Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309126-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 06:45:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,564,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng kèm theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ nhà thầu bổ sung đầy đủ các tài liệu liên quan đến hợp đồng đó, kèm tài liệu chứng minh quá trình thành toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ như: Hồ sơ thanh toán, hoá đơn, giấy báo có của ngân hàng..- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại máy móc thiếu bị nhỏ khác: máy cắt uốn thép, máy cắt gạch, máy hàn điện…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung ứng đầy đủ các thiết bị để phục vụ thi cống
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Nhà văn hoá khối 19, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư đô thị và Thương mại Việt Nam. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ Phần xây dựng và thiết bị và thương mại 486. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Vĩnh Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Vĩnh. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Cao Văn Toàn - Chức vụ: Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,9m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương92,1388m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương77,4m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương6,6m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương2,2361m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương26,0994m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương8,6701m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương6,9648m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương1,1792m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương9,249m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật tại chương5cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật tại chương5gốc cây
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương0,6189100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương0,6189100m3/1km
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương18,5746m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương1,6716100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương13,9636m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương45,5205m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương0,9334100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương1,6807tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương1,5475tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương0,664tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương33,5661m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương3,1034m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương0,2821100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0382tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,2181tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương64,9115m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương1,2982100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương1,2982100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương118,3827m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương21,1649m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương30,5592m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương44,8508m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương30,5592m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương6,2339m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương0,8952100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,161tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương1,0125tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương11,9055m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương1,2456100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,3814tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương1,0441tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,7357tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương26,8172m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương2,5752100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương3,463tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương2,6798m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương0,4047100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,1136tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,2966tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương43,3228m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương17,8968m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương5,5275m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương5,2297m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương88,8664m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương124,56m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương257,52m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương196,6958m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương358,8455m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương140,4802m2
48Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương83,73m
49Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương102,4m
50Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương13,42m
51Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật tại chương10chi tiết
52Đắp chữ nổi "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH - NHÀ VĂN HÓA KHỐI 19" (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương2bộ
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương555,5413m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương470,9464m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương285,5622m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương740,9255m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương6,318m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương1,4837tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương1,4837tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật tại chương2,6355100m2
61Tôn úp nóc khổ 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương22,72m
62Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cáiMô tả kỹ thuật tại chương1.054,2cái
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương212,0992m2
64Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương15,4m2
65Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương2,25m2
66Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật tại chương24,32m2
67SX hoa sắt cửa sắt hộp 14x14Mô tả kỹ thuật tại chương24,32m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công 3 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương2,5752100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương3,069100m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương0,16100m
71Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật tại chương4cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương8cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương550m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương380m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương100m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật tại chương650m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại chương100m
78Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âmMô tả kỹ thuật tại chương20hộp
79Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300/150Mô tả kỹ thuật tại chương1hộp
80Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 200x150/100Mô tả kỹ thuật tại chương1hộp
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật tại chương1cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại chương2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại chương1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật tại chương6cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật tại chương1cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương5cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương5cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương17cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương10bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương5cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương8cái
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300Mô tả kỹ thuật tại chương5bộ
93Lắp đèn tín hiệu phaMô tả kỹ thuật tại chương3bộ
94Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương3cái
95Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương3cái
96Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương6cái
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương26m3
98Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại chương5cọc
99Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương4cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương85m
101Kéo rải dây tiếp địa loại dây thép 14mmMô tả kỹ thuật tại chương50m
102Gia công, lắp đặt thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật tại chương22cái
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương0,5m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương5,8485m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương0,9538m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương3,6058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,55m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương0,05100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0462tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương0,887m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương4,059m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương2,4605m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương2,46m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,6274m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0131tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0726tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương0,0884100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương1,3444m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương1,6771tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương0,1181100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương0,0968m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,0075tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương0,0185100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương5,4868m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương1,555m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương35,5508m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương7,33m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương34,804m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương3,476m2
29Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương11,81m2
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương15,06m
31Đắp chữ nổi "NHÀ VỆ SINH" (sơn hoàn thiện) và bảng tên phòngMô tả kỹ thuật tại chương1bộ
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương42,8808m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương15,286m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương22,616m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương35,5508m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương32,822m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương11,81m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương8,7452m2
39SXLD cửa tôn máy bơm (bao gồm khóa, bản lề, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương1bộ
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa Upvc lõi thép, 1 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật tại chương3,08m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa Upvc lõi thép, 1 cánh mở hất. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật tại chương0,84m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương11,8245m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương3,9417m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương0,5538m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương0,0119100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0887tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương0,6646m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương3,1296m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương31,8908m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương3,4176m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương0,0266100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương0,3727tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương0,516m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương61 cấu kiện
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương40m
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật tại chương1cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, đế âmMô tả kỹ thuật tại chương2hộp
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật tại chương80m
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương2cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại chương2bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật tại chương0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật tại chương0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật tại chương0,04100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật tại chương8cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật tại chương6cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật tại chương4cái
68Lắp đặt măng xông nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật tại chương4cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21Mô tả kỹ thuật tại chương8cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Mô tả kỹ thuật tại chương3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương4cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương4cái
73Lắp đặt nối nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương2cái
74Lắp đặt nối nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương2cái
75Lắp đặt khóa nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương4cái
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương2cái
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương1bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương2bộ
81Sản xuất lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương1bộ
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật tại chương1bể
83Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật tại chương1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật tại chương1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương10m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmMô tả kỹ thuật tại chương10m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương0,16100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương0,16100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương2cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật tại chương4cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương6cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương5cái
95Lắp đặt côn nhựa PVC D60-42Mô tả kỹ thuật tại chương2cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương2cái
97Lắp đặt nối nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật tại chương1cái
98Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương8cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60Mô tả kỹ thuật tại chương2cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật tại chương1cái
101Thu nước mặt sàn băng INOXMô tả kỹ thuật tại chương2cái
102Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật tại chương1cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương0,01100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật tại chương4cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương3,5136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương0,0117100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương0,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương0,65m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương0,0266100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0362tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0455tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương0,2672m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương0,0486100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0073tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0397tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương0,6086m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương0,0251100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0395tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0439tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương1,0987m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương17,3646m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương17,3646m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương17,3646m2
20Đắp đầu trụ, chân trụ (cả sơn)Mô tả kỹ thuật tại chương4cái
21Sản xuất, lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương6,6505m2
22Sản xuất, lắp đặt bản lề cổngMô tả kỹ thuật tại chương6cái
23Sản xuất, lắp đặt chốt cổngMô tả kỹ thuật tại chương1cái
24ổ khoá minh khaiMô tả kỹ thuật tại chương1cái
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương3,6888100m2
26Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật tại chương368,88m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương4,8158m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương0,4334100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương0,1605100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương4,8462m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương28,92m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương1,4539m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương2,9962m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,0409tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương0,2482tấn
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương4,2302m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương9,1095m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương8,4183m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương49,808m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương153,9582m2
41Đắp chân, đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương36cái
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật tại chương40,878m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương156,26m
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương162,8882m2
45Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại chương32,9295m2
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương32,9295m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương65,859m2
48Sản xuất, lắp dựng giáo chông bằng thép (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương73,73m
49Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương0,4261100m3
50Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương4,734m3
51Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật tại chương6,277m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương0,5649100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương1,1011100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương1,1011100m3/1km
55Khối lượng đất thiếu cần phải mua về chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương211,19m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương2,1119100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương2,1119100m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương2,1119100m3/1km
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương2,1119100m3
60Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương12,54m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương0,1254100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương0,1254100m3/1km
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương8,36m3
64Lát nền bằng gạch Terrazzo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương83,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng kèm theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ nhà thầu bổ sung đầy đủ các tài liệu liên quan đến hợp đồng đó, kèm tài liệu chứng minh quá trình thành toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ như: Hồ sơ thanh toán, hoá đơn, giấy báo có của ngân hàng..- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt1
2 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
3 Máy thuỷ bình Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu1
7 Các loại máy móc thiếu bị nhỏ khác: máy cắt uốn thép, máy cắt gạch, máy hàn điện… Nhà thầu có cam kết cung ứng đầy đủ các thiết bị để phục vụ thi cống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->