Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240646-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220239858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:39:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,804,709,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07707E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1541E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.263.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.263.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có sân đường nội bộ, san nền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi >= 110 CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV*
- Số lượng tối thiểu 3
7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung >=25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >=25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 6
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
21-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
23-Coffa
- Đặc điểm thiết bị Coffa
- Số lượng tối thiểu 6500
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 4000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Trường Mầm non An Lập
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TNHH Tư vấn Thiết kế Hiệp Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô Thị Liên Thành. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI A1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8362100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9165m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6366m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3016m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6508100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6058m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8389m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0832100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3526100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4836100m3
12Rải nylon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1988100m2
13Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200Mô tả kỹ thuật theo chương V719,88kg
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V71,9425m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6052m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1014m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8134m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3508m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,057m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4527100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6145100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6622m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8975m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V164,011m3
28CCLD sàn gạch bọng không nung xi măng cốt liệu 400x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V269,724m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4252100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3372100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8816m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,3935100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9328tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0559tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3233tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3693tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2067tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0581tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8986tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8049tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9081tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6178tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3763tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5883tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5099tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9862tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4538tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0582tấn
52Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5496m3
53Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6151m3
54Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5042m3
55Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8376m3
56Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6334m3
57Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4441m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8383m3
59Lát nền gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,1596m2
60Lát nền gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V665,332m2
61Lát nền gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V159,1222m2
62Lát nền gạch Thạch Anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V85,055m2
63Sàn bằng gỗ công nghiệp KT 1210x193x8mm chống mài mòn AC3/class 31)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,4m2
64CCLD tấm mút xốp PE foam dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V262,4m2
65CCLD chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm (Bao gồm nẹp kết thúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,56m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V927,732m2
67Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can bằng keo dàn đá chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31,4418m2
68Cắt ron chống trượt cho bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,610m
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, trong phòng, hành lang gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V951,487m2
70Công tác ốp gạch giả gổ vào tường kích thước gạch 200x1200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,592m2
71Ốp tấm Alu dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V568,0077m2
72Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,8209tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8209tấn
74Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,415m2
75Quét dung dịch chống thấm chống rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V302,415m2
76Công tác ốp gạch Thạch Anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,1376m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 bóng kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,884m2
79CCLD tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời (Bao gồm khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,2196m2
81Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,296m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,9765m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243m2
84CCLD trần nhôm đục lỗ Lay-In T-Shaped 600x600mm dày >= 0.6mm ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo chương V322,508m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V862,2756m2
86CCLD trần nhôm C150 dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.291,4251m2
88Trát lanh tô, giằng tường, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,226m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V726,264m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong:Mô tả kỹ thuật theo chương V158,0725m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V184,2196m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.405,1907m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,2196m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.596,1672m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sika latex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V159,1222m2
96Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V909,3445m2
97CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V756,9792m2
98Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,69m3
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,69m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,345m3
101Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,469100m2
102Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V447,5788m2
103Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V40,104m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,104m2
105CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
106CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V259,99m2
107CC cửa đi dành cho trẻ nhỏ (nhôm D30mm sơn tĩnh điện, nhôm D19mm sơn tĩnh điện, inox bóng D15mm, inox bóng D4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1016m2
108CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V98,668m2
109CC cửa sổ bật khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
110CC cửa đi khung thép sơn tĩnh điện, thép cánh dày 1mm chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
111CC cửa khung thép dập, lưới nhôm đục lỗ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,615m2
112CC khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,135m2
113Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,9406m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,0756m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V414,2946m2
116CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V49,755m2
117CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,9847m2
118Dán phim cách nhiệt cho vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V61,9847m2
119CCLD vách khung nhôm C100x75x6mm, lá nhôm 60x6mm, 40x6mm, 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,9095m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V190,0756m2
121Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V111,7397m2
122CCLD tấm inox cửa đi dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,67m
123CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5342m2
124CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,912m2
125Công tác ốp đá granit tự đen khò nhám có ghép cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,696m2
126CCLD nẹp V12x12 bằng nhựa chèn giữa hai vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,886md
127CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1755m2
128CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, nhôm U70x100x4mm, nhôm U100x70x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,0556m2
129CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm và thép hàn vào thanh chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
130Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,312m2
131CCLD tay vịn gỗ muông đen D34 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,3m
132CCLD tay vịn gỗ muông đen D44 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,3m
133CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8215m2
134CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V203,915m
135CCLD nẹp chèn khe lún sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,395md
136Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V632,35m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0743100m2
138Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9199100m3
139Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5197100m3
140Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,678610m3/1km
141Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V132,107810m3/1km
142Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,388210m3/1km
143Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,388210m3/1km
144Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V288,141310m3/1km
B HẠNG MỤC : KHỐI A2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4137100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4166m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1154m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8589m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7198100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,039m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6752m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7718100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1683100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2454100m3
11Rải nylon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7542100m2
12Cung cấp lắp đặt lưới thép hànMô tả kỹ thuật theo chương V575,42m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5409m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,693m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,818m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5876m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4824m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4367m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3125100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1695100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0644m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9244m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V121,4755m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2261100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2493100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1806m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7877100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1808tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5987tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2152tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8307tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0275tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1137tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4163tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6321tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1253tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2355tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3488tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3915tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8614tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2694tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7386tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4046tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4364tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7038tấn
51Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6404tấn
52Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0482tấn
53Lắp dựng khung thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6886tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,25m2
57Đinh chống cắt STUD D16-110Mô tả kỹ thuật theo chương V486cái
58Bu lông neo D20-800Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Bu lông neo D27-1100Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
60Bu lông neo D30-1200Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
61Bu lông liên kết D12Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
62Bu lông liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
63Bu lông liên kết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V284cái
64Bu lông liên kết D24Mô tả kỹ thuật theo chương V235cái
65Bu lông liên kết D30Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66CCLĐ tôn sàn decking dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,0125m2
67Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2923m3
68Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3364m3
69Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7729m3
70Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1093m3
71Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6252m3
72Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3493m3
73Xây tường gạch bông gió 190x190mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,18m2
74Quét dung dịch chống thấm chống reo mốc vào tường gạch bông gióMô tả kỹ thuật theo chương V98,18m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2193m3
76Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V635,525m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,305m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,49m2
83Lát sàn bằng gỗ công nghiệp KT 1210x193x8mm chống mài mòn AC3/class 31)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
84Trải tấm mút xốp PE foam dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
85Lớp vữa tạo phẳng dày 15-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
86CCLD sàn gỗ nhựa conwood 200x3050x25mm sàn sân khấu (bao gồm khung xương gỗ nhựa 25x70mm và chân gỗ nhựa 100x100mm khoảng cách 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3m2
87Lát đá bazan honed dày 18mm màu xanh đen vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1858m2
88Lát đá bazan dày >= 18mm honed đánh mờ màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3602m2
89Cắt ron chống trượt cho bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,33210m
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V552,3822m2
91Công tác ốp đá Đá Marble Dark Emperador vào tường sử dụng keo dán (bao gồm phụ kiện gắn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3362m2
92Ron đồng đỏ dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,27m
93Ốp gỗ óc chó đánh vạc ni khoảng cách 27mm màu nâu xậmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0312m2
94Ốp gỗ óc chó đánh vạc ni màu nâu xậmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8352m2
95Ôp tấp Alu dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V293,3785m2
96Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốpMô tả kỹ thuật theo chương V3,2395tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2395tấn
98Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2889m2
99Quét dung dịch chống thấm rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V124,2889m2
100Công tác ốp gạch thạch anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,248m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,189m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,956m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,4839m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,2056m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,74m2
106CCLĐ trần nhôm 600x600mm hành langMô tả kỹ thuật theo chương V491,34m2
107CCLĐ trần nhôm caro 100x100 (sân khấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
