Gói thầu: Thuê dịch vụ thực hiện Chương trình nghệ thuật phục vụ Lễ kỷ niệm 200 năm danh xưng Ninh Bình (1822-2022) và 30 năm tái lập tỉnh Ninh Bình (01 4 1992 - 01 4 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thực hiện Chương trình nghệ thuật phục vụ Lễ kỷ niệm 200 năm danh xưng Ninh Bình (1822-2022) và 30 năm tái lập tỉnh Ninh Bình (01 4 1992 - 01 4 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309741 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 21:17:00 đến ngày 2022-03-13 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,200,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.613.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.760.183.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.429.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.321.287.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ND |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ thực hiện Chương trình nghệ thuật phục vụ Lễ kỷ niệm 200 năm danh xưng Ninh Bình (1822-2022) và 30 năm tái lập tỉnh Ninh Bình (01 4 1992 - 01 4 2022) Lễ kỷ niệm 200 năm danh xưng Ninh Bình (1822-2022) và 30 năm tái lập tỉnh Ninh Bình (01/4/1992 - 01/4/2022) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: : 02293.880470.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại 0977434858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: 3 Lê Hồng Phong, Thanh bình, Ninh Bình Điện thoại: 0229 3871 054 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.880470 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 29, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.880470 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ý tưởng thiết kế:Sân khấu 3D | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Khung sắt định hình mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 600 | |
| 3 | Chân sắt V các loại, hàn trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 600 | |
| 4 | Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40 x 80 liên kết bắn vít chịu lực | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 600 | |
| 5 | Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 600 | |
| 6 | Ốc vít vật liệu phụ, máy thi công tính khoán | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 600 | |
| 7 | Sơn trắng phủ nền 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 600 | |
| 8 | Sắt V6 làm khung côt | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 18 | |
| 9 | Ván 2cm làm bản bậc rộng (0.3m x 20m)/bậc x 3 bậc | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 18 | |
| 10 | Ốc vít vật liệu phụ, máy thi công tính khoán | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 18 | |
| 11 | Khung sắt định hình mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 450 | |
| 12 | Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 450 | |
| 13 | Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40 x 80 liên kết bắn vít | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 450 | |
| 14 | Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 450 | |
| 15 | Ốc vít vật liệu phụ, máy thi công tính khoán | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 450 | |
| 16 | Sơn trắng/ sơn màu phủ nền 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 450 | |
| 17 | Sắt V6 làm khung cột | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 22,5 | |
| 18 | Ván 2cm làm bản bậc rộng 0.3m /1 bậc x 5bậc, chiều dài bậc: 15m | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 22,5 | |
| 19 | Que hàn, vật liệu phụ,ốc vít | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 22,5 | |
| 20 | Sắt V6 làm khung cột | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 15 | |
| 21 | Ván 2cm làm bản bậc rộng 0.3m /1 bậc x 5bậc, chiều dài bậc: 5m x 2 bên | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 15 | |
| 22 | Que hàn, vật liệu phụ,ốc vít | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 15 | |
| 23 | Tên chương trình+logo:Chất liệu: khung sắt: 25 x25 cm dài 20 m.Chữ: mua fomex, cắt chữ bằng máy kt: cao 60cm dày 6cm, mua sơn kỹ thuật bắt sáng để sơn chữ, phun nhũ. logo: in bạt căng bạt hiflex theo mẫu logo + mua 3 đèn neon, logo đường kính cao 1,8m | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 24 | Layer truss | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 700 | |
| 25 | Led matrix trang trí sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | md | 800 | |
| 26 | Hồ nước và các tiểu cảnh trang trí sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 27 | Thảm trải lối đi, bậc tâm cấp và toàn bộ khu vực đại biểu ngồi | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 2.000 | |
| 28 | Chi phí ăn, ở của đội kỹ thuật thi công, hoàn thiện và tháo dỡ sân khấu (15 người x 15 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 15 | |
| 29 | Chi phí vận chuyển vật liệu phục vụ sân khấu trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 8 | |
| 30 | Thiết bị âm thanh | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 31 | Thiết bị ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 32 | Máy khói Z 3000 | Theo yêu cầu tại chương V | Quả | 4 | |
| 33 | Giàn Pháo lửa, pháo xoay và pháo thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 34 | Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật âm thanh ánh sáng (15 người x 7 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 15 | |
| 35 | Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 8 | |
| 36 | Màn hình led chính sân khấu outdown P4 | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 150 | |
| 37 | Màn hình led 2 bên outdown p4 | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 250 | |
| 38 | Chi phí ăn, ở cho đội kỹ thuật màn hình LED (15 người x 7 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 15 | |
| 39 | Máy tính điều kiển | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 2 | |
| 40 | Chi phí vận chuyển âm thanh ánh sáng trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 8 | |
| 41 | Bãng ghi hình DVCAM Sony 124" hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | băng | 16 | |
| 42 | Thuê CAMERA chuyên dụng : 6 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 6 | |
| 43 | Mix thiết bị thu âm: 6 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 6 | |
| 44 | Steamdicam UltraII (TB chuyên dụng): 3 ngaìy | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 3 | |
| 45 | Đèn chiếu sáng 5600K, 3200K | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 6 | |
| 46 | Tiền ăn cho đoàn làm phim (5 ngày x 8 người ) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 8 | |
| 47 | Tiền ở cho đoàn làm phim (5 ngày x 4 phòng) | Theo yêu cầu tại chương V | phòng | 4 | |
| 48 | Phương tiện vận tải máy móc đạo cụ phục vụ quay hình trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 49 | Chi phí máy dựng phi tuyến | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 18 | |
| 50 | Công dựng phim | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 10 | |
| 51 | Hòa âm phối khí | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 3 | |
| 52 | Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 3 | |
| 53 | Biên tập | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 2 | |
| 54 | Quay phim | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 3 | |
| 55 | Phụ quay | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 2 | |
| 56 | Kỹ xảo vi tính | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 18 | |
| 57 | Nhân công ăn, ở (7 ngày x 15 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 15 | |
| 58 | Chi phí vận chuyển lắp đặt trong phạm vi 100km, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 2 | |
| 59 | Thuê MC | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 2 | |
| 60 | Thuê Ca sỹ Loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 2 | |
| 61 | Thuê Ca sỹ Loại 2 | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 2 | |
| 62 | Thuê Ca sỹ Loại 3 | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 5 | |
| 63 | Thuê Nhóm nhạc | Theo yêu cầu tại chương V | Nhóm | 2 | |
| 64 | Biên kịch | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 70 | |
| 65 | Đạo diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 60 | |
| 66 | Biên đạo múa | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 60 | |
| 67 | Nhạc sỹ | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 60 | |
| 68 | Trợ lý biên đạo (biên đạo múa) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 0,2 | |
| 69 | Họa sỹ cho tác phẩm múa (bao gồm maket, phong cảnh, bục diễn, trang phục, đạo cụ) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 14 | |
| 70 | Cố vấn nghệ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | gói | 1 | |
| 71 | Hậu đài | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 4 | |
| 72 | Nhân công viết lời bình | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 73 | Nghệ sĩ thể hiện lời bình | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 2 | |
| 74 | Chỉ huy dàn nhạc | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 12 | |
| 75 | Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 14 | |
| 76 | Họa sỹ thiết kế phục trang | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 12 | |
| 77 | Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 9 | |
| 78 | Người thiết kế ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 12 | |
| 79 | Người thiết kế âm thanh | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 6 | |
| 80 | Chi phí phòng thu, thu âm phần nhạc | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 81 | Chi phí ghi đĩa phục vụ phần tập luyện | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 82 | Chi phí tập luyện chuyên nghiệp trong 15 ngày mỗi ngày 3 buổi: (250 người x 15 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 83 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp khớp tổng thể tại Ninh Bình (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 84 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp. Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 85 | Chi phí cho diễn viễn chuyên nghiệp tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 86 | Chi phí cho diễn viễn biểu diễn chương trình (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 87 | Các cháu thiếu nhi luyện tập (10 ngày (mỗi ngày 2 buổi) x 50 người) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 50 | |
| 88 | Chi phí tập luyện diễn viên không chuyên trong 15 ngày mỗi ngày 3 buổi: (250 người x 15 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 89 | Chi phí cho diễn viễn không chuyên khớp tổng thể tại Ninh Bình (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 90 | Chi phí cho diễn viễn không chuyên Sơ duyệt và góp ý chỉnh sửa (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 91 | Chi phí cho diễn viễn không chuyên tổng duyệt và góp ý chỉnh sửa lần cuối (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 92 | Chi phí cho diễn viễn không chuyên biểu diễn chương trình (1 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 93 | Chi phí thuê phục trang phục vụ biểu diễn:Thời gian đối với các trang phục đi thuê là 4 ngày, 10 tiết mục : tập luyện, khớp chương trình, sơ duyệt, góp ý kiến và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức (500 bộ x 10 tiết mục x 4 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 500 | |
| 94 | Chi phí thuê đạo cụ phục vụ biểu diễn: Thời gian đối với các đạo cụ đi thuê: 4 ngày (tập luyện làm quen với đạo cụ, khới chương trình, sơ duyệt, góp ý và chỉnh sửa, tổng duyệt, biểu diễn chính thức) | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 4 | |
| 95 | Nước khoáng phục vụ diễn viên tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt ( 510 người x 18 ngày x 3 buổi x 1 chai) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 510 | |
| 96 | Chi phí ăn cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình: 4 ngày x 260 người | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 260 | |
| 97 | Chi phí ở cho diễn viên + ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa tập luyện, khớp, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chương trình: 4 ngày x 260 người | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 260 | |
| 98 | Chi phí ăn cho 250 diễn viên không chuyên buổi tổng duyệt và biểu diễn chính thức (250 người x 2 buổi ) | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 250 | |
| 99 | Xe chở 260 diễn viên chuyên nghiệp và ekip đạo diễn + ekip biên đạo múa ( xe 49 chỗ) trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 6 | |
| 100 | Xe đưa đón 250 diễn viên không chuyên từ trường ra sân khấu và ngược lại ( xe 49 chỗ) (5 chuyến x 4 ngày ) | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 5 | |
| 101 | Pin MICRO phục vụ tập luyện 15 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 100 | |
| 102 | Thuê âm thanh phục vụ luyện tập 15 ngày (10 phòng tập): gồm cả xe ô tô vận chuyển và kỹ thuật điều khiển (3 người) | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 15 | |
| 103 | Thuê phòng tập và âm thanh cho 250 diễn viên Không chuyên | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 15 | |
| 104 | Mua giầy múa | Theo yêu cầu tại chương V | Đôi | 500 | |
| 105 | Thuê phòng tập 15 ngày (10 phòng x 15 ngày) | Theo yêu cầu tại chương V | ngày | 15 | |
| 106 | Xe chở đạo cụ và trang phục trong phạm vi 100km | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 4 | |
| 107 | Nhà thay đồ cho diễn viên | Theo yêu cầu tại chương V | nhà | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200613E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.760.183.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.200.613.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.760.183.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp tỉnh trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.429.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.321.287.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi