Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:15:00 đến ngày 2022-03-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình cấp III trở lên đã được hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc ít hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.702.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng).(áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.702.815.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo dân dụng cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Giấy xác nhận hoàn thành chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng chỉ hủy trưởng công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ (01 người)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất và sửa chữa chống xuống cấp trung tâm văn hóa và truyền thanh thành phố Hưng Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa và Truyền thanh thành phố Hưng Yên, Địa chỉ: Đường Trưng Trắc, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên, Địa chỉ: Số 568 Đường Triệu Quang Phục, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hưng Yên, Địa chỉ: Số 568 Đường Triệu Quang Phục, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 514,5397 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 891,1402 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 376,1254 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,5931 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128,6349 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 222,785 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,0314 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,6483 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128,6349 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 222,785 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,0314 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,6483 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 643,1746 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.677,3234 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8808 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,7565 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 243,4496 | m |
| 18 | Vận chuyển cửa về kho | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,8456 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,8456 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,8456 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,236 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,236 | 1m2 |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh EU450 độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, (hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,82 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, (hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,396 | m2 |
| 26 | SX vách kính độ dày thanh nhôm 1,5-2,0mm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ ( hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,66 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 103,216 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,66 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35 | m |
| 34 | Băng dính điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cuộn |
| 35 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Lot |
| 36 | Sửa chữa, tháo dỡ thiết bị vệ sinh bi tắc, đổ hóa chất chuyên dụng xử lý vị trí bị tắc tầng 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | wc |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,32 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,32 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,32 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 140-110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác INOX | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 47 | Keo dán ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,6 | m2 |
| 49 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,6 | m2 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,648 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,285 | m3 |
| 52 | Lát gạch Tezzazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,6 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,45 | m2 |
| 54 | Sửa chữa nâng cổng cao lên | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,5654 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt tường rào | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,7875 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,7875 | 1m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,3914 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,3914 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,9568 | m2 |
| 61 | Vận chuyển lớp vữa trát phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1328 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển lớp vữa trát phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( Tạm tính 3km tiếp theo) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1328 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình cấp III trở lên đã được hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự.- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc ít hơn 3, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.702.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao đã được công chứng bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng).(áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 567.605.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.702.815.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo dân dụng cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Giấy xác nhận hoàn thành chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận đào tạo lớp bồi dưỡng chỉ hủy trưởng công trình.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ | 1 | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ (01 người)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh, đối chiếu. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhân sự mà nhà thầu kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu trường hợp khi đến phỏng vấn/đối chiếu tài liệu mà nhân sự không mang đủ/không có bản gốc các loại bằng cấp, chứng chỉ như kê khai thì coi như là kê khai gian lận và sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp luật tại Điều 89 Luật đấu thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi