Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236275-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220216651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:20:00 đến ngày 2022-03-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,738,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06078235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1215647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.616.984.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.233.968.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T, lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h, thổi bụi, vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV rải hỗn hợp BTN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h rải hỗn hợp CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L trộn hỗn hợp BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chở nguyên vật liệu, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T Chuyên chở nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T Chuyên chở nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T Chuyên chở nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Cào bóc mặt đường hư hỏng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đào phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm tạo phẳng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km10+800 - Km12+282; Km28 - Km30 Quốc lộ 2C
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Ban QLDA CTQL BTĐB nguồn vốn Trung ương Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Quân. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Vĩnh Phúc Thẩm định kết quả LCNT: Sở GTVT Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Ban QLDA CTQL BTĐB nguồn vốn Trung ương Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Bên mời thầu: Ban QLDA CTQL BTĐB nguồn vốn Trung ương Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn Trung ương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Ngọc Dự. SĐT: 0913.284.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Yên Lạc
1Thảm mặt đường
Thảm BTNC C12,5 dày 5cm + bù vênh TB=1,29cm
12.646,4m2
2Thảm vuốt rẽ mặt đườngThảm BTNC C12,5 dày 5cm2.487,2m2
3Tưới dính bám mặt đườngNhũ tương TC 0.5kg/m216.488,97m2
4Cào bóc mặt đường BTNBTN dày 5cm1.355,37m2
5Hoàn trả mặt đường BTN đã cào bócBTNC C19 dày 5cm1.355,37m2
6Sơn vạch kẻ đường dày 2mmphản quang, dày 2mm751,08m2
7Sơn vạch kẻ đường dày 5mmphản quang, dày 5mm79,2m2
8Biển tam giác Biển báo tam giác cạnh 90cm6Bộ
9Biển chữ nhậtBiển chữ nhật KT:(60x80)cm1Bộ
10Cột biển báo phản quangD=90mm; L=3,4m7Cột
11Dán lại miếng phản quangMiếng dán phản quang 3,83m2
12Sơn lại cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,47m2
13Đào đất móng cộtĐất C31,4m3
14Bê tông móng cộtM1501,4m3
15Cọc tiêuBTXM M200150Cọc
16Cọc HBTXM M20018Cọc
17Tôn dán đầu cọcTôn dán phản quang (2 miếng/cọc)15,24m2
B Huyện Tam Dương
1Thảm BTN mặt đường
Thảm BTNC C12,5 dày 5cm + bù vênh TB=1,58cm
21.343,39m2
2Hoàn trả BTN mặt đường đào xử lý BTNC C19 dày 12cm901,9m2
3Thảm vuốt rẽ mặt đườngThảm BTNC C12,5 dày 5cm1.686,44m2
4Hoàn trả móng CPĐ D loại 1 lớp trênloại 1 dày 18 cm162,34m3
5Tưới thấm bám Nhũ tương TC 1,0kg/m2901,9m2
6Tưới dính bám Nhũ tương TC 0.5kg/m224.170m2
7Phá bê tông vuốt nối vào nhà dânBTXM cũ53,73m3
8Cào bóc mặt đường BTNBTN dày 5cm1.140,17m2
9Làm trả mặt đường BTN đã cào bócBTNC C19 dày 5cm1.140,17m2
10Cắt mặt đường BTN cũDày 12cm586m
11Đào mặt đường cũdày 25cm225,475m3
12Bê tông rãnh tam giácM15049,75m3
13Sơn vạch kẻ đườngPhản quang, dày 2mm1.158,96m2
14Sơn vạch kẻ đườngPhản quang; dày 5mm217,8m2
15Mua biển mớiBiển tam giác cạnh 70cm11Bộ
16Mua biển mớiBiển tam giác cạnh 90cm2Bộ
17Mua biển mớiBiển CN KT:(60x80)cm2Biển
18Mua biển mớiBiển vuông KT:(60x60)cm8Biển
19Mua biển mớiBiển CN KT:(60x30)cm1Biển
20Cột biển báo phản quangD=80mm; L=3,5m6Bộ
21Cột biển báo phản quangD=90mm; L=3,2m10Biển
22Cột biển báo phản quangD=90mm; L=4,3m9Cột
23Dán lại màng phản quangMàng dán phản quang10,93m2
24Gò lại biển + hiệu chỉnh biểnĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật4Cái
25Cắt cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật14Cái
26Sơn lại cộtĐảm bảo yêu cầu kỹ thuật9,54m2
27Đào móng cộtĐất C35m3
28Bê tông móng cộtM1505m3
29Cọc tiêuBTXM M20079Cọc
30Tôn dán đầu cọcTôn dán phản quang (2 miếng/cọc)3,95m2
C Đảo bảo ATGT
1Đảo bảo an toàn giao thôngTrong suốt quá trình thi công1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06078235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1215647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.616.984.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.233.968.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T, lu lèn nền, mặt đường1
2 Máy lu bánh hơi ≥16T lu lèn nền, mặt đường1
3 Máy lu rung ≥25T lu lèn nền, mặt đường1
4 Máy nén khí ≥600m3/h, thổi bụi, vệ sinh1
5 Máy rải BTN 130-140CV rải hỗn hợp BTN1
6 Máy rải CPĐD 50-60m3/h rải hỗn hợp CPĐD1
7 Ô tô tưới nhựa phun, tưới nhựa đường1
8 Máy trộn Bê tông 250L trộn hỗn hợp BTXM1
9 Lò nấu sơn Nấu sơn1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn vạch kẻ đường1
11 Ô tô thùng 2,5T Chở nguyên vật liệu, thiết bị1
12 Ô tô tự đổ ≥7T Chuyên chở nguyên vật liệu1
13 Ô tô tự đổ ≥10T Chuyên chở nguyên vật liệu1
14 Ô tô tự đổ ≥12T ≥12T Chuyên chở nguyên vật liệu1
15 Máy cào bóc mặt đường Cào bóc mặt đường hư hỏng1
16 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
17 Máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Đào phá dỡ1
18 Máy đào 1,6m3 Đào xúc1
19 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
20 Máy đầm bàn Đầm tạo phẳng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->