Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303648-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220303602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Lai được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 21:40:00 đến ngày 2022-03-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,960,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm, xã Hà Lai, huyện Hà Trung
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Lai được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Mai Thanh. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tuyên - Chủ tịch UBND xã Hà Lai. (Địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0904785599;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Ca máy bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 5,5CVChương V - E HSMT5ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,8968100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Chương V - E HSMT4,896810m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - E HSMT4,8968100m3
5Chi phí mua đất cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến Sơn;Chương V - E HSMT10.790,9771m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu, đường loại 5Chương V - E HSMT1.079,110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 2Chương V - E HSMT1.079,110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo, đường loại 5Chương V - E HSMT1.079,110m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT78,7892100m3
B GIAO THÔNG VỈA HÈ
1Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT15,8126100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Chương V - E HSMT158,12610m³/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT127,07m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT127,07m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT127,07m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - E HSMT17,0833100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT39,1612100m3
8Lu lèn lại nền đường cũ sau khi bóc hữu cơ, đào nềnChương V - E HSMT72,5697100m2
9Chi phí mua đất K95, cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến SơnChương V - E HSMT4.530,0749m3
10Chi phí mua đất K98, cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến Sơn;Chương V - E HSMT5.317,6479m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu, đường loại 5Chương V - E HSMT984,772310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 2Chương V - E HSMT984,772310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo, đường loại 5Chương V - E HSMT984,772310m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT31,6788100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT36,1991100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT17,9946100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT13,8316100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V - E HSMT61,9035100m2
19Ván khuôn thép mặt đườngChương V - E HSMT1,1144100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT61,9035100m2
21Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - E HSMT10,2871100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 10TChương V - E HSMT10,2871100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - E HSMT10,2871100tấn
24Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT383,0258m2
25Ván khuôn gỗ đan rãnhChương V - E HSMT3,8663100m2
26Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT42,09m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - E HSMT5.327,10331 cấu kiện
28Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,1729100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,391100m3
30Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT33,5081m3
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.288,77m
32Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT77,0684m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaChương V - E HSMT6,7016100m2
34Đào móng tường vai bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT20,42461m3
35Đào móng tường vai bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,8381100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,6808100m3
37Bê tông lót móng tường vai bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT26,061m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT54,604m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT136,51m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT7,03691m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,6333100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2346100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT9,3825m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dải phân cáchChương V - E HSMT4,6913100m2
45Bê tông dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT46,9125m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - E HSMT208,5cái
47Mua đất màu về đổ trồng cây + nhân công san đấtChương V - E HSMT120m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT339,454m3
49Lát gạch bê tông giả đá 400x400x5Chương V - E HSMT3.396,04m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT15,97731m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT5,3258m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT9,3984m3
53Đá phiến hố trồng cây 12x20x120cmChương V - E HSMT356viên
54Lắp dựng đá phiến hố trồng câyChương V - E HSMT427,2m
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT96,98161m3
2Đào móng rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT18,4265100m3
3Đắp đất móng rãnh bằng thủ côngChương V - E HSMT64,6544m3
4Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT5,8189100m3
5Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT79,8555m3
6Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT119,7832m3
7Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT234,4379m3
8Bê tông giằng mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT63,3349m3
9Lắp dựng cốt thép giằng mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT5,2424tấn
10Ván khuôn gỗ giằng mố rãnhChương V - E HSMT7,9722100m2
11Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT93,2091m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT5,7937tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan nắp rãnhChương V - E HSMT4,0788100m2
14Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.242,788m2
15Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT473,76m2
16Lắp đặt cấu kiện tấm đan nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT7391cấu kiện
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V - E HSMT223,7019tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V - E HSMT223,7019tấn
19Đào móng hố ga, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,58531m3
20Đào mónghố ga ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,2515100m3
21Đắp đất móng hố ga bằng thủ côngChương V - E HSMT4,3912m3
22Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,3952100m3
23Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT6,3529m3
24Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,5288m3
25Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT37,7648m3
26Bê tông giằng mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,8285m3
27Lắp dựng cốt thép giằng mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6515tấn
28Ván khuôn gỗ giằng mố hố gaChương V - E HSMT0,4143100m2
29Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT6,4733m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,8718tấn
31Gia công cấu kiện thép V tấm đan nắp hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,0623tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép V tấm đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT1,0623tấn
33Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3071tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan nắp hố gaChương V - E HSMT0,3384100m2
35Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT121,7662m2
36Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT29,77m2
37Lắp đặt cấu kiện tấm đan nắp hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT661cấu kiện
38Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V - E HSMT15,5359tấn
39Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgChương V - E HSMT15,5359tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6825m3
41Bê tông panent, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,3911m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0043tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,1219tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - E HSMT0,0972100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT241 cấu kiện
46Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT35,18831m3
47Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,1669100m3
48Đắp đất móng cống, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT11,7293m3
49Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,0556100m3
50Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E HSMT3,6772m3
51Bê tông gối cống, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT10,03m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2133tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngChương V - E HSMT0,7059100m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy, lắp đặt gối cốngChương V - E HSMT99cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V - E HSMT111 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V - E HSMT151 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmChương V - E HSMT3mối nối
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V - E HSMT6mối nối
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V - E HSMT14mối nối
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V - E HSMT17,661110 tấn/1km
61Ca máy cẩu ống cống từ trên phương tiện xuống bãi tập kếtChương V - E HSMT1Ca
D HỒ CHỨA KHUÔN VIÊN
1Ca máy bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 5,5CVChương V - E HSMT5ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,13441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1655100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT12,268410m³/1km
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V - E HSMT40,8948m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - E HSMT98,15100m
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E HSMT14,949100m2
8Căng kéo hệ thống ô ngăn hình mạng Neoweb 356-100 gia cố mái dốcChương V - E HSMT11,476100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT250,66m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E HSMT26,0475m2
11Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0217100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0435100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,2174100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,604100m
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT14,85m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT1,485100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,76m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,096100m2
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,21m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,318100m3
21Lu lèn lại mặt đường cũ đã đào xớiChương V - E HSMT12,2100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT1,22100m3
23Trải nilon lót nền đườngChương V - E HSMT1.220m2
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E HSMT0,976100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT122m3
26Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT1,952100m
E HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO CHỢ MẬU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT1,4698m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT6cấu kiện
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT1,4698m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT13,6429m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT0,8784m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V - E HSMT14,5213m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT4,9111m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,442100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1637100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3,9288m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,5525m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,167100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0998tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1403tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8367m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,7114m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,0089m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,3265m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,088m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT155,2272m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT84,48m
22Hoa thoáng tường rào bằng bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT48cái
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT177,3152m2
F DI CHUYỂN CỤM LOA TRUYỀN THANH
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Chương V - E HSMT11 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cáp truyền thanh cũChương V - E HSMT0,31km
3Tháo dỡ, thu hồi tổ cọc đấtChương V - E HSMT41 điện cực
4Tháo dỡ, thu hồi loa, loại loa 3-100WChương V - E HSMT61 loa
5Tháo dỡ, thu hồi chân đế cột antenChương V - E HSMT11 anten
6Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sétChương V - E HSMT11thiết bị
7Vệ sinh (lau chùi, đánh rỉ, tạo nhám bề mặt ..) trước khi sơn, cột anten dây co tam giác - loại 300x300x300 độ cao HChương V - E HSMT21m (chiều cao)
8Sơn lót chống rỉ bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC hoặc tương đương, sơn chỗ bị rỉ trên bề mặt bích và thân cột anten dây co tam giác - loại 300x300x300 HChương V - E HSMT7đốt cột
9Sơn cột Anten dây co tam giác - loại 300x300x300 bằng sơn ICI 2 nước phủ, độ cao HChương V - E HSMT21m (chiều cao)
10Mỡ YOC-2 (bảo vệ tăng đơ, bu lông, kẹp cáp, dây co) (Định mức theo Quyết định số 47/QĐ-VNPT-HĐTV-ĐTPT ngày 10/3/2015)Chương V - E HSMT15kg/cột
11Ca máy vận chuyển cột an ten, và thiết bị phụ trợ về cũ về kho để gia công lại và vận chuyển từ kho lên vị trí lắp đặt tại vị trí mớiChương V - E HSMT1ca
12Đào móng hố dựng cột anten treo loa, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V - E HSMT16,2091m3
13Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E HSMT5,403m3
14Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - E HSMT6,6151m3
15Lấp đất rãnh tiếp địaChương V - E HSMT6,615m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,5908m3
17Ván khuôn móng cột antenChương V - E HSMT0,28100m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,3138tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,434m3
20Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten 21mChương V - E HSMT1cột
21Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 - 1500mmChương V - E HSMT4điện cực
22Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết F8mmChương V - E HSMT28m
23Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 21m (loại dây thép F10mm)Chương V - E HSMT1cột
24Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5 mChương V - E HSMT1cái
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mmChương V - E HSMT4điện cực
26Lắp đặt dây cáp truyền thanh treo. Tiết diện dây dẫn Chương V - E HSMT5010 m
27Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa 45WChương V - E HSMT6thiết bị
28Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Chương V - E HSMT410 m
29Lắp đặt hộp tôn đựng biến áp loaChương V - E HSMT1hộp
30Hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 3000WChương V - E HSMT1thiết bị
31Lắp các phụ kiện treo cáp trên cột có sẵn (Kẹp treo dây)Chương V - E HSMT10cột
32Lắp đặt biến áp loa truyền thanh 45WChương V - E HSMT1thiết bị
G ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV
1Cột bê tông ly tâm PC -8,5-3 (71Cột )Chương V - E HSMT24cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E HSMT24cột
3Đào móng, máy đào Chương V - E HSMT0,5766100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (Bằng 20% khối lượng đào)Chương V - E HSMT14,41441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT3,84m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT18,84m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,768100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT55,944m3
9Đào móng, máy đào Chương V - E HSMT0,0448100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Chương V - E HSMT1,12111m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT0,288m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT1,34m3
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0512100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT3,9776m3
15Sắt thép hình tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V - E HSMT316,236kg
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT9,881m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT9,88m3
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - E HSMT3,1624100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại IIChương V - E HSMT1,910 cọc
20Cáp đồng bọc 3x50+1x35 mm2Chương V - E HSMT798md
21Lắp đặt cáp đồng Loại cáp Chương V - E HSMT0,798km/dây
22Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm)Chương V - E HSMT113,24kg
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT201 bộ
24Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm)Chương V - E HSMT15,164kg
25Lắp cổ dềChương V - E HSMT21 bộ
26kẹp hãm cáp KH (20bộ )Chương V - E HSMT201 bộ
27lắp dựng kẹp hãm cáp KHChương V - E HSMT201 bộ
28Chi phí vận chuyển cột điện về công trường (Vận chuyển bằng xe có gắn cần trục, tải trọng 10T)Chương V - E HSMT2ca
H DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm PC -12-7,2( 2cột )Chương V - E HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E HSMT2cột
3Đào móng, máy đào Chương V - E HSMT0,1797100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT0,704m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT3,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT13,7112m3
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,112100m2
8Bê tông trèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - E HSMT0,188m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V - E HSMT0,0212tấn
10Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V - E HSMT314,34kg
11Đào móng, máy đào Chương V - E HSMT0,234100m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,234100m3
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại IIChương V - E HSMT1,210 cọc
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V - E HSMT101,46kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V - E HSMT1bộ
16Bu lông M18x220Chương V - E HSMT4cái
17Bu lông M18x250Chương V - E HSMT4cái
18Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽmChương V - E HSMT21,53kg
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V - E HSMT0,0215tấn
20Bu lông M18x150Chương V - E HSMT4cái
21Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽmChương V - E HSMT32,66kg
22Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8)Chương V - E HSMT0,0327tấn
23Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽmChương V - E HSMT31,35kg
24Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8)Chương V - E HSMT0,0314tấn
25Bu lông M18x150Chương V - E HSMT4cái
26Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽmChương V - E HSMT244,53kg
27Lắp đặt Công sôn & dầm đặt MBAChương V - E HSMT0,2445tấn
28Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽmChương V - E HSMT241,77kg
29Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - E HSMT0,2418tấn
30Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V - E HSMT33,6kg
31Lắp đặt thangChương V - E HSMT0,0336tấn
32Cách điện đứng + TyChương V - E HSMT16quả
33Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V - E HSMT161 cái
34Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V - E HSMT8,25kg
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V - E HSMT0,031km/1 dây
36Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chương V - E HSMT14m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT141 m
38Đồng tròn thanh cái F8Chương V - E HSMT18m
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT181 m
40Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V - E HSMT3cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT0,310 đầu cốt
42Đầu cốt đồng s70Chương V - E HSMT10cai
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT110 đầu cốt
44Đầu cốt đồng s120Chương V - E HSMT14cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT1,410 đầu cốt
46Ghíp nhôm 3BLChương V - E HSMT15cái
47Cầu chì tự rơi 22KVChương V - E HSMT1bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V - E HSMT11 bộ
49Biển báo an toànChương V - E HSMT1biển
50Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 bộ
51Biển tên trạmChương V - E HSMT1biển
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 bộ
53Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - E HSMT11 máy
54Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V - E HSMT11 bộ
55Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - E HSMT11 tủ
56Lắp đặt chống sét van Chương V - E HSMT13 pha
57Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - E HSMT11 tủ
58Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V - E HSMT1máy
59Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V - E HSMT1mẫu
60Thí nghiệm biến dòng điện Chương V - E HSMT3cái
61Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V - E HSMT1cái
62Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - E HSMT3cái
63Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - E HSMT1cái
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2Chương V - E HSMT4cột
2Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2Chương V - E HSMT2cột
3Tiếp địa cột điện RC2Chương V - E HSMT2bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TChương V - E HSMT2bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TDChương V - E HSMT2bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mChương V - E HSMT12bộ
7Tháo hạ dây nhôm AC95Chương V - E HSMT210m
8Tháo hạ dây nhôm AC70Chương V - E HSMT180m
9Tháo hạ sứ chuỗi Polyme + phụ kiện 22kVChương V - E HSMT6chuỗi
10Tháo hạ xà thép cột néo Chương V - E HSMT1bộ
11Tháo hạ lắp lại xà cầu chì SIChương V - E HSMT1bộ
12Tháo hạ lắp lại xà thu lôi vanChương V - E HSMT1bộ
13Tháo hạ lắp lại tủ tụ bù 24kVChương V - E HSMT1bộ 3p
14Tháo hạ lắp lại giá đỡ tủ tụ bùChương V - E HSMT1bộ
15Tháo hạ lắp lại ghế cách điện + giá đỡChương V - E HSMT1bộ
16Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnChương V - E HSMT3chuỗi
17Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70/11mm2 (lắp đặt mới)Chương V - E HSMT403,92m
18Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70/11mm2Chương V - E HSMT217,26m
19Kéo dây nhôm 120mm2 vượt đườngChương V - E HSMT1vị trí
20Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V - E HSMT18cái
21Thí nghiệm tiếp địa cộtChương V - E HSMT2Vị trí
22Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVChương V - E HSMT3chuỗi
23Thí nghiệm chống sét van 24kVChương V - E HSMT1bộ 3p
24Thí nghiệm cầu dao phụ tảiChương V - E HSMT1bộ 3p
25Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtChương V - E HSMT1sợi
J THIẾT BỊ
1Dây cáp bọc truyền thanh chuyên dụng Cu 99,99% - HDPE 48x0,18, Fe7x0,35, dây chịu lực mạ kẽmChương V - E HSMT500m
2Kẹp treo dây gồm đai + dây thítChương V - E HSMT10bộ
3Dây lắp loa Dây cáp bọc truyền thanh chuyên dụng LD 4 sợi Cu 99,99% - HDPE, dây chịu lực mạ kẽm , vỏ bọc kim chống nhiễuChương V - E HSMT60m
4Hộp kỹ thuậtChương V - E HSMT1hộp
5Dây cáp néo cột phi 8Chương V - E HSMT171m
6Tăng đơ phi 20Chương V - E HSMT9cái
7Khóa cáp phi 8Chương V - E HSMT54cái
8Mặt bích đường kính 13,5cm dày 1cmChương V - E HSMT42cái
9Sơn cộtChương V - E HSMT4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110 CV1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
3 Máy nén khí 360 m3/h1
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy hàn 14 KW2
6 Máy cắt uốn thép 5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 180L2
9 Máy đầm bàn 1 kW2
10 Máy đầm dùi 1,5 kW2
11 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m32
12 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
13 Máy đầm ≥ 9 tấn1
14 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn4
15 Máy đầm cóc 80 kg1
16 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
18 Máy phát điện >=5 kW1
19 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->