Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 19:32:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,747,347,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593418464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện (điện trong nhà và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có bằng tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC hoặc công nhân nhóm ngành mộc, nội thất;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đ ang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện);+Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng PCCC đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) ( bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Ván khuôn (coppha) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh Xây dựng Trường tiểu học Tân Thượng và nâng cấp Trường tiểu học Liên Đầm II, huyện Di Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh về thi công xây dựng công trình thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu xây dựng kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh
Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 0263.3770559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 7 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG, THƯ VIỆN | |||
| C | I./PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,405 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,684 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,365 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,967 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,774 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,984 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,132 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lót đà kiềng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,861 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,264 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,976 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,563 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,512 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,482 | 100 m3 |
| 17 | Đắp đất nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,169 | 100 m3 |
| 18 | Đất đắp công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 168,378 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,225 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 63,897 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,223 | m3 |
| 23 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,637 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,513 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 252 | cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,388 | tấn |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 269,14 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 68,965 | m2 |
| 30 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,233 | m2 |
| D | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,653 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,643 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,642 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,945 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,366 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,485 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,051 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,417 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,542 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,058 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,327 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,117 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,821 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 138,192 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,314 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,012 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,915 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,761 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,051 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,923 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,035 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,116 | 100 m2 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,726 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,246 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 75,786 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,775 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,033 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,067 | m3 |
| 33 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,15 | m2 |
| 34 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200,772 | m |
| 35 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 36 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,68 | m3 |
| E | III./ PHẦN CỬA. | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,086 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 326,32 | m2 |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 199,289 | m2 |
| 4 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | bộ |
| 5 | Ốp tole cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,804 | 100 m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 560,475 | m2 |
| F | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 133,92 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66,67 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.347,269 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.294,29 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 350,83 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.352,482 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 189,813 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.347,269 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.294,29 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.958,225 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.615,493 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3.984,291 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 833,64 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 514,251 | m2 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 119,4 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 143,511 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 143,511 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,411 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142,732 | m |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,1 | m2 |
| G | V. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,421 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,154 | 100 m2 |
| H | VI./ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 164 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m (1x18W) rọi bảng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 146 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 828 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.917 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 75A/3P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 30A/3P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 477 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.628 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện chính 600x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x350x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| I | VII./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,255 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,505 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 32 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả cặn D50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,62 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,595 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,135 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 126 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt xi phông TiỂU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt xi phông hình chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| J | VIII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,468 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,986 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100 m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,296 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,511 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,58 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc than củi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100 m3 |
| K | XI. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,196 | 100 m2 |
| L | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| M | I./PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,575 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,953 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,774 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,656 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,379 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,007 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,037 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,424 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,634 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,444 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,325 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,938 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,426 | 100 m3 |
| 15 | Đất đắp công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,538 | m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,954 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,132 | m2 |
| 18 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,856 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,298 | m3 |
| 20 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,974 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,329 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 231 | cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,359 | tấn |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 269,14 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,56 | m2 |
| N | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột trệt tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,26 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,597 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,752 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,131 | tấn |
| 5 | Bê tông cột lầu tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,955 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,341 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,466 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,44 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,261 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,948 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,747 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,683 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,581 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,044 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,868 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,005 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,064 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,566 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,379 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,497 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,912 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,339 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,283 | 100 m2 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 95,432 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,411 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,033 | m3 |
| 31 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 47,84 | m2 |
| 32 | SXLD LAN CAN INOX THANG + RAM DỐC DK 60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | M |
| O | III./ PHẦN CỬA. | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,34 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,2 | m2 |
| 3 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,64 | m2 |
| P | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80,28 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,938 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 683,162 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.345,61 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 153,042 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 746,831 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 152,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 683,162 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.345,61 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.086,233 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 999,444 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.115,561 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,32 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 381,57 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 293,025 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,18 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,28 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,28 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 115,32 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 255,2 | m |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,32 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thang thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,503 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62,438 | m2 |
