Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 07:36:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,669,659,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, hàng rào, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.200.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3)Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Quảng trường thị xã Duyên Hải Quảng trường thị xã Duyên Hải 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Người có thẩm quyền: - Đơn vị: UBND thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. - Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đơn vị: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. - Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG + HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 0,7564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,2521 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, rãnh thu, đá 1x2, mác 150 | Theo biểu mẫu chương V | 14,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo biểu mẫu chương V | 7,9739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo biểu mẫu chương V | 0,8498 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 16,0398 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 462,79 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 55,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp rãnh thu nước bằng gang kích thước 1000x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo biểu mẫu chương V | 201 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga dương kích thước 900x900x60 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo biểu mẫu chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa pvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d315x15mm | Theo biểu mẫu chương V | 0,3486 | 100m |
| 12 | Đào đất bậc cấp, ram dốc bằng thủ công, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 10,4249 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Theo biểu mẫu chương V | 15,286 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo biểu mẫu chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo biểu mẫu chương V | 36,9549 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 0,1296 | m3 |
| 19 | Lát bậc cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 166,5834 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 20,25 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60 kết hợp ống Inox Fi 49 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo biểu mẫu chương V | 13,5 | m |
| 22 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 66,3636 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Theo biểu mẫu chương V | 32,1561 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 17,878 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 85,5786 | m3 |
| 27 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 234,7299 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 318,6006 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 650,285 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo biểu mẫu chương V | 5,652 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo biểu mẫu chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,4533 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 28,26 | m2 |
| 34 | Đào đất sân đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 0,7775 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo biểu mẫu chương V | 19,0328 | 100m3 |
| 36 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo biểu mẫu chương V | 74,509 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo biểu mẫu chương V | 521,563 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo biểu mẫu chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá Granite khò nhám mặt, kích thước đá 300x600x30, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 6.932,6 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè kích thước 300x300x50, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 518,3 | m2 |
| 41 | Đào đất cột cờ bằng bằng thủ công, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 1,0976 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy cột cờ, đá 1x2, mác 150 | Theo biểu mẫu chương V | 0,196 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, đá 1x2, mác 250 | Theo biểu mẫu chương V | 1,584 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cột cờ | Theo biểu mẫu chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng bulong Fi 24, chiều dài L=800mm | Theo biểu mẫu chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng trụ cột cờ bằng Inox cao 8m, Inox tròn Fi 114.3 dày 3mm kết hợp, Inox tròn Fi 89.1 dày 2mm kết hợp Inox Fi 62.5 dày 1.5mm (Bao gồm phụ kiện, Sản xuất theo thiết kế) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | trụ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ Việt Nam bằng vải phi bóng 2 lớp, kích thước lá cờ (1400x1100)mm | Theo biểu mẫu chương V | 4 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo biểu mẫu chương V | 0,724 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,4827 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 2,652 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 26,336 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo biểu mẫu chương V | 0,4512 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,0954 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,9163 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo biểu mẫu chương V | 0,3157 | tấn |
| 57 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 6,1548 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo biểu mẫu chương V | 0,7857 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo biểu mẫu chương V | 3,4396 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo biểu mẫu chương V | 0,5238 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 4,6495 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 10,2897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo biểu mẫu chương V | 0,5612 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,3389 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo biểu mẫu chương V | 8,0478 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo biểu mẫu chương V | 1,6096 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,6159 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,4719 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo biểu mẫu chương V | 10,8644 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo biểu mẫu chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,3854 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo biểu mẫu chương V | 0,5344 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 14,9704 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo biểu mẫu chương V | 6,1938 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 20,9888 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 27,4 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 301,146 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 116,82 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 58,5 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo biểu mẫu chương V | 301,146 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo biểu mẫu chương V | 175,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo biểu mẫu chương V | 476,466 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo biểu mẫu chương V | 63,6 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng chữ nhôm màu đồng, chiều cao chữ 250mm (Bao gồm 24 chữ cao 250mm, sản xuất theo thiết kế) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỒNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Theo biểu mẫu chương V | 4,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Theo biểu mẫu chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều thau D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều thau D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21mm | Theo biểu mẫu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa D21mm | Theo biểu mẫu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21mm | Theo biểu mẫu chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Theo biểu mẫu chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D34/21mm | Theo biểu mẫu chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D21mm | Theo biểu mẫu chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm tưới cây D20mm, L= 20m | Theo biểu mẫu chương V | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt vòi thau D15mm tay gạt | Theo biểu mẫu chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt béc tưới phun mưa tưới cây | Theo biểu mẫu chương V | 20 | cái |
| 19 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Luppe thau D60mm | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co máy bơm D34mm | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đât Hộp bảo vệ máy bơm | Theo biểu mẫu chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5m | Theo biểu mẫu chương V | 16 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng | Theo biểu mẫu chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m | Theo biểu mẫu chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp đèn pha bóng Led 200W | Theo biểu mẫu chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp lọng treo đèn pha | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ván | Theo biểu mẫu chương V | 10 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo biểu mẫu chương V | 29,78 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo biểu mẫu chương V | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo biểu mẫu chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo biểu mẫu chương V | 4 | cái |
| 13 | Làm cầu nối cửa cột | Theo biểu mẫu chương V | 20 | bảng |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x2.5mm² | Theo biểu mẫu chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo biểu mẫu chương V | 7,22 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² | Theo biểu mẫu chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x25mm² | Theo biểu mẫu chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/VCm 2x2,5mm² | Theo biểu mẫu chương V | 3,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ32/40 | Theo biểu mẫu chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/50 | Theo biểu mẫu chương V | 965 | m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo biểu mẫu chương V | 84 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo biểu mẫu chương V | 21 | cọc |
| 23 | Lắp đặt tủ điện đêì khiển tự động dùng logo | Theo biểu mẫu chương V | 1 | tủ |
| 24 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo biểu mẫu chương V | 88,26 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo biểu mẫu chương V | 70,61 | m3 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo biểu mẫu chương V | 1,64 | 100m2 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo biểu mẫu chương V | 89,5842 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo biểu mẫu chương V | 2,409 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên hoặc quảng trường) hoặc hợp đồng thi công công trình bao gồm các hạng mục: Sân đường, hệ thống cấp thoát nước, hàng rào, hệ thống chiếu sáng, san lấp mặt bằng; cấp IV trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.200.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được sao y chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện chiếu sáng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3)Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp – thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật;(2)Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0 kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi