Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên nhiên liệu thuộc đề tài Nghiên cứu ứng dụng công nghệ bơm nước sử dụng nguồn phát điện mặt trời và pha phân bón tự động cho các hệ thống nhà vườn thông minh khu vực Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học năng lượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên nhiên liệu thuộc đề tài Nghiên cứu ứng dụng công nghệ bơm nước sử dụng nguồn phát điện mặt trời và pha phân bón tự động cho các hệ thống nhà vườn thông minh khu vực Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 16:10:00 đến ngày 2020-11-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời và phụ kiện đi kèm | 30 | Tấm | Công suất mỗi tấm 345W; hiệu suất: ≥ 15%. Ngưỡng nhiệt độ vận hành (độ C) -40 đến 80 Ngưỡng điện áp cực đại (V) 1000. | ||
| 2 | Inverter 3 pha- bằng và lớn hơn 5kW (nối lưới). | 2 | Bộ | Hiệu suất cực đại 98%; THD: 3,5%; Có bảo vệ ngược pha, phát hiện mất điện lưới. Mức độ bảo vệ ≥IP55. Có đèn LED hiển thị trạng thái. | ||
| 3 | Tủ điện (700x1000x300) | 1 | Cái | Vật liệu: sơn tĩnh điện; kích thước: 700x1000x300mm | ||
| 4 | Áp tô mát 3 pha 50A | 1 | Cái | Số cực: 3P Dòng điện: 50A Dòng cắt: 22kA | ||
| 5 | Thiết bị SPD AC 4p 380V 20kA | 2 | Bộ | Điện áp: 400V Dòng cắt 20kA Số cực: 4P | ||
| 6 | Thiết bị SPD DC 3p 1000VDC 20kA | 4 | Bộ | UDC max (VDC) = 660-1500VDC In = 20kA Imax (8/20) µs = 40kA | ||
| 7 | Thiết bị đóng cắt MCB DC 1000VDC 20A | 4 | Bộ | Điện áp 1000VDC Dòng điện 20A Dòng cắt 6kA | ||
| 8 | Cọc tiếp địa 2,5m | 2 | Cọc | Cọc đồng 2.5m | ||
| 9 | Dây đồng bọc 25 mm2 | 40 | Mét | CU/PVC 1Cx25mm2 | ||
| 10 | Mối hàn cadwell (trọn bộ và công hàn) | 4 | Mối | Mối hàn đẹp, bền Chất lượng khuôn hàn tốt. Tiết kiệm chi phí, ít hao thuốc khi hàn | ||
| 11 | Đầu cốt đồng cho dây M25 | 10 | cái | Đầu cose đồng M25 | ||
| 12 | Bulong, đai ốc, long đen... | 100 | cái | Mạ kẽm điện phân | ||
| 13 | Cáp đồng DC loại 1 lõi 1Cx4mm2 | 50 | m | lõi: đồng, vỏ nhựa PVC; | ||
| 14 | Cáp đồng AC loại 1 lõi 1Cx10mm2 | 100 | m | lõi: đồng, vỏ nhựa PVC; | ||
| 15 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE có đường kính bằng và lớn hơn 16 | 150 | mm | Áp suất nước 4-6bar, đường kính bằng và lớn hơn 16mm | ||
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây 4 | 10 | cái | Dòng điện làm việc: 20-30A Điện áp làm việc: 1000VDC | ||
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây 10 | 10 | cái | Đầu cose đồng M10 | ||
| 18 | Khung nhôm định hình C80 | 12 | Thanh | Vật liệu: nhôm Có lớp mạ Anot cách điện | ||
| 19 | Kẹp nhôm mạ kẽm nhúng nóng | 48 | Cái | Vật liệu: Nhôm | ||
| 20 | Ốc vít bắn tôn, silicon | 1 | Bộ | Vít bắn tôn M6 | ||
| 21 | Bộ định lượng phân bón | 5 | Bộ | Tải trọng loadcell tối đa 25kg, quá an toàn >120%, quá tải tối đa > 200% | ||
| 22 | Thùng khuấy | 1 | Cái | Thể tích khuấy được 30lít, bằng vật liệu chống ăn mòn | ||
| 23 | Thùng chứa phân thành phần | 5 | Cái | Chứa được tối đa 10kg phân thành phần, bằng vật liệu chống ăn mòn; chống ẩm | ||
| 24 | Thùng chứa phân đã hòa tan | 1 | Cái | Thể tích chứa được 50lít, bằng vật liệu chống ăn mòn | ||
| 25 | Động cơ khuấy bằng và lớn hơn 1,2kW | 1 | Cái | Công suất bằng và lớn hơn 1,2kW, 3 pha tần số 50Hz | ||
| 26 | Vỏ tủ điện | 1 | Cái | Vật liệu: sơn tĩnh điện; kích thước bằng hoặc lớn hơn: 400x600x200mm | ||
| 27 | Contactor 1P 15A hoặc 3P 15A | 2 | Cái | 1 pha hoặc 3 pha, Dòng định mức 15A, tần số 50/60 Hz | ||
| 28 | Relay trung gian 5A | 6 | Cái | Nguồn: 24VDC hoặc 110/220VAC, thông số tiếp điểm 5A | ||
| 29 | Nút nhấn ON-OFF | 4 | Cái | Tiếp điểm: 1NO + 1NC Điện áp nguồn: 380VAC | ||
| 30 | Khóa chuyển mạch | 1 | Cái | Ít nhất chọn được 2 chế độ, Điện áp > 480V | ||
| 31 | Áp tô mát 30A | 1 | Cái | Dòng cắt định mức 30A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 32 | Bộ ống châm phân | 1 | Bộ | Bộ châm phân venturi hoàn chỉnh, ống hút có van chỉnh, đường trục | ||
| 33 | Van điện từ | 2 | Cái | Điện áp sử dụng: 24VDC/220VAC thường đóng | ||
| 34 | Van xả cặn | 2 | Cái | Van tay gạt | ||
| 35 | Bộ ống lọc cặn | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhựa PP. Đầu nối: Ren ngoài | ||
| 36 | Bơm hút 750W | 1 | Cái | Công suất: 750W, Lưu lượng (l/phút): 3-37 | ||
| 37 | Bulon, ốc vít,long đen | 80 | Cái | Bulon, ốc vít,long đen, Máng cáp, ống gen Khung đỡ, thanh gá | ||
| 38 | Máng cáp, ống gen | 10 | Mét | Mạ kẽm điện phân | ||
| 39 | Khung đỡ, thanh gá | 1 | Bộ | Lỗ dài cho phép di chuyển thanh máng linh hoạt Chất liệu nhựa PVC bền nên không bị vỡ khi bắn vít | ||
| 40 | Máy bơm tăng áp công suất bằng và lớn hơn 2kW | 1 | Cái | Công suất bằng và lớn hơn 2kW, lưu lượng 6–24 m3/h, cột áp 28.5–14.8m | ||
| 41 | Máy bơm công suất 1.5kW | 1 | Cái | Điện áp: 220/380V Công suất P=1.5KW Lưu lượng Q=4.5-21 m3/h, | ||
| 42 | Áp tô mát 30A | 2 | Cái | Dòng cắt định mức 30A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 43 | Áp tô mát 20A | 2 | Cái | Dòng cắt định mức 20A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 44 | Contactor 3P 30A | 1 | Cái | Dòng định mức 30A, số cực 3P | ||
| 45 | Bình chứa nước 500l | 1 | Cái | Thể tích 500l, Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Đa chức năng: Chứa nước sạch, nước nhiễm phèn, nhiễm mặn, hóa chất, thực phẩm | ||
| 46 | Giá đỡ bình chứa | 2 | Bộ | Vật liệu: nhôm/inox Có lớp mạ Anot cách điện | ||
| 47 | Giá đỡ bơm | 2 | Bộ | Vật liệu: nhôm/inox Có lớp mạ Anot cách điện | ||
| 48 | Đầu cốt, ốc vít | 100 | Cái | Mạ kẽm điện phân | ||
| 49 | Ống nhựa trục chính ø 27 | 180 | mét | Chịu được áp lực cao, Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ, đường kính 27 | ||
| 50 | Ống nhánh để cắm bec tưới ø 20 | 950 | mét | Chịu được áp lực cao, Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ, đường kính phi 20 | ||
| 51 | Bịt đầu ống ø 20 | 35 | Cái | Vật liệu nhựa ø 20 | ||
| 52 | Bec tưới treo | 400 | Cái | Bán kính phun > 2m Áp suất> 1.5 bar Hình vòng quay: Xòe tròn xung quanh Lưu lượng: >22 lít/giờ Độ phủ: 95% | ||
| 53 | Van điện từ 27mm | 8 | Cái | Điện áp sử dụng: 24VDC/220VAC thường đóng, phi 27 | ||
| 54 | Cút nối ø 21 | 36 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp | ||
| 55 | Dây thép 0,5mm | 5 | kg | Dây mạ kẽm 0.5mm | ||
| 56 | Đai ôm 16mm | 500 | Cái | Chất liệu: inox, thép mạ kẽm nhúng nóng 16mm | ||
| 57 | Biến tần 1.5kW | 1 | Cái | Điện áp đầu vào : 3 pha 380V 50/60 Hz. Công suất đầu ra: 1.5kW. Bảo vệ: quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha | ||
| 58 | Bộ điều khiển logic khả trình PLC | 1 | Cái | Nguồn cấp 100/230VAC, số đầu I/O tối thiểu 32, đầu ra Relay | ||
| 59 | Modun mở rộng tương tự 4 kênh vào - 10~10VDC/-20~20mA/4~20mA | 2 | Cái | Hỗ trợ tiếu thiểu 4 đầu vào tương tự điện áp -10V/10V, độ phân giải 12 bit | ||
| 60 | Màn hình HMI 4,3 inch | 1 | Cái | 4.3” TFT LCD, Nguồn 24VDC, Độ phân giải 480x272 | ||
| 61 | WiFi Smart Switch | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 90~ 250VAC, Kết nối Wifi linh hoạt.Dòng đóng ngắt tải: Max 10A | ||
| 62 | Biến tần | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: 3 pha 380V 50/60 Hz. Công suất đầu ra: 2.2 KW. Bảo vệ: quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha | ||
| 63 | WiFi Smart Switch | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 90~ 250VAC, Kết nối Wifi linh hoạt.Dòng đóng ngắt tải: Max 10A | ||
| 64 | Route công nghiệp 3G/4G WIFI 4G LTE- Modem Wifi | 1 | Cái | Wifi chuẩn 802.11 b/g/n tốc độ 300Mbps, Bảo mật WPA/WPA2 -PSK | ||
| 65 | Module điều khiển từ xa 8AI, 4DI, hỗ trợ RS485, USB, Modbus RTU | 1 | Cái | Hỗ trợ RS485, USB,tối thiểu 8 đầu vào tương tự (0-10V), 4 đầu vào số (0-5VDC) | ||
| 66 | Máy tính laptop I5/Ram 8GB/HDD 500GB | 1 | Cái | Core i5, ổ cứng 500GB, RAM 8GB | ||
| 67 | Màn hình hiển thị LCD 800 x 480 | 1 | Cái | Nguồn DC 12-24VDC, độ phân giải 800x480 | ||
| 68 | Điện thoại SmartPhone- HĐH Android 8.1;Ram 4GB; Bộ nhớ trong 64GB | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng, Ram 4GB, bộ nhớ trong 64GB | ||
| 69 | Cảm biến EC trong dung dịch | 4 | Cái | Điện áp đầu vào: 3.3 ~ 5.5 V Đầu ra tương tự 0~2.3V Đầu dò chống nước để ngâm lâu trong nước | ||
| 70 | Cảm biến nhiệt độ môi trường | 5 | Cái | Nguồn: 5 VDC. Đo tốt ở nhiệt độ 0 to 50°C sai số ±2°C. | ||
| 71 | Cảm biến độ ẩm không khí | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3-5V. Dải đo của độ ẩm: 1 đến 99%RH. Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 100oC. | ||
| 72 | Cảm biến CO2 | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3-5V Đầu ra: PWM / UART (TTL-3V3)/Analog 0.4-2VDC Nhiệt độ làm việc: 00C ~ 500C Độ ẩm làm việc: 0~95%RH | ||
| 73 | Cảm biến ánh sáng | 3 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5VDC Cường độ ánh sáng đo được: 0.045~188,000 Lux | ||
| 74 | Cảm biến độ ẩm đất | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3~5VDC Tín hiệu đầu ra:Analog: theo điện áp cấp nguồn tương ứng. | ||
| 75 | Cảm biến nhiệt độ đất | 10 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5.5VDC Khoảng nhiệt độ đo được: -40 ~ 125 độ C | ||
| 76 | Cảm biến độ pH đất | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 5V Điện áp tín hiệu ra: 0~4V Giới hạn đo:0~10pH | ||
| 77 | Cảm biến nhiệt độ dung dịch | 4 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5.5VDC Dải đo : 0 ~ 100 độ C | ||
| 78 | Bộ thu thập dữ liệu cảm biến Local | 4 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ đầu vào analog, giao tiếp I2C, UART để đọc tín hiệu từ cảm biến | ||
| 79 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ giao tiếp I2C, UART, điều khiển qua đầu v ào/ra số | ||
| 80 | Bộ thu thập dữ liệu Sensor Master | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ đầu vào analog, giao tiếp I2C, UART, truyền/nhận không dây | ||
| 81 | Camera giám sát toàn hệ thống (Bộ 4 Mắt Camera Full HD 1080P) | 1 | Bộ | Nguồn cấp DC12V (± 25% ) và PoE Đầu ghi hình 4 kênh có sẵn POE Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265/H.265/H.264 4 kênh đầu vào Plug & Play với 4 giao diệnmạng PoE độc lập Hỗ trợ HDMI 1 ch, VGA 1 CH Kết xuất đồng thời HDMI và VGA Ghi hình độ phân giải lên đến 3 megapixel Công nghệ DNR để tăng cường độ tin cậy lưu trữ khi mạng bị ngắt kết nối Hỗ trợ nâng cấp đám mây Chất liệu: vỏ nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi