Gói thầu: Gia công, gia chế vật tư, hàng hoá phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Gia công, gia chế vật tư, hàng hoá phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 19:17:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờ tính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, thợ bậc cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Gia công, gia chế vật tư, hàng hoá phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367 Gia công, gia chế vật tư, hàng hoá phục vụ DỰ ÁN của d95/e261/f367 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Kiểm tra, lắp đặt thử tải, tính đồng bộ cao khi hoàn chỉnh tổng thể của trang thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục gia công được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép hoạt động trong lĩnh vực gia công hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật 19A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, ĐT 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 9A Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM, đt 0988321045 Ban TC |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm phanh tay TM | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 2 | Quang nhíp chữ U dài 38cm ɸ20 | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 3 | Bánh xe con lăn giá đỡ vòng ôm TM | 96 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 4 | Hộp điều khiển điện chiếu sáng | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 5 | Con lăn đỡ cân bằng lớn TM | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 6 | Con lăn đỡ cân bằng nhỏ TM | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 7 | Đai bắt giữ cáp lụa với khung bạt TM | 192 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 8 | Giá đỡ bình cứu hoả | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 9 | Giá đỡ bu ghen Đ TM | 17 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 10 | Giá đỡ chân chống phụ TM | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 11 | Giá đỡ khoang số 1 TM | 17 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 12 | Hòm đồ TM 90x40x20cm | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 13 | Khoá tăng đơ giữ dầm và sàn sau phi 2,5x60 | 31 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 14 | Khoá tăng đơ giữ dầm và sàn trước 2,5X50 | 38 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 15 | Khoá tăng đơ giữ động cơ T1 TM | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 16 | Khung bạt TM ống ɸ28 230x220x3 | 24 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 17 | Móc cố định bậc lên xuống | 72 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 18 | Móc khoá vòng ôm | 48 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 19 | Sàn moóc bên chốt bu nghen 85x55x0,2cm | 22 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 20 | Sàn moóc bên phải đứng khoá đầu đạn 160x40x0,2cm | 24 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 21 | Sàn moóc bên tay kích 70x50x0,2cm | 15 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 22 | Sàn moóc bên trái đứng khoá đầu đạn 120x35x0,2cm | 15 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 23 | Sàn moóc giữa bánh xe 120x110x0,2cm | 14 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 24 | Sàn moóc sau giữa 100x50x0,2cm | 24 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 25 | Sàn moóc sau hông 110x60x0,2cm | 17 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 26 | Sàn moóc trước mở nắp thùng nạp O TM 80x65x0,2cm | 18 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 27 | Sắt chữ V | 37 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 28 | Tay công hạ chân kích ɸ28 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 29 | Tay quay chân kích ɸ28 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 30 | Thang rời cố định lên xuống ɸ28 | 57 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 31 | Tem nhãn nhôm (10x8)cm TM | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 32 | Tem nhãn nhôm(10x5)cm TM | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 33 | Tem nhãn nhôm (10x3)cm TM | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 34 | Tem nhãn nhôm (7x6)cm TM | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 35 | Chốt bản lề thành moóc phi 12x9 | 101 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 36 | Bánh xe sắt phi 25 dày 10cm | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 37 | Quang nhíp chữ U dài 38cm ɸ25 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 38 | Chốt kéo moóc Ф42 dài 15cm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 39 | Trục chân kích phi 60 dài 40cm có ren | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 40 | Cụm phanh tay MZ | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 41 | Tay quay chân kích MZ | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 42 | Thang rời MZ | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 43 | Chốt cài thành moóc cong L phi 14 dài 30 | 71 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 44 | Chốt cố định chở hòm số 1 phi 16x30cm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 45 | Giá đỡ chân chống phụ MZ | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 46 | Giá đỡ sắt đèn hậu - xi nhan 40x20x0,3cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 47 | Giá đỡ sắt đèn phản quang tam giác 25x20x0,3cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 48 | Giá đỡ sắt đèn phản quang tròn 60x5x0,5cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 49 | Hòm đồ MZ 47x20x25cm | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 50 | Sàn moóc dưới sau 150x140x0,3cm | 6 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 51 | Sàn moóc dưới trước 150x110x0,3cm | 14 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 52 | Sàn moóc hông sau 180x40x0,5cm | 10 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 53 | Sàn moóc trên hông giữa 220x40x0,5cm | 10 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 54 | Sàn moóc trên sau 160x120x0,3cm | 6 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 55 | Sàn moóc trên trước 150x130x0,3cm | 6 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 56 | Sắt chắn bùn 55x35x0,3cm | 20 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 57 | Sắt la chống chắn bùn 60x3x0,3cm | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 58 | Thành moóc giữa bọc tôn 0,3 U5-280x20x0,5cm | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 59 | Thành moóc hậu bọc tôn 0,3 U5-240x20x0,5cm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 60 | Thành moóc sau bọc tôn 0,3 U5-280x20x0,5cm | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 61 | Thành moóc trước bọc tôn 0,3 U5-240x20x0,5cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 62 | Thành móc giữ cố định hòm số 1 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 63 | Khung bạt MZ ống ɸ28 220x60x60 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 64 | Sàn moóc trên hông trước 250x40x0,5cm | 6 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 65 | Tem nhãn nhôm (10x9)cm MZ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 66 | Tem nhãn nhôm (10x4)cm MZ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 67 | Cụm phanh tay CT15 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 68 | Bánh xe đẩy CT15 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 69 | Càng lái CT15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 70 | Cơ cấu lắp ổ nối điện CT15 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 71 | Gối đỡ bughen CT15 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 72 | Giá đỡ phụ CT15 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 73 | Giá đỡ càng lái CT15 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 74 | Giá đỡ C CT15 | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 75 | Đai giữ Đ CT15 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 76 | Tăng đơ (Theo mẫu) CT15 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 77 | Tay đẩy CT15 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 78 | Đế giữ bánh xe CT15 | 17 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 79 | Tay quay nâng hạ con lăn CT15 | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 80 | Con lăn giá đỡ động cơ phóng CT15 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 81 | Chốt nối thân xe CT15 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 82 | Cụm phanh tay CT-17 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 83 | Bánh xe đẩy CT-17 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 84 | Giá đỡ đầu Đ CT-17 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 85 | Càng lái CT-17 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu | |
| 86 | Đai giữ Đ CT-17 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng gia công theo mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờ tính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Cử nhân, thợ bậc cao | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi