Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306995-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải
Số hiệu KHLCNT 20220301742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 07:36:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,669,659,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, hàng rào, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.200.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3)Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải
Quảng trường thị xã Duyên Hải
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế, xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 178, Đường Sơn Thông, khóm 1, Phường 7, Thành Phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: Số 319 đường Mậu Thân, Khóm 7, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy. Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD-TK Phúc Khang Trà Vinh. Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Người có thẩm quyền: - Đơn vị: UBND thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. - Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đơn vị: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG + HTTN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V0,7564100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,2521100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, rãnh thu, đá 1x2, mác 150Theo biểu mẫu chương V14,41m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo biểu mẫu chương V7,9739m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo biểu mẫu chương V0,8498100m2
6Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V16,0398m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V462,79m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V55,44m2
9Lắp đặt nắp rãnh thu nước bằng gang kích thước 1000x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo biểu mẫu chương V2011 cấu kiện
10Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga dương kích thước 900x900x60 (Sản xuất theo thiết kế)Theo biểu mẫu chương V161 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d315x15mmTheo biểu mẫu chương V0,3486100m
12Đào đất bậc cấp, ram dốc bằng thủ công, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V10,4249m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,0347100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,0095100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 150Theo biểu mẫu chương V15,286m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo biểu mẫu chương V0,0095100m2
17Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo biểu mẫu chương V36,9549m3
18Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V0,1296m3
19Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V166,5834m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V20,25m2
21Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60 kết hợp ống Inox Fi 49 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo biểu mẫu chương V13,5m
22Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V66,3636m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,2212100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150Theo biểu mẫu chương V32,1561m3
25Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V17,878m3
26Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V85,5786m3
27Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V234,7299m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V318,6006m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V650,285m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo biểu mẫu chương V5,652m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo biểu mẫu chương V0,5652100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,4533tấn
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V28,26m2
34Đào đất sân đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V0,7775100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo biểu mẫu chương V19,0328100m3
36Lớp cao su mỏng lót nềnTheo biểu mẫu chương V74,509100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo biểu mẫu chương V521,563m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo biểu mẫu chương V0,2698100m2
39Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt, kích thước đá 300x600x30, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V6.932,6m2
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V518,3m2
41Đào đất cột cờ bằng bằng thủ công, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V1,0976m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy cột cờ, đá 1x2, mác 150Theo biểu mẫu chương V0,196m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, đá 1x2, mác 250Theo biểu mẫu chương V1,584m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cột cờTheo biểu mẫu chương V0,1056100m2
45Cung cấp, lắp dựng bulong Fi 24, chiều dài L=800mmTheo biểu mẫu chương V161 cấu kiện
46Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V4,32m2
47Cung cấp, lắp dựng trụ cột cờ bằng Inox cao 8m, Inox tròn Fi 114.3 dày 3mm kết hợp, Inox tròn Fi 89.1 dày 2mm kết hợp Inox Fi 62.5 dày 1.5mm (Bao gồm phụ kiện, Sản xuất theo thiết kế)Theo biểu mẫu chương V4trụ
48Cung cấp, lắp đặt lá cờ Việt Nam bằng vải phi bóng 2 lớp, kích thước lá cờ (1400x1100)mmTheo biểu mẫu chương V4cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo biểu mẫu chương V0,724100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,4827100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V2,652m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V26,336m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo biểu mẫu chương V0,4512100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,0954tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,9163tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo biểu mẫu chương V0,3157tấn
57Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V6,1548m2
B HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo biểu mẫu chương V0,7857100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo biểu mẫu chương V3,4396m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo biểu mẫu chương V0,5238100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V4,6495m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V10,2897m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo biểu mẫu chương V0,5612100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,3389tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo biểu mẫu chương V8,0478m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo biểu mẫu chương V1,6096100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,6159tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,4719tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo biểu mẫu chương V10,8644m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo biểu mẫu chương V1,0581100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,3854tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo biểu mẫu chương V0,5344tấn
16Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V14,9704m3
17Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo biểu mẫu chương V6,1938m3
18Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V20,9888m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V27,4m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V301,146m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V116,82m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V58,5m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo biểu mẫu chương V301,146m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo biểu mẫu chương V175,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo biểu mẫu chương V476,466m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo biểu mẫu chương V63,6m
27Cung cấp, lắp dựng chữ nhôm màu đồng, chiều cao chữ 250mm (Bao gồm 24 chữ cao 250mm, sản xuất theo thiết kế)Theo biểu mẫu chương V4bộ
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỒNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo biểu mẫu chương V4,28100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo biểu mẫu chương V0,21100m
3Lắp đặt van 1 chiều thau D34mmTheo biểu mẫu chương V2cái
4Lắp đặt van 2 chiều thau D34mmTheo biểu mẫu chương V6cái
5Lắp đặt van 2 chiều thau D21mmTheo biểu mẫu chương V1cái
6Lắp đặt van 2 chiều nhựa D21mmTheo biểu mẫu chương V1cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo biểu mẫu chương V20cái
8Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21mmTheo biểu mẫu chương V21cái
9Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmTheo biểu mẫu chương V9cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mmTheo biểu mẫu chương V19cái
11Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D34/21mmTheo biểu mẫu chương V9cái
12Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D21mmTheo biểu mẫu chương V20cái
13Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mmTheo biểu mẫu chương V16cái
14Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo biểu mẫu chương V2cái
15Lắp đặt máy bơm nước 1.5HPTheo biểu mẫu chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây D20mm, L= 20mTheo biểu mẫu chương V1,8100m
17Lắp đặt vòi thau D15mm tay gạtTheo biểu mẫu chương V9bộ
18Lắp đặt béc tưới phun mưa tưới câyTheo biểu mẫu chương V20cái
19Giếng khoan D60 (L=80-120m)Theo biểu mẫu chương V2bộ
20Lắp đặt Luppe thau D60mmTheo biểu mẫu chương V2cái
21Lắp đặt rắc co máy bơm D34mmTheo biểu mẫu chương V2cái
22Lắp đât Hộp bảo vệ máy bơmTheo biểu mẫu chương V2cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5mTheo biểu mẫu chương V16cột
2Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắngTheo biểu mẫu chương V16bộ
3Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14mTheo biểu mẫu chương V4cột
4Lắp đèn pha bóng Led 200WTheo biểu mẫu chương V24bộ
5Lắp lọng treo đèn phaTheo biểu mẫu chương V4bộ
6Lắp đặt đèn Led vánTheo biểu mẫu chương V10m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V61m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V3,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo biểu mẫu chương V29,78m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo biểu mẫu chương V0,58100m2
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo biểu mẫu chương V16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo biểu mẫu chương V4cái
13Làm cầu nối cửa cộtTheo biểu mẫu chương V20bảng
14Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x2.5mm²Theo biểu mẫu chương V0,7100m
15Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²Theo biểu mẫu chương V7,22100m
16Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm²Theo biểu mẫu chương V2,5100m
17Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x25mm²Theo biểu mẫu chương V0,18100m
18Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VCm 2x2,5mm²Theo biểu mẫu chương V3,8100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/40Theo biểu mẫu chương V70m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/50Theo biểu mẫu chương V965m
21Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Theo biểu mẫu chương V84m
22Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo biểu mẫu chương V21cọc
23Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logoTheo biểu mẫu chương V1tủ
24Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo biểu mẫu chương V88,26m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo biểu mẫu chương V70,61m3
26Băng cảnh báo cáp ngầmTheo biểu mẫu chương V1,64100m2
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo biểu mẫu chương V89,5842100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo biểu mẫu chương V2,409100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, hàng rào, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.200.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3)Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bàn bê tông ≥ 1,0 kW2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW4
8 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Xe nâng ≥ 12m1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->