Gói thầu: Gói thầu số 1 (Lắp đặt thiết bị): Hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục Nhà máy xử lý nước thải KCN Nhơn Trạch 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Lắp đặt thiết bị): Hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục Nhà máy xử lý nước thải KCN Nhơn Trạch 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 21:57:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động liên tục cho các nhà máy, khu công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu Datalogger.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu.- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước; và- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (Lắp đặt thiết bị): Hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục Nhà máy xử lý nước thải KCN Nhơn Trạch 2 Dự án KCN Nhơn Trạch 2, hạng mục Hệ thống quan trắc nước thải tự động liên tục Nhà máy xử lý nước thải tự động liên tục Nhà máy xử lí nước thải Nhơn Trạch 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng đáp ứng thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và các tài liệu kỹ thuật chứng minh; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 về lĩnh vực quan trắc tự động môi trường của tổ chức hợp pháp tại Việt Nam chứng nhận cho nhà thầu. - Đối với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: Thiết bị hiển thị đa thông số pH, nhiệt độ, COD, TSS, NH4 +; Cảm biến đo Ammonium (NH4-N) và Nitrate (NO3-N); Cảm biến đo nồng độ Oxy hoà tan; Đầu dò pH tích hợp cảm biến nhiệt độ; Cảm biến TSS; Thiết bị lấy mẫu tự động từ xa thông qua kết nối với Datalogger; Cảm biến đo COD; Thiết bị đo lưu lượng kênh hở sóng siêu âm; Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Tính chất tương đương: chỉ xét tại thị trường Việt Nam). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu có nhà sản xuất (nhãn hiệu), xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, chưa qua sử dụng, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao) đối với các thiết bị chính của gói thầu và hàng hóa nước ngoài. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng; - Cung cấp catologue, bản vẽ (nếu có). Nếu ngôn ngữ khác tiếng Việt hoặc tiếng Anh, Nhà thầu phải công chứng dịch thuật các tài liệu này sang tiếng Việt;. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí dự phòng, chi phí vận hành (điện nước, internet, vật tư tiêu hao,…) của toàn bộ hạng mục thiết bị trong thời gian thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành; và chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị bởi cơ quan chức năng thiết bị trước khi nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP SỐ 2
Địa chỉ: H22, Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251 81 77 42 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP SỐ 2 Địa chỉ: H22, Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251 81 77 42 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ CÔNG NGHIỆP SỐ 2 Địa chỉ: H22, Đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251 81 77 42 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thiết bị cho hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục/ Thiết bị hiển thị đa thông số pH, nhiệt độ, COD, TSS, NH4 + | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 2 | Cảm biến đo Ammonium (NH4-N) và Nitrate (NO3-N) | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 3 | Cảm biến đo nồng độ Oxy hoà tan | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 4 | Đầu dò pH tích hợp cảm biến nhiệt độ | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 5 | Cảm biến TSS | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 6 | Thiết bị lấy mẫu tự động từ xa thông qua kết nối với Datalogger | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 7 | Cảm biến đo COD | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 8 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở sóng siêu âm | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 9 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 1 | cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 10 | II. Vật tư triển khai của hệ thống quan trắc nước thải tự động/ Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 11 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 12 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 13 | Hóa chất chuẩn | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 14 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 15 | Hệ thống báo cháy, báo khói lắp đặt tại trạm quan trắc đáp ứng yêu cầu nhà trạm tại phụ lục 10 thông tư | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải tự động liên tục cho các nhà máy, khu công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | -Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ lập trình hệ thống | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu Datalogger.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu.- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước; và- 01 Cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi