Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217723-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 07:27:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,400,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý các điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại Km110+100, Km110+200, QL.4D, tỉnh Lào Cai
05 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo779,69m3
2Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,72m3
3Đào khuôn đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo393,26m3
4Xới đầm K98 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo308,55m3
5Đắp K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,25m3
6Đánh cấp đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo315,83m3
7Rải lớp vải địa kỹ thuậtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.335,55m2
8Đắp K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.277,05m3
B 2.1 Mặt đường KC1
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.717,16m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.717,16m2
3 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,63m3
4Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.082,86m2
C 2.2 Mặt đường KC2
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.072,09m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.072,09m2
3BTN R25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.072,09m2
4Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.072,09m2
5Bù bênh cấp phối đá dăm loại 1Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141,86m3
D 2.3 Mặt đường KC3
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.245,46m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.245,46m2
3BTN R25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.245,46m2
4Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.245,46m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo186,82m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo373,64m3
E 2.4 Vuốt nối nút giao đi Sâu chua
1BTNC 12,5 dày TB 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,76m2
2Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58,76m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,82m3
F 3. Rãnh dọc gia cố BTXM
1Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc gia cố BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo347md
2Đào rãnh đấtCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48,58m3
G 3. 1 Nối cống tròn D100 tại Km110+235,06
1Đào móng cống đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110,66m3
2Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,08m3
3Vữa đệm M25 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,89m3
4Sản xuất và thi công Bê tông móng cống, đầu cống TL, HL, sân cống M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,58m3
5Sản xuất và lắp đặt cống D100 BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2ống
6Mối nối ống cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2mối
7Đá hộc xếp khanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,35m3
8Đắp đất K95 mang cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,54m3
H 3.2 Nối cống tại cọc Km110+307,95
1Đào móng cống đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,43m3
2Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,78m3
3Vữa đệm M25 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,59m3
4Sản xuất và thi công bê tông móng cống, đầu cống TL, HL, sân cống M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,57m3
5Đá xây chèn mang cống M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12m3
6Sản xuất và lắp đặt ống cống D75 BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2ống
7Mối nối ống cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2mối
8Đắp đất K95 mang cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,95m3
I 4. Tưởng chắn phía ta luy âm
1Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo399,55m3
2Đệm vữa XM M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,56m3
3Sản xuất và thi công bê tông móng, thân kè M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo216,9m3
4Ống nhựa PVC D10 thoát nước thân kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,6m
5Đắp đất sét tầng lọc ngượcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m3
6Đá dăm tầng lọc ngượcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,75m3
7Đắp đất sau kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo165,04m3
J 4.1 Gia cố mái ta luy đắp
1Lưới thép B40Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo525,93m2
2Lắp đặt thanh neo gia cố mái taluyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,58kg
3Trồng cỏCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo525,93m2
K 4.2 Kè rọ thép
1Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo212,7m3
2Đắp trả móng kè K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo69,32m3
3Rọ đá thép (KT 1x2x1m)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112rọ
L 4.3 Giằng móng chân hộ lan tôn sóng
1Sản xuất và thi công giằng móng bằng BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo140md
2Sơn phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71,4m2
M 5. Hệ thống an toàn giao thông
1Phá dỡ kết cấu BTXM (bê tông móng cột cũ)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,76m3
2Vận chuyển hộ lan tôn sóng cũ về kho QLĐB cự ly = 35kmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,15tấn
3Đào móng chân cột hộ lanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,5m3
4Sản xuất và thi công BT chân cột hộ lanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,96m3
5Lắp đặt lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo418md
6Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,54m3
7Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang màu vàng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,07m2
8Sơn mép đường ( vạch 3.1a ) phản quang màu trắng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo181,6m2
9Sơn mép đường ( vạch 3.1b ) phản quang màu trắng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,4m2
10Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm ( Ngược chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,45m2
11Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Thuận chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo51,45m2
12Sản xuất và lắp đặt đinh phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46cái
13Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
14Tháo dỡ hộ lan cũcó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo444m
N Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.244867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông, trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn2
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
8 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
10 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->