| Q | V. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,234 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,4zem | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,267 | 100 m2 |
| R | VI./ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 486 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 762 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.664 | m |
| 12 | Lắp đặt MCCB 60A/3P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 30A/3P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 239 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 971 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện chính 600x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x400x180 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | hộp |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| S | VII./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,105 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 27 | Móc giữ ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,04 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt xi phông TiỂU | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông hình chai | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| T | VIII. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,132 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,74 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,796 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cấu kiện |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,792 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc than củi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| U | XI. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,432 | 100 m2 |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 120M3- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| W | BỂ NƯỚC 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,234 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,736 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,357 | 10 m3/km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,406 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,288 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,222 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,68 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,158 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,98 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,45 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm hai thành phần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,45 | m2 |
| 20 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,2 | m |
| X | II. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,591 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,821 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,033 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,96 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,41 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,96 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,41 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,41 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,15 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,15 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zem | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100 m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,128 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,9 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| Z | I.CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,789 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,445 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,933 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,803 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,718 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,895 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,872 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,503 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,56 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,449 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 384,02 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,02 | m2 |
| 21 | Lắp dựng CỔNG | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,02 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 394,067 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 523,19 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,5 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 518,94 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,5 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 551,44 | m2 |
| 29 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,95 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,8 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 274,7 | m2 |
| AA | III. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83,254 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.969,46 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 181,727 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 373,2 | 10 m |
| AB | V.CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,255 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào đất đặt ống nước đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,713 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,245 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,205 | 100 m3 |
| AC | VI. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,512 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,588 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,529 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 164,086 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,493 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,5 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,325 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,177 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,801 | 10 m3/km |
| AD | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AE | I. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,208 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,45 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 77,095 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85,209 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 85,209 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| AG | I. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,418 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,488 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,92 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,534 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,534 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zem | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,79 | 100 m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,356 | m2 |
| 17 | SXLD MÁNG XỐI TOLE | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 19 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| AH | II. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,708 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,744 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,399 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,366 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,556 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,16 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,12 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,8 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,28 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,16 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,12 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi khung sắt kính 5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ khung sắt kính 5mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,581 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 4zem | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100 m3 |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,28 | m2 |
| AI | VII. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=185(1x7W) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| AK | I./ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy DIESEL Q=63M3/H, H=80M | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lăp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ tiếp nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D114 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100 m |
| 7 | Hộp chữa cháy vách tường D50 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Hộp |
| 8 | Hộp lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 11 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 13 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83 | bộ |
| 14 | Lắp đặt linh kiện báo cháy còi báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt linh kiện báo cháy Nút ấn khẩn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Trung tâm báo cháy 8zone | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp chống cháy 2x1.00mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 18 | Biến thế 220VAC/16VAC+CB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 21 | Cọc đồng tiếp địa 16mm x 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 23 | Đèn exit và emer | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 24 | Kim thu sét bán kính 90m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây thu sét, cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 27 | Dây tiếp địa cáp đồng bọc 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 28 | Kẹp cọc tiếp địa F20X2400 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Ống PVC 27 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100 m |
| 30 | Hộp nối kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Giá đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cô dê kẹp ống PVC F26 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| AL | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG | |||
| AM | Khối hành chính quản trị | |||
| AN | Thư viện | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kệ sách | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 4 | Tủ trưng bày sách | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| AO | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đụng hồ sơ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AP | Phòng hiệu phó | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách, bộ Sanlon | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ đụng hồ sơ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| AQ | Văn phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đụng hồ sơ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| AR | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đụng hồ sơ, y tế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giường y tế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| AS | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Bàn đôi họp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 2 | Ghế đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| AT | Phòng truyền thống + đoàn đội | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đụng hồ sơ, y tế | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| AU | Khối 07 Phòng bộ môn 5 phòng chức năng | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 126 | cái |
| AV | TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM II | |||
| AW | HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC VÀ 05 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| AX | I. PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,928 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,391 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,724 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,27 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,61 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 71,753 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,167 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,319 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,031 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,88 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,066 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,061 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,15 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,137 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,228 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,228 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,656 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,353 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,705 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,834 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,22 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,268 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,103 | tấn |
| AY | II. PHẦN THÂN. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,96 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,585 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng lầu ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m ( cột tầng trệt). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,433 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng lầu ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,204 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,103 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,26 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,927 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,698 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,441 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,937 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,046 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường, giằng lan can. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,462 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,847 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,036 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,305 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,956 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,245 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,075 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,623 | 100 m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,683 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 52,962 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,749 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,293 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,213 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,598 | tấn |
| 36 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,94 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,792 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,473 | 100 m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,425 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,37 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,094 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100,089 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,343 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,989 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,333 | 100 m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,839 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,44 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,179 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,79 | tấn |
| 50 | Cắt và lắp kính chiều dày kính = 8mm gắn bằng matit vào cửa. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 158,65 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 440,215 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp các loại phụ kiện của cửa, bản lề. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 738 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 344 | cái |
| 54 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 260,792 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,378 | m3 |
| 57 | Làm cát lót bục giảng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,34 | m3 |
| 58 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,268 | m3 |
| AZ | III. PHẦN MÁI. | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,534 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,534 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4 zem. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,632 | 100 m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,431 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 170,431 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| BA | IV. PHẦN HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.051,993 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.481,565 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 145,998 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 340,164 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 320,85 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.255,575 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.481,565 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.533,558 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.062,587 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3.398,154 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.051,993 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.208,875 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trượt tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100,8 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 142,08 | m2 |
| 15 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,53 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,53 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,53 | m2 |
| 19 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 92,045 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 88,552 | m2 |
| 21 | Trát granitô trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,02 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,532 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,732 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,38 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,38 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,654 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100,8 | m2 |
| BB | V. PHẦN ĐIỆN. | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.000 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV10mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV16mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | hộp |
| 27 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 28 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| BC | VI. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu ( trọn bộ ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo (trọn bộ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 13 | Lắp đăt Tê uPVC D60mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đăt Tê uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đăt Cut uPVC D60mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| BD | VII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,253 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,079 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,453 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,15 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá 2x4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt Cut uPVC D42mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,723 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đoạn |
| 25 | Vận chuyển ống bê tông đến chân công trình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| BE | VIII. PHẦN SÂN - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ. | |||
| 1 | Bạt lót. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,039 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 40,218 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82,115 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 556,142 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,703 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,784 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,526 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 361 | cấu kiện |
| BF | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ SINH HOẠT | |||
| BG | I. PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,586 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,218 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,901 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,196 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,172 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,795 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,27 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,434 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,852 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,386 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,109 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,304 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,613 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,815 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,223 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,633 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,633 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,122 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,87 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,376 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,161 | m3 |
| BH | II. PHẦN THÂN. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,598 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,288 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. ( cột tầng trệt ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,255 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( cột tầng 1 ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,137 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng trệt ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,165 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( cột tầng lầu ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,488 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,709 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,484 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,932 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,204 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,097 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,824 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,961 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,935 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,013 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,854 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,377 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,531 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,343 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,694 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,626 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,845 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,005 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,552 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,218 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,364 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,271 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,315 | tấn |
| 35 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,757 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,226 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,262 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,777 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,299 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,581 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,775 | 100 m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,494 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,251 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,547 | m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,03 | tấn |
| 48 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm gắn bằng matit cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 98,777 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 279,032 | m2 |
| 50 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 463 | cái |
| 51 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | cái |
| 52 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 164,404 | m2 |
| BI | III. PHẦN MÁI. | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,322 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, cầu phong, li tô, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,322 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm dày 4,0 zem | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,521 | 100 m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108,618 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 108,618 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thang leo mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| BJ | IV. PHẦN HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 726,84 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 741,63 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 93,272 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 180,42 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 174,26 | m2 |
| 6 | Trát trần (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 672,17 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 741,63 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 726,84 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.120,122 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.768,48 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 726,84 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 682,82 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,14 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,085 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,085 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,085 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,3 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 55,09 | m2 |
