Gói thầu: Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu thuộc dự ánNghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp theo quy trình hữu cơ đối với một số sản phẩm nông nghiệp chủ lực (chè, rau, lúa...) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217863-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu thuộc dự ánNghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp theo quy trình hữu cơ đối với một số sản phẩm nông nghiệp chủ lực (chè, rau, lúa...) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Số hiệu KHLCNT 20211134676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học cấp từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 22:36:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 554,633,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu thuộc dự ánNghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp theo quy trình hữu cơ đối với một số sản phẩm nông nghiệp chủ lực (chè, rau, lúa...) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nghiên cứu xây dựng mô hình sản xuất nông nghiệp theo quy trình hữu cơ đối với một số sản phẩm nông nghiệp chủ lực (chè, rau, lúa...) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp khoa học cấp từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Thủ Đô; địa chỉ: Số 8B, ngách 76, ngõ 168 Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Doanh nghiệp tư nhân, tư vấn xây dựng Hải Đăng; Địa chỉ: Số 03, đường Hoàng Văn Thụ, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp , địa chỉ: Ngõ 157, đường Sông Nhuệ, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 hoặc các báo cáo quyết toán thuế; Bản scan các hợp đồng tương tự (kèm theo hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng); Bản xác nhận Bảo lãnh dự thầu, cam kết nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất đối với các sản phẩm hữu cơ cho chè, các sản phẩm hàng hóa khác phải có cam kết xuất sứ hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa đã bao gồm đây đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển hàng hóa đến địa chỉ của Chủ đầu tư chỉ định.
E-CDNT 14.3 Có hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho cho chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
Giấy xác nhận hoặc cam kết của nhà sản xuất đối với các sản phẩm hữu cơ cho chè, các sản phẩm hàng hóa khác phải có cam kết xuất sứ hàng hóa.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kê hoạch Khoa học, tài chính – Viện Khoa học và Công nghệ phát triển Nông Lâm nghiệp; Địa chỉ: Ngõ 157 Sông Nhuệ, Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243.2023.708.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đậu tương3.553,64kgĐộ ẩm tối đa 13%; tạp chất tối đa 2%; hàm lượng Protein tố thiểu 30%; hàm lương dầu tối thiểu 16%; độ sạch tối thiểu 98%; hàng được đóng bao PP khoảng 50kg/bao; trọng lượng bao bì được tính là: 120g
2Phân chuồng8.374kgPhân bò đã được xủ lý ủ hoai mục (thành phần chính là phân bò)
3Phân hữu cơ cho chè40.907,4kgThành phần hữu cơ 32%; vi sinh vật phân giải phot pho khó tan: 1x105 CFU/g; tỷ lệ C/N:12; pHH 20:6; Độ ẩm: 30%
4Phân hữu cơ cho rau159,1kgChất hữu cơ 67%; Axit Humic 3,28%; K20 2,3%; Ca0: 13,1%; Tỷ lệ C/N:8; Độ ẩm 9,2%
5Phân hữu có cho lúa3.794,8kgChất hữu cơ 32%; độ ẩm:30%; vi sinh vật phân giải phot pho khó tan1x105 CFU/g tỷ lệ C/N: 12; pHH:20,6
6Đạm617,94kgĐạm tổng số (Nts): 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4%
7Lân Super655,2kgPhân lân nung chảy 15-19%
8Kali314,55kgKali hữu hiệu (K20HH):61%; độ ẩm: 0,5%
9Chế phẩm trừ sâu sinh học Bacillus BITADIN WP (Thuốc bảo vệ thực vật cho chè)160GóiChứa hoạt chất Chlorothalonil 75% phản ứng bên trong cây trồng giúp tăng cường hệ thống phòng thủ, chống lại một số bệnh nấm và vi khuẩn tấn công, trừ được nhiều bệnh: thán thư, đốm lá, mốc sương, đạo ôn, khô vằn….
10Thuốc bảo vệ thực vật ANVIL 5CS (gói 20ml)411GóiHexaconazole. 50g/l chất phụ gia và các chất khác 950g/l
11Tro bếp9kgThành phần hóa học: DM58,78; C:3,93%; N:0,25; C/N: 26,88; P:0,35; Ca: 1,13; Mg: 0,35; K:8,33
12Giống rau cải mơ51GóiTiêu chuẩn hạt mầm: ẩm độ 98%, tỷ lệ nảy mầm>80%
13Giống lúa129,8kgĐộ sạch 99%; Tỷ lệ nảy mầm: 90%; độ ẩm: 13,5%
14Giống gà ri vàng lai590ConTuổi: 07 ngày; màu long: vàng nhạt, phớt hồng, 2 sọc đen ở lưng.
15Thức ăn (Ngô)15.615kgCám ngô không bị mốc, vón cục
16Cám gạo450kgCám gạo không bị mốc, vón cục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->