Lắp đặt dây đơn 1x6mm 808 m Mô tả tại chương V
139 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm 505 m Mô tả tại chương V
140 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm 404 m Mô tả tại chương V
141 Lắp đặt máng nhựa có nắp 300x150 dày 2mm 122,4 m Mô tả tại chương V
142 Cút nối 4 góc 300 x 150 2 cái Mô tả tại chương V
143 Cút nối 3 góc 300 x 150 2 cái Mô tả tại chương V
144 Co xuống 4 cái Mô tả tại chương V
145 Ống nhựa D≤15mm 102 m Mô tả tại chương V
146 Ống nhựa D≤27mm 204 m Mô tả tại chương V
147 Ống nhựa D≤34mm 122 m Mô tả tại chương V
148 Bật sắt d=10mm 169 cái Mô tả tại chương V
149 Lắp đặt Cáp 3x2,5mm 303 m Mô tả tại chương V
150 Lắp đặt Cáp 3x4mm 202 m Mô tả tại chương V
151 Lắp đặt Cáp 3x6mm 303 m Mô tả tại chương V
152 Lắp đặt Cáp (3x10+1x6)mm 303 m Mô tả tại chương V
153 Lắp đặt Cáp (3x16+1x10)mm 404 m Mô tả tại chương V
154 Lắp đặt dây dẫn 4x0,3mm2 101 m Mô tả tại chương V
155 Dây dẫn điện 3 ruột loại ≤ 3mm2 303 m Mô tả tại chương V
156 Dây dẫn điện 4 ruột loại ≤ 10mm2 303 m Mô tả tại chương V
157 Bulông mạ M6x20 4.219 cái Mô tả tại chương V
158 Lắp đặt MCCB-3P-200A, 1 cái Mô tả tại chương V
159 Lắp đặt máy biến dòng 400/5A 3 bộ Mô tả tại chương V
160 Đèn báo pha 3 cái Mô tả tại chương V
161 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-Ampe kế 1 bộ Mô tả tại chương V
162 Lắp đặt MCCB-3P-60A 3 cái Mô tả tại chương V
163 Lắp đặt MCCB-3P-30A, 9 cái Mô tả tại chương V
164 Lắp đặt MCCB-3P-10A, 6 cái Mô tả tại chương V
165 Lắp đặt MCB-2P-63A 6 cái Mô tả tại chương V
166 Lắp đặt MCB-2P-32A 2 cái Mô tả tại chương V
167 Lắp đặt MCB-2P-10A 1 cái Mô tả tại chương V
168 Lắp đặt cầu chì 6 bộ Mô tả tại chương V
169 Màn hình 7inch (cả lắp đặt) 1 cái Mô tả tại chương V
170 PLC Siemens 1214 (cả lắp đặt) 1 cái Mô tả tại chương V
171 Module S7-1200 analog in (cả lắp đặt) 1 cái Mô tả tại chương V
172 Module S7-1200 analog out (cả lắp đặt) 1 cái Mô tả tại chương V
173 Lắp đặt Rơ le trung gian 25 cái Mô tả tại chương V
174 Lắp đặt bộ đo nhiệt độ và độ ẩm 3 cái Mô tả tại chương V
175 Biến tần 7,5KW - 380V 6 bộ Mô tả tại chương V
176 Biến tần 4KW - 380V 6 bộ Mô tả tại chương V
177 Biến áp cách ly 380/ 220V 500VA 1 cái Mô tả tại chương V
178 Bật sắt fi 10 169,136 cái Mô tả tại chương V
179 Bu lông mạ M6x20 4.159 cái Mô tả tại chương V
180 Bu lông M6x20 60 cái Mô tả tại chương V
181 Lắp đặt Khởi động từ 40A 6 cái Mô tả tại chương V
182 Lắp đặt Khởi động từ 12A 3 cái Mô tả tại chương V
183 Lắp đặt Bảo vệ pha 1 cái Mô tả tại chương V
184 Lắp đặt Nguồn 24V-10A 1 cái Mô tả tại chương V
185 Thanh cái đồng + vật tư phụ 1 bộ Mô tả tại chương V
186 Vỏ tủ 1800 x 1000 x 400 tôn 2mm (Cả lắp đặt) 3 cái Mô tả tại chương V
187 Trung tâm báo động EBK-HS2016NKCE- 06 Zone Onboard hoặc tương đương, khả năng mở rộng lên đến 16 vùng có dây; 16 vùng không dây- Đã gồm 02 ngõ vào/ra lập trình được (PGM1,2)- Khả năng mở rộng ngõ vào ra lập trình được- Hỗ trợ phân vùng bàn phím (kết nối tối đa 8 bàn phím)- Khả năng phân thành 2 Partition- 47 mã người dùng kèm mã Master- Lưu trữ 500 sự kiện- Lắp được với ắc quy 12VDC 4Ah, 7Ah, 14Ah- Khả năng kết nối loa ngoài (12VDC 700mA) 1 chiếc Mô tả tại chương V
188 Bàn phím báo động HS2LCDPS hoặc tương đương - Tương thích với trung tâm báo động PowerSeries NEO, hỗ trợ hiển thị 128 zone có dây hoặc không dây của trung tâm báo động- Loại bàn phím hiển thị ký tự- Lập trình theo Menu, trực giác, không phải nhớ lệnh- Thiết kế hiện đại, thẩm mỹ- Có sẵn 5 phím lập trình chức năng- Có sẵn phím gọi cấp cứu, cứu hỏa, báo động- Có thẻ để tắt/bật hệ thống báo động- Nền phím bấm màu trắng, màn hiển thị màu xanh dương, tùy chỉnh độ sáng, và âm lượng 1 chiếc Mô tả tại chương V
189 Lắp đặt Đầu báo khói loại 2 dây không phân cực- Dùng được cho các tủ báo cháy điện áp từ 9VDC đến 28VDC" 10 đầu Mô tả tại chương V
190 Lắp đặt Biến áp 220VAC/12VDC 3A 1 bộ Mô tả tại chương V
191 Lắp đặt Ắc quy khô 12VDC 7.5AH 1 bộ Mô tả tại chương V
192 Lắp đặt Cáp mạng CAT-5E 200 m Mô tả tại chương V
193 Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 343,742 công Mô tả tại chương V
194 Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3 492,82 công Mô tả tại chương V
195 Kỹ sư bậc 5,0/8 0,87 công Mô tả tại chương V
196 Máy khoan 1kW 0,68 ca Mô tả tại chương V
197 Máy khoan bê tông 0,62kW 18,724 ca Mô tả tại chương V
198 Máy khoan bê tông 0,75kW 4,125 ca Mô tả tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->