| 20 | Trát granitô trụ, cột vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,96 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,13 | m2 |
| BK | V. PHẦN ĐIỆN. | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ gắn 4CB âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 0.6m 18W | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60W. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho đèn chiếu sáng và tiếp địa quạt trần cáp đồng CADIVI CV1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho quạt trần, đèn chiếu sáng hành lang và tiếp địa cho ồ cắm cáp đồng CADIVI CV2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho ổ cắm và tiếp địa cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV4mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cho tủ điện cáp đồng CADIVI CV6mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn cho tủ điện tổng cáp đồng CADIVI CV35mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ tiếp địa 3 cọc sắt mạ đồng D16 - L2.4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,30). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 26 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x111,50). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 27 | Ổ cắm mạng lan 8 dây đơn, âm tường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp mạng chống nhiễu KRONE - 5E. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| BL | VII. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đăt Tê P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đăt Rắc co ren trong P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đăt Cut P.P.R đường kính 25mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu ( trọn bộ ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabo chân đứng (Trọn bộ ). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm ( Ống thoát nước mái ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt Tê uPVC D60mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đăt Tê uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đăt Cut uPVC D60mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| BM | VIII. PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,358 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,29 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,49 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá 2x4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,112 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,084 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thông khí đường kính ống 42mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đăt Tê uPVC đường kính 114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đăt Cut uPVC D42mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đăt Cut uPVC D90mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt Cut uPVC D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m đường kính ống D800mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | đoạn |
| BN | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| BO | I. PHẦN MÓNG. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,816 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,434 | m3 |
| BP | II. PHẦN THÂN. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,094 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính =8mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,312 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,092 | m2 |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khoá. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,07 | m2 |
| BQ | III. PHẦN MÁI. | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 5 | Dán chỉ trần tôn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2 | m |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2 | m2 |
| BR | VI. PHẦN HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,48 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,48 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,88 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,76 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,88 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,44 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,248 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6 | m |
| BS | V. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100 m |
| 2 | Lắp đăt Cut uPVC D60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| BT | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| BU | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,252 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,404 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,312 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,208 | m3 |
| BV | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,145 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,994 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,906 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,138 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,7 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,29 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,235 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7 | m2 |
| BW | III. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,207 | 100 m2 |
| BX | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,584 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,76 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,44 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2 | m |
| BY | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| BZ | I. THÁO DỠ KHỐI 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,856 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 333,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 72,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,862 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,766 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,778 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 134,406 | m3 |
| CA | II. THÁO DỠ KHỐI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 169,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,142 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 133,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,301 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,418 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,583 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,283 | m3 |
| CB | III. THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,484 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,292 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,348 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,748 | m3 |
| CC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| CD | I. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT. | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP2200 bán kính bảo vệ Rbv=107m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4.5m và bộ chân đế. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 70mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa D16x2400. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp nối kiểm tra chống sét. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp giá đõ dây dẫn. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| CE | II. PHẦN PCCC BẰNG NƯỚC. | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT3. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 3 | Tạm tính tiêu lệnh chữa cháy và nội quy. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,87 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bulon chữ U sắt 8. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 11 | Nở sắt 8x120 + Ecu. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 12 | Thép U80x50x5(L=0.4m). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 13 | Thép U80x50x5(L=0.8m). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm D114B. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt CREPHIN đồng D114. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp suất. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cảm biến mực nước. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Tấm thép 150x150x10. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đệm lót cao su tấm 1.5mmx1.5m dày 2cm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,58 | m2 |
| 29 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp). | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=70m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| CF | III. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG 8 Teletek | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_ nút ấn báo cháy chuyên dùng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy tích hợp đèn báo cháy chuyên dùng. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu báo nhiệt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| CG | IV. PHẦN BỂ PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM. | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng bể nước ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,427 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,419 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,759 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,416 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,987 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,83 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,192 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,929 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,312 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,503 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,449 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,15 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 121,67 | m2 |
| 27 | Thang Inox bể. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm D100. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu D100x65. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc D100. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn thu 65x25. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo áp. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp, cuộn vòi chữa cháy. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,131 | m3 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,103 | m2 |
| 39 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp bản lề cửa. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | chốt |
| 40 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | chốt |
| 41 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | chốt |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,459 | m2 |
| 43 | Gạch trang trí ban công KT 298x298. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | viên |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn 0.4mm. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,885 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40. | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,68 | m2 |
| CH | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN ĐẦM II | |||
| CI | Khối 7 phòng học 5 phòng chức năng | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 144 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kệ vẽ tranh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| CJ | Khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Giường bán trú + Bộ gối mền | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593418464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện (điện trong nhà và ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần khối lượng tương ứng với phần công việc đảm nhận.HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có bằng tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC hoặc công nhân nhóm ngành mộc, nội thất;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị đồ gỗ đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đ ang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện);+Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí chỉ huy trưởng PCCC đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân của nhân sự;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đã từng đảm nhận trước đây tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân | 30 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+ Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kw | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥5 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 6 | Máy đào ≥0,7m3 | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 10 | Máy mài ≥2,7 kW | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 13 | Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) ( bộ) | - Còn sử dụng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 20 |
| 14 | Ván khuôn (coppha) (m2) | - Còn sử dụng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 500 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 16 | Máy ủi ≥110 CV | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 4 |
| 18 | Vận thăng ≥ 2T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 19 | Cần trục ô tô ≥ 10T | - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi