Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 06:45:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng kèm theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ nhà thầu bổ sung đầy đủ các tài liệu liên quan đến hợp đồng đó, kèm tài liệu chứng minh quá trình thành toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ như: Hồ sơ thanh toán, hoá đơn, giấy báo có của ngân hàng..- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các loại máy móc thiếu bị nhỏ khác: máy cắt uốn thép, máy cắt gạch, máy hàn điện… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung ứng đầy đủ các thiết bị để phục vụ thi cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình Nhà văn hoá khối 19, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Vĩnh
Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Vĩnh. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Người có thẩm quyền ông: Cao Văn Toàn - Chức vụ: Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2 ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,9 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 92,1388 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương | 77,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,2361 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 26,0994 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8,6701 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,9648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,1792 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 9,249 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | gốc cây |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,6189 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,6189 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 18,5746 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,6716 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 13,9636 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 45,5205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,9334 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,6807 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,5475 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,664 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 33,5661 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,1034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2821 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0382 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2181 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương | 64,9115 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,2982 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,2982 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương | 118,3827 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 21,1649 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 30,5592 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 44,8508 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương | 30,5592 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,2339 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,8952 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,161 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,0125 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 11,9055 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,2456 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,3814 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,0441 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,7357 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 26,8172 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,5752 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,463 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,6798 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,4047 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,1136 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2966 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 43,3228 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 17,8968 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5,5275 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5,2297 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 88,8664 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 124,56 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 257,52 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 196,6958 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 358,8455 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 140,4802 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 83,73 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 102,4 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 13,42 | m |
| 51 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương | 10 | chi tiết |
| 52 | Đắp chữ nổi "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH - NHÀ VĂN HÓA KHỐI 19" (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | bộ |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 555,5413 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương | 470,9464 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 285,5622 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 740,9255 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,318 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,4837 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,4837 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,6355 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 22,72 | m |
| 62 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1.054,2 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 212,0992 | m2 |
| 64 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương | 15,4 | m2 |
| 65 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,25 | m2 |
| 66 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật tại chương | 24,32 | m2 |
| 67 | SX hoa sắt cửa sắt hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 24,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,5752 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,069 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,16 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 550 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 380 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 650 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 450x300/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 200x150/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đèn tín hiệu pha | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3 | bộ |
| 94 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3 | cái |
| 95 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | cái |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 26 | m3 |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cọc |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 85 | m |
| 101 | Kéo rải dây tiếp địa loại dây thép 14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 50 | m |
| 102 | Gia công, lắp đặt thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 22 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,5 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5,8485 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,9538 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,6058 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0462 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,887 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4,059 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,4605 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,46 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,6274 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0131 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0726 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0884 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,3444 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,6771 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,1181 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0968 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0075 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0185 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5,4868 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,555 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 35,5508 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 7,33 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 34,804 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,476 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 11,81 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 15,06 | m |
| 31 | Đắp chữ nổi "NHÀ VỆ SINH" (sơn hoàn thiện) và bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | bộ |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 42,8808 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương | 15,286 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 22,616 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 35,5508 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 32,822 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 11,81 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8,7452 | m2 |
| 39 | SXLD cửa tôn máy bơm (bao gồm khóa, bản lề, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhựa Upvc lõi thép, 1 cánh mở quay. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,08 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa Upvc lõi thép, 1 cánh mở hất. (Bao gồm cả khuôn, cánh, lắp dựng, PKKK hãng GQ, kính 2 lớp dày 6.38 mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,84 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 11,8245 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,9417 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,5538 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0119 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0887 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,6646 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,1296 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 31,8908 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,4176 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0266 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,3727 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,516 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | bộ |
| 81 | Sản xuất lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | bể |
| 83 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 101 | Thu nước mặt sàn băng INOX | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2 | cái |
| 102 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,5136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0455 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0486 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0397 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,6086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0439 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,0987 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 17,3646 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương | 17,3646 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 17,3646 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ, chân trụ (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,6505 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt chốt cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 24 | ổ khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 3,6888 | 100m2 |
| 26 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 368,88 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4,8158 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,4334 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,1605 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4,8462 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 28,92 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,4539 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,9962 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,0409 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,2482 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4,2302 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 9,1095 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8,4183 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 49,808 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 153,9582 | m2 |
| 41 | Đắp chân, đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương | 36 | cái |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật tại chương | 40,878 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 156,26 | m |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 162,8882 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương | 32,9295 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương | 32,9295 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương | 65,859 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng giáo chông bằng thép (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 73,73 | m |
| 49 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,4261 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương | 4,734 | m3 |
| 51 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương | 6,277 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,5649 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,1011 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 1,1011 | 100m3/1km |
| 55 | Khối lượng đất thiếu cần phải mua về chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương | 211,19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,1119 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,1119 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,1119 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 2,1119 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương | 12,54 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,1254 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương | 0,1254 | 100m3/1km |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương | 8,36 | m3 |
| 64 | Lát nền bằng gạch Terrazzo, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương | 83,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng kèm theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ nhà thầu bổ sung đầy đủ các tài liệu liên quan đến hợp đồng đó, kèm tài liệu chứng minh quá trình thành toán giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ như: Hồ sơ thanh toán, hoá đơn, giấy báo có của ngân hàng..- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyện nghành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( Còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu tối đa (0,8m3), còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Các loại máy móc thiếu bị nhỏ khác: máy cắt uốn thép, máy cắt gạch, máy hàn điện… | Nhà thầu có cam kết cung ứng đầy đủ các thiết bị để phục vụ thi cống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi