Gói thầu: Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236791-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220208682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:24:00 đến ngày 2022-03-14 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,840,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,402,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bốn trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3260243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6520486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.072.129.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.144.259.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 25t
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10t
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 16t
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất 130 cv - 140cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị + lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2,5 t
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 12 t
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80 t/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, thảm BTN và sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km220+000 - Km222+900, Km225+320 - Km225+830, Quốc lộ 55, tỉnh Lâm Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH Tư vấn Thẩm tra Xây dựng số 9; địa chỉ: Số 174 – Man Thiện, P. Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.402.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Ô D20 KĐT mới cầu giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, rãnh đất cấp II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,629m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.846,084m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.535,3828m3
4Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V328,2012m3
B MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V47m
2Đào BTN cũ đất cấp III + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V8,344m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2m2
4Thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa BTNR25mm, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,2m2
5Sản xuất bê tông nhựa R25 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V19,3819Tấn
C SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG HƯ HỎNG NẶNG VÀ SÌNH LÚN
1Cắt mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V289,7m
2Đào nền đường CPĐD đất cấp III + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V112,6625m3
3Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V135,195m3
4Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,117m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V450,65m2
6Thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa BTNR25mm, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V450,65m2
7Sản xuất bê tông nhựa R25 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V73,2757Tấn
D MẶT ĐƯỜNG CŨ TĂNG CƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.362,356m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.362,356m2
3Bù vênh bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V192,8787m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.866,5929Tấn
E MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG VÀ GIA CỐ LỀ
1Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.651,5613m3
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V990,246m3
3Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V992,582m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.514,3443m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.514,3443m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V935,7842Tấn
F GIA CỐ LỀ THÀNH MƯƠNG
1Bê tông gia cố lề dày 10cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V207,0723m3
2Cấp phối đá dăm lót móng Dmax=37,5mm gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V207,0723m3
3Bê tông gờ chắn thành mương vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9319m3
4Ván khuôn gờ chắn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V479,3185m2
G ĐƯỜNG NHÁNH BẰNG BTXM, ĐƯỜNG ĐẤT
1Xáo xới, lu lèn nền đường độ chặt K=0.98, dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,324m3
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9944m3
3Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37,5mm lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9944m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V361,08m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V361,08m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V43,7629Tấn
7Đào bê tông, cấp phối đường cũ đất cấp II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V72,216m3
8Đào nền đường đất cấp II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V166,0968m3
H ĐƯỜNG NHÁNH BẰNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V574,64m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12,5mm, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V574,64m2
3Sản xuất bê tông nhựa C12,5 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V41,7878Tấn
I MƯƠNG DỌC
1Mương dọc hình thang lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2.252,24m
2Tấm đan qua hộ nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V368tấm
J MƯƠNG U QUA ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đệm cấp phối đá dăm loại 1 có Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
3Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3093tấn
5Cốt thép cửa thu nước thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Sơn chống rỉ lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 KgMô tả kỹ thuật theo chương V39,2157cấu kiện
K CỐNG HỘP CHỊU LỰC BxH=(80x40)CM
1Gia công cốt thép ống cống thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
2Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V125,84m2
4Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V22md
5Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
6Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
7Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,456m3
8Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
9Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,2988m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5644m3
L CỐNG NGANG ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V94,1389m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5078m3
3Lắp đặt ống BTLT O80 cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5md
4Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
6Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
7Vữa xi măng mối nối Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
8Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6076m2
9Vải địa kỹ thuật loại không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3712m2
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,3712m2
11Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
12Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,7944m2
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0051m3
14Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,3188m2
15Đệm CPĐD có Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8537m3
16Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
17Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9317m3
18Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4198m3
19Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V64,5426m2
20Đệm CPĐD có Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
21Gia công thép góc L(90x90x7)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
22Lắp đặt thép góc L(90x90x7)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,203Tấn
23Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
25Cốt thép tấm đan hố ga thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
26Cốt thép tấm đan hố ga thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
27Cốt thép tấm đan hố ga thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
28Gia công thép góc L(80x80x6)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
29Lắp đặt thép góc L(80x80x6)mm tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2349Tấn
M CỐNG HỘP BxH=100x80CM, L=1M
1Gia công cốt thép ống cống thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,5203tấn
2Gia công cốt thép ống cống thép f>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
3Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
5Lắp đặt cống hộp đơn (100x80)cm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V9md
6Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
7Vữa xi măng mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
8Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9825m3
9Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793m3
10Bê tông bản giảm tải Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
11Gia công cốt thép bản giảm tải thép f<=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
12Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7518m
13Bóc các lớp mặt đường BTN cũ đất cấp III + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V8,2082m3
14Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,5678m3
15Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,0028m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V935,4568m2
4Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,36m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
O ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3260243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6520486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công trên đường quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.072.129.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.144.259.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ nghiệp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 0,8m32
2 Máy ủi công suất 110cv1
3 Máy san tự hành công suất 110cv1
4 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng 16t1
5 Máy lu rung tự hành trọng lượng 25t2
6 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng 10t2
7 Máy lu bánh thép trọng lượng 16t2
8 Máy phun nhựa đường công suất 190cv1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất 130 cv - 140cv1
10 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
11 Thiết bị + lò nấu sơn Thiết bị + lò nấu sơn1
12 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5 t2
13 Ô tô tự đổ trọng tải 12 t4
14 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 600 m3/h1
15 Trạm trộn BTN Công suất 80 t/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->