Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và Nguồn thu sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:59:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,555,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565833141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, trong 02 hợp đồng có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 3 (năm) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. Có chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được huấn luyện qua nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Phòng cháy chữa cháy Khu công nghiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và Nguồn thu sự nghiệp đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp.
+ Địa chỉ: Thôn Cốc Po, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 02093.506.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đinh Quang Tuyên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,1884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,1842 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 158,65 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30,1098 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Nẹp đai ống HDPE D110 qua cầu ( 500x30x5 ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 101 | cái |
| 7 | Khoan vít nở D6 thành lan can | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 202 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt Cút trơn 90 D110x110-HDPE | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút trơn 135 D110x110-HDPE | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê trơn 135 D110x110-HDPE | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Gioăng cao su dẹt D110 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | Trụ |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2862 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 22 | Bulông D16, L150 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 26 | Chụp nắp gang + miệng khóa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36 | Bộ |
| 27 | Đai thép 500x30x5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 28 | Van cổng BB110 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối Chếch 135 độ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | 100m2 |
| 33 | Đai ốp bằng thép dày 5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối Chếch T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0486 | 100m2 |
| 38 | Đai ốp bằng thép dày 5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,9301 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,947 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh thoát nước nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | 100m3 |
| 42 | Đào khuôn lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại II) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4156 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 53,43 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | 10m |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4876 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6756 | 100m3 |
| 48 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 44,16 | m3 |
| 49 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,76 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0137 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gờ chắn bánh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2602 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng mác 100 đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m3 |
| 59 | Bê tông móng đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,016 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3455 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gố đáy hố thu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | 100m2 |
| 63 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,032 | m3 |
| 64 | Cốt thép thành hố thu ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7737 | tấn |
| 65 | Cốt thép thành hố ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3149 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thành hố thu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,9928 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7424 | m3 |
| 68 | Cốt thép cột ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2443 | tấn |
| 70 | Bê tông dầm mác 200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4686 | m3 |
| 71 | Cốt thép dầm ĐK | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0079 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0527 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0582 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4133 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,94 | m2 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3791 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,3676 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,902 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 106,2 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1563 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1747 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,764 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,2 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 44 | m2 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,0065 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,0065 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565833141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, trong 02 hợp đồng có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 3 (năm) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. Có chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được huấn luyện qua nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất: 5,5HP | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | 750W | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi