Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại 376 Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 20:54:00 đến ngày 2022-03-13 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,238,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III hoặc hành nghề Thiết kế công trình giao thông cấp III.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng, CMTND hoặc CCCD hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1080 ngày /360 ngày / năm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: 01Xây dựng công trình.Giao thông; 01 xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc Hạ Tầng kỹ thuật cấp III; Thủy lợi.(Kèm Bằng tốt nghiệp,CMTND hoặc CCCD ; xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ hợp đồng lao động))).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá cấp II;(Kèm Bằng tốt nghiệp , chứng chỉ định giá,CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ , CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động)).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân có chứng chỉ nghề (mộc, hàn, lái máy chuyên dụng, nề hoàn thiện)(Kèm Chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động). Thời gian vị trí tương tự căn cứ theo chứng chỉ nghề qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cẩu 6-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài đăng ký đăng kiểm cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài đăng ký đăng kiểm cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại 376 Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng công trình Đường từ QL1A điểm bưu điện văn hóa xã đi thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ.
+địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang.
+ ĐT:0975398385. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Mỹ Địa chỉ: xã Yên Mỹ huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Mỹ, Địa chỉ: Xã Yên Mỹ, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và XD Nam Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,196 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,803 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương , chiều rộng kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.233 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m3 |
| 7 | Đất đắp đê , đập, kênh mương máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,205 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để dắp K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.502,372 | m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường máy lu bánh thép 25T, máy ủy 110CV, độ chặt Y/C K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,064 | 100m3 |
| 10 | Mua Đất đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.707,401 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,447 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,034 | 100m2 |
| 2 | Đất đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | Tấn |
| 4 | Gia công , lắp đặt tấm đan, hàng rào, của sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | Tấn |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 6 | Đổ Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công- bê tông móng, chiều rộng >250 cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,94 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn,bê tông móng đổ bằng thủ công- chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ , nắp đan, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng- chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 11 | Rải đá 1x2 đệm đáy móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm- Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng từ >50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,833 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 24 | Xây đá hộc- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông cấp III hoặc hành nghề Thiết kế công trình giao thông cấp III.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Kèm Bằng tốt nghiệp trên đại học, chứng chỉ có công chứng, CMTND hoặc CCCD hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 1080 ngày /360 ngày / năm ) | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: 01Xây dựng công trình.Giao thông; 01 xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc Hạ Tầng kỹ thuật cấp III; Thủy lợi.(Kèm Bằng tốt nghiệp,CMTND hoặc CCCD ; xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ hợp đồng lao động))).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá cấp II;(Kèm Bằng tốt nghiệp , chứng chỉ định giá,CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ , CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động)).( tối thiểuThời gian tính vị trí công việc tương đương là số ngày tham gia là 360 ngày /360 ngày / năm ) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | 10 công nhân có chứng chỉ nghề (mộc, hàn, lái máy chuyên dụng, nề hoàn thiện)(Kèm Chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc CCCD có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ, hợp đồng lao động). Thời gian vị trí tương tự căn cứ theo chứng chỉ nghề qua đào tạo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi bánh xích | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 2 |
| 2 | Ô tô cẩu 6-10 T | Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài đăng ký đăng kiểm cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 1 |
| 3 | Xe tải 7-15 tấn | Có đăng ký,đăng kiểm còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài đăng ký đăng kiểm cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 7 |
| 4 | Máy san | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực (Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 2 |
| 5 | Máy lu | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực(Máy và phương tiện thuê cá nhân ngoài hóa đơn, kiểm định còn cung cấp CMND hoặc CCCD chủ sở hữu ) | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 2 |
| 7 | Máy hàn | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | yêu cầu có hóa đơn hoặc đăng ký;kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy phát điện | còn giá trị theo quy định định Bộ tài chính | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi