Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309410-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220229321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và Nguồn thu sự nghiệp đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:59:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,555,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565833141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng, trong 02 hợp đồng có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 3 (năm) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. Có chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được huấn luyện qua nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Phòng cháy chữa cháy Khu công nghiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 và Nguồn thu sự nghiệp đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp. + Địa chỉ: Thôn Cốc Po, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.506.938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bằng Giang ; Địa chỉ: SN56, Tổ 10A, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm Hữu hạn An Tâm Phát BK; Địa chỉ: Tổ 06, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093.810.969;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ Khu công nghiệp Bắc Kạn , địa chỉ: Xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp. + Địa chỉ: Thôn Cốc Po, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.506.938


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với loại và cấp công trình; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp. + Địa chỉ: Thôn Cốc Po, xã Thanh Thịnh, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.506.938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đinh Quang Tuyên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn + Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093.871.746. Fax: 02093.871.751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 02093.873.795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp10,1884100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp9,1842100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp158,65m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V Yêu cầu về xây lắp30,1098100m
5Lắp đặt măng xông nhựa - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
6Nẹp đai ống HDPE D110 qua cầu ( 500x30x5 )Chương V Yêu cầu về xây lắp101cái
7Khoan vít nở D6 thành lan canChương V Yêu cầu về xây lắp202lỗ
8Lắp đặt Cút trơn 90 D110x110-HDPEChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
9Lắp đặt Cút trơn 135 D110x110-HDPEChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
10Lắp đặt Tê trơn 135 D110x110-HDPEChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
12Gioăng cao su dẹt D110Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp18Trụ
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,08m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,42m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,2862100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,144100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,396100m
21Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
22Bulông D16, L150Chương V Yêu cầu về xây lắp144cái
23Lắp bích thép, đường kính ống d=110mmChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
24Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=110mmChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
25Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp18cái
26Chụp nắp gang + miệng khóaChương V Yêu cầu về xây lắp36Bộ
27Đai thép 500x30x5Chương V Yêu cầu về xây lắp18cái
28Van cổng BB110Chương V Yêu cầu về xây lắp18cái
29Lắp đặt gối Chếch 135 độChương V Yêu cầu về xây lắp7cái
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,35m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,42m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về xây lắp0,0588100m2
33Đai ốp bằng thép dày 5Chương V Yêu cầu về xây lắp14cái
34Lắp đặt gối Chếch TChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,27m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp0,3m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về xây lắp0,0486100m2
38Đai ốp bằng thép dày 5Chương V Yêu cầu về xây lắp9cái
39Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,9301100m3
40Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,947100m3
41Đào rãnh thoát nước nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,0754100m3
42Đào khuôn lề đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,0432100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại II)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,4156100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu về xây lắp53,43m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp710m
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,4876100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6756100m3
48Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp44,16m3
49Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp77,76m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,92m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0137tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0379tấn
53Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
54Bê tông gờ chắn bánhChương V Yêu cầu về xây lắp0,85m3
55Ván khuôn gờ chắn bánhChương V Yêu cầu về xây lắp0,0407100m2
56Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ)Chương V Yêu cầu về xây lắp13,2m2
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,2602100m3
58Bê tông lót móng mác 100 đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp1,59m3
59Bê tông móng đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp3,016m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,3455tấn
62Ván khuôn gố đáy hố thuChương V Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
63Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp18,032m3
64Cốt thép thành hố thu ĐKChương V Yêu cầu về xây lắp0,7737tấn
65Cốt thép thành hố ĐKChương V Yêu cầu về xây lắp1,3149tấn
66Ván khuôn thành hố thuChương V Yêu cầu về xây lắp1,9928100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp1,7424m3
68Cốt thép cột ĐKChương V Yêu cầu về xây lắp0,0322tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,2443tấn
70Bê tông dầm mác 200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,4686m3
71Cốt thép dầm ĐKChương V Yêu cầu về xây lắp0,0079tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0527tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,0582100m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về xây lắp0,4133100m3
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,4100m
76Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ)Chương V Yêu cầu về xây lắp12,94m2
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,3791100m3
78Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp3,24m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
80Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp14,3676m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp43,902m3
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp106,2m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về xây lắp0,1563100m3
84Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ)Chương V Yêu cầu về xây lắp39,6m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,1747100m3
86Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp2,8m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về xây lắp0,08100m2
88Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp7,764m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp16,5m3
90Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V Yêu cầu về xây lắp63,2m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0567100m3
92Lắp đặt lan can thành bể bằng sắt hộp mạ kẽm (đã bao gồm công SXLĐ)Chương V Yêu cầu về xây lắp44m2
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp6,0065100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về xây lắp6,0065100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565833141E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng, trong 02 hợp đồng có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 5 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 3 (năm) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. Có chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được huấn luyện qua nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên; 3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu: 0,40 m31
3 Máy đầm cóc Công suất: 5,5HP1
4 Máy trộn vữa 150l1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Máy đầm bàn 1kW1
9 Máy đầm dùi 1,5kW1
10 Máy hàn nhiệt 750W1
11 Máy bơm nước 750W1
12 Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->