Gói thầu: Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236051-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220208821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:21:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,517,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0553424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.517.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.035.616.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 120T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ xây dựng công trình (xây lắp+an toàn giao thông)
Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường, thảm bê tông nhựa và sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km91+300 - Km92+150, Km93+150 - Km93+850, Km105+300 - Km107+300, Km108+500 - Km109+000, Quốc lộ 27C, tỉnh Lâm Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước ( Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng; địa chỉ:Tầng 6 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Ban Quản lý bảo trì đường bộ; địa chỉ: Tầng 5 trung tâm hành chính, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục đường bộ Việt Nam, Lô D20 KĐT mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM91+300 - KM92+150, QL27C
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0079100 m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V27,8243100 m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8681100 m3
C II. MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3345100 m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100 m2
D III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4899100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4699100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4899100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4899100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3318100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4899100 m2
E IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8801100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8978100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,881100 m2
F V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5206100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,771100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,5206100 m2
G VI.AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,81m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V392,91m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
4Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007tấn
5Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m2
6Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V3,33610 m
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V219viên
H ĐOẠN KM93+150- KM93+850,QL27C
I I. NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8885100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2442100 m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V25,0414100 m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4836100 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,97710 m3/km
J II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4913100 m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7292100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4438100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7292100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7292100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7292100 m2
K III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2122100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,628100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3122100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3122100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7042100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3122100 m2
L IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0687100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0687100 m2
M V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9822100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0877100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9822100 m2
N VI. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Láng vữa rãnh hở đá hộc, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,11m2
2Xây rãnh đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
O VII.AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V274,24m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
4Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
5Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m2
6Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,64810 m
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V166viên
P ĐOẠN KM105+300-KM107+300, QL27C
Q I- NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1806100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7031100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2257100 m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V22,4006100 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607100 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,95210 m3/km
R II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ NỀN (KẾT CẤU LOẠI 1)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6576100 m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6536100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5941100 tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6536100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6536100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4428100 tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6536100 m2
S III.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,747100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,0483100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,747100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,747100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2721100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,747100 m2
T IV.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,982100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0897100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,982100 m2
U V. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,4069100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V17,8998100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V129,4069100 m2
V VI. PHẦN SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng rãnh lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 m2
3Bê tông rãnh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
4Cốt thép rãnh, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép L100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép bản lướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0128tấn
7Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Sơn lưới thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,2m2
9Lắp đặt lưới thép bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
W VII. PHẦN CỐNG NGANG TẠI KM106+142.39
1Đào đất cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100 m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
5Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
6Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100 m2
7Bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
X VIII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,56m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V695,61m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
4Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V324viên
Y ĐOẠN KM108+500-KM109,QL27C
Z I. NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,171100 m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V13,6918100 m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6343100 m3
AA II.MẶT ĐƯỜNG XỬ LÝ CHÂN CHIM, MAI RÙA (KẾT CẤU LOẠI 2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6918100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2263100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6918100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6918100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6594100 tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6918100 m2
AB III.THẢM BTN R25 PHẦN LỀ HIỆN TRẠNG 3CM
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,308100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa rỗng R25 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥ 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,308100 m2
AC IV. MẶT ĐƯỜNG BÙ VÊNH VÀ THẢM TĂNG CƯỜNG 5CM BTN C12.5 (LOẠI 3)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3439100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6441100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3439100 m2
AD V. THẢM BTN C12.5 DÀY 7CM TRÊN MẶT CẦU ĐASA KM108+638
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0371100 m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100 tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0371100 m2
AE VI. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Sản xuất và lắp đặt rãnh hở hình thang bê tông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V132,5md
AF VII.AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,89m2
2Sơn mép đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn trắng), bề dày lớp sơn 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,86m2
3Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (sơn vàng), chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
4Gia công cấu kiện sắt thép tiêu phản quang (hộ lan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
5Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
6Hàn gia cố tiêu phản quang vào trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26410 m
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V127viên
AG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0276712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0553424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.517.808.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.035.616.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 40 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,6m3 Máy đào bánh xích 1,6m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
2 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
8 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
10 Trạm trộn 120T/h Trạm trộn 120T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Máy phun nhựa đường 190CV1
12 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Máy san 110CV Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơn1
16 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
17 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)5
18 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->