108CCLĐ trần nhôm C150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,12m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.132,704m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,8563m2
111Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V676,2056m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V129,145m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.115,3003m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,145m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.791,5059m2
116Láng vữa xi măng dày 11-22mm trộn phụ gia chống thấm( Sikalatex hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,05m2
117Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V775,177m2
118Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V708,97m2
119Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,897m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,897m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3785m3
122Rải lớp giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0897100m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 10-90mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 35-42mm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm sikalatex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,016m2
125Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V292,6797m2
126Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m2
127Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V85,03m2
128Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
129Cung cấp cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,105m2
130Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
131Cung cấp cửa đi khung thép sơn tĩnh điện màu, thép khung dày 1mm, tháo cánh dày 1 chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
132CC cửa đi inox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
133CC cửa đi vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
134Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,3362m2
135Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,505m2
136Cung cấp lắp dựng inox của đi 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,8412m2
138Cung cấp vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,07m2
139Dán phim cách nhiệt cho vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V75,07m2
140Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75,07m2
141Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,8412m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V152,475m2
143Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3676m2
144Cung cấp lắp đặt khung bàn lavabol khung inox 304 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m
145Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,6488m2
146CCLĐ tay vịn inox 304 D33.4, dày 2.77mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m
147Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,058md
148Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,528m2
149CCLD lam chắn nắng NLP 51 dày 2mm (hoặc tương đương) liên kết với khung nhôm hộp 50x100x2mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
150CCLD lam chắn nắng nhôm chữ Z dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5612m2
151CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, xà gồ thép mạ kẽm dày 3mm, nhôm U100x40x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3655m2
152CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm, thép hàn vào thanh chống và tay vịn xước mờ 88x57x8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,462m2
153CCLĐ tay vịn gỗ muông đen D34 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m
154CCLĐ tay vịn gỗ muông đen D44 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m
155CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C 150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,1491m2
156Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,462m2
157CCLĐ viền chắn nước inox 304 dày 0.8mm (SK01/01)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m
158CCLD nẹp inox 304 dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,035m
159CCLD nẹp thép mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,035m
160Cung cấp lắp dựng nẹp chèn khe lún sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,325md
161Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V503,81m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8866100m2
163Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4083100m3
164Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4495100m3
165Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,524510m3/1km
166Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V94,720310m3/1km
167Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,841410m3/1km
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,572210m3/1km
169Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V266,813110m3/1km
C HẠNG MỤC : KHỐI A3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2352100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5498m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5682m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4048m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1424m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2686m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8271100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6605m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2579m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9376100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3211100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9316100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,9525100m2
15Cung cấp lắp đặt lưới thép hànMô tả kỹ thuật theo chương V895,25kg
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V89,525m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,455m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,967m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4162100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4249m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V208,358m3
26CCLD sàn gạch bọng 400x200x150 bằng cốt liệu không nungMô tả kỹ thuật theo chương V404,586m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9887100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5289100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,357m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,0193100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3691tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,934tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4772tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2479tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0522tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9761tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3314tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1418tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6881tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0181tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6384tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3557tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7462tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4496tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4973tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7373tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0582tấn
51CCLD bulon neo D16-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
52CCLD bulon liên kết D16-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53CCLD bulon neo D12-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7381tấn
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7381tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,748m2
59Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm, màu xanh nước biển cản 100% tia UVMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
60CCLD viền chắn nước bằng Inox 50x50x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
61CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
62Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8224m3
63Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường hộp gen dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7782m3
64Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8224m3
65Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường hộp gen dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7782m3
66Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5779m3
67Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V115,0081m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V612,357m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,986m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm bằng Sikalatex 1,0kg/1m2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V107,4925m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,43m2
73Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường khu WC, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V678,94m2
74Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường, cột phòng học, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,714m2
75Công tác ốp gạch giả gỗ 200x1200mm vào tường hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,46m2
76Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường, cột hành lang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V307,22m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 bóng kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 nhám)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,976m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,986m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm Sikalatex 1kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,45m2
81Quét 3 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,273m2
82ốp tấm Alu dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V639,9756m2
83Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6049tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6049tấn
85Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,408m2
86Quét dung dịch chống thấm rêu mốc bảo vệ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V584,408m2
87CCLD tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời (Bao gồm khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,43m2
88Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,5255m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2774m3
90CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V945,5465m2
91Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4555100m2
92Rải đá 1x2 chống nóng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,5547m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5547m3
94Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6318m2
95Cắt ron chống trượt cho bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,610m
96CCLD nẹp liên kết giữa 2 loại vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m
97CCLD trần nhôm B-Shaped (B-30) và (B-130) dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V427,416m2
98CCLD trần nhôm C150 dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,703m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V854,76m2
100CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,001m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,544m2
102CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
103CC cửa đi khung nhôm ≥1.8mm, kính trong cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,546m2
104CC cửa đi khung nhôm ≥1.8mm, kính mờ cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
105CC cửa sổ khung nhôm ≥1.4mm, kính trong cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
106Cung cấp cửa đi khung thép sơn tĩnh điện màu, thép khung dày 1mm, tháo cánh dày 1 chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
107Cung cấp cửa khung nhôm D30mm, song đứng D19mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
108Cung cấp cửa khung thép dập, lưới nhôm đục lỗ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,82m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V429,726m2
110Cung cấp vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V133,0172m2
111Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V133,0172m2
112Dán phim cách nhiệt cản tia UV (máu theo chỉ định)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9847m2
113Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,907m2
114Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,3523m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,2593m2
116Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V224,2593m2
117CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7435m2
118CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm và thép hàn vào thanh chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,624m2
119Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,624m2
120CCLD tay vịn gỗ muông đen Ø34mm đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m
121CCLD tay vịn gỗ muông đen Ø44mm đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m
122CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,8215m2
123CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, nhôm U70x100x4mm, nhôm U100x70x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V442,1694m2
124CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V200,935m
125CCLD tấm Inox dày 0.8mm dập theo chi tiết thiết kế ốp cửa đi (Chi tiết mặt cắt 1 - 1 A-TKC 05/05)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,88m
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,0206m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,3763m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,154m2
129Trát mặt trong thành sênô vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm (SikaLatex định mức 1 kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,285m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.113,9598m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,975m2
132Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,15m2
133Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,29m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,155m
135Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V689,504m2
136Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V180,0206m2
137Bả bằng bột bả tường sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V199,295m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V778,4813m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.626,3736m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,3156m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.404,8549m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6317100m2
143Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5444100m3
144Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2662100m3
145Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,710710m3/1km
146Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V150,396210m3/1km
147Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772810m3/1km
148Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V96,955110m3/1km
149Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V420,138810m3/1km
D HẠNG MỤC : KHỐI B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,904100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6817100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8509100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3714100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,718m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9291m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6619m3
8Rải nylon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,8662100m2
9Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn (lưới thép Ø4@200 tương 1,0kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,62Kg
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,523m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9524m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5058m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4839m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9674m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9451m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4375m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6159m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7508m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1438m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7565m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3608m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn sân khấu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3185m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1334tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8823tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0189tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6729tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,639tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7908tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4341tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5637tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5282tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5282tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8687tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8687tấn
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9702tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8953tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,89m2
48CCLD bu lông neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
49CCLD bu lông liên kết D12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028cái
50CCLD bu lông liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
51CCLD bu lông neo D12Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
52CCLD bu lông neo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53CCLD bu lông neo D27Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
54CCLD bu lông liên kết D20Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
55CCLD bu lông liên kết D24Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
56CCLD ty giằng xà gồ D12mm, L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
57CCLD cáp giằng D16mm (Bao gồm cáp giằng, thanh tăng đơ, đệm trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,2m
58Gia công vì kèo Inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9924tấn
59Lắp dựng vì kèo Inox khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9924tấn
60Gia công xà gồ C200x100x30x2.5mm bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8133tấn
61Lắp dựng xà gồ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8133tấn
62Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm, màu xanh nước biển (cản 100% tia UV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4196100m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9078100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9025100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6615100m2
66Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0307100m2
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8816100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9981100m2
69Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4134100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
71Xây tường gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,48m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường xây gạch bông gió, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
73Quét dung dịch chống chống rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V144,96m2
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9147m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7034m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7501m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8221m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,0685m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,1885m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,607m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V473,0706m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,4551m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,492m2
85Trát sênô, vữa XM mác 75 có phụ gia SikaLatex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V471,7274m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,68m
87Kẻ ron vuông 15mm, âm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V171,21m
88Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V218,618m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V358,0685m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V371,1885m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.411,4884m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,0685m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.851,1006m2
94Sơn gai tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V167,4398m2
95Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch thạch anh 300x600mm cao 2800mm viên gạch trên cùng có viền sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V124,6975m2
96Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch thạch anh 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V380,522m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cổ ruột 200x50x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,2878m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cổ ruột 200x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,988m2
99Quét dung dịch chống rêu mốc bảo vệ tường gạch cổ ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V116,2758m2
100Lát nền gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm (ND2), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,32m2
101Lát nền, gạch thạch anh nhám 600x600mm (ND1, NSK, N4, ND5), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,7877m2
102Lát nền vệ sinh gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
103Lát sàn mái gạch Thạch Anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,978m2
104Lát đá granite nhám dày 20mm bệ, thành sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V21,82m2
105Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
106Cắt ron chống trượt cho bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
107Công tác ốp đá granit tự nhiên đen dày >=18mm có ghép cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,888m2
108CCLD khung Inox hộp 30x30x1.2mm đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,3152m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thạch anh 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
110Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3365m2
111Quét 3 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,738m2
112Quét 2 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) vào tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V302,3269m2
113Quét 1 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) vào tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,32m2
115Rải màng chống thấm khò nhiệt mái M1 (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V522,0975m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6744m3
117CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V453,4875m2
118Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5349100m2
119Thi công lớp chống nóng bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3488m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3488m3
121CCLD trần nhôm Lay-In T-Shaped 600x600mm đục lỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V791,2129m2
122CCLD trần nhôm C150 dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,9775m2
123CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3433m2
124CCLD thang sắt lên mái (Bậc thang bằng thép gân không rỉ D16 khoan gắn vào tường 90mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125CCLD cửa sắt lên mái kích thước 1000x1000 (Khung hộp 30x30x1.2mm, thanh giằng 13x26x1.2mm, thép tấm dày 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớp (Lớp tole sóng dày 4.5 dem + Lớp cách nhiệt 50mm tại vị trí sóng âm + lớp tole phẳng 3.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3037100m2
127Ốp tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp (Lớp tole sóng dày 4.5 dem + Lớp cách nhiệt 50mm tại vị trí sóng âm + lớp tole phẳng 3.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5028100m2
128CCLD máng xối nhôm dày 1mm (Bao gồm: Sơn tĩnh điện và tất cả các phụ kiện liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9278m2
129CCLD tấm nhôm dày 1mm dập làm viền chặn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V135,74m
130Lợp tole úp nóc (Tole dày 1mm dập theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
131CCLD diềm ốp đầu hồi Tole sày 0.4mm dập theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m
132CCLD diềm chặn nước bằng Inox dày 0.8mm giữa nhà đa năng và nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m
133CCLD lưới chăn rác sê nô bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
134CCLD ống xối bằng nhôm kích thước 108x144x2 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
135CCLD mũ chụp đầu tường sê nô bằng Inox kích thước U170x80x1 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,78m
136CCLD mương thu nước sàn rữa (Khung Inox V40x40x2.5, La Inox 30x3, 10x3, lưới thu nước bằng tấm Inox dày 0.8mm đục lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m
137CCLD mương thoát nước sàn rửa bằng tấm Inox dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3882m2
138CCLD mương thu nước Inox 90 (Bao gồm: Vĩ thu nước bằng tầm Inox dày 1mm đục lỗ và mương thu bằng Inox dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
139CCLD tấm Inox bệ cửa đi (dập theo chiết tiết bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,25m
140CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, khung cánh lá sách (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,515m2
141CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, kính trắng cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6535m2
142CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh lá sách (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2545m2
143CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh kính trắng cường lực 8mm + Pano lamri nhôm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,922m2
144CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh kính mờ cường lực 8mm + Pano lamri nhôm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
145CC cửa sổ khung nhôm dày ≥ 1.4mm, kính trong cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
146CC cửa sổ khung nhôm dày ≥ 1.4mm, kính mờ cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
147CC cửa đi khung bao sắt I100x100, cánh khung sắt U dập dày 3mm, lưới thép hàn D4mm 02Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
148CC cửa lưới chống côn trùng, khung nhôm dày 0.8mm-1.2mm, cánh lưới dệt bằng sợi thủy tinh phủ PVC. Thanh ray nhôm âm sàn độ dày 0.8-1mm.Tay nắm, Sử dụng lưới Polyester, không thấm nước, kích thước ô lưới 1.41x1.41mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V210,249m2
149CC cửa khung sắt dập, tấm nhôm đục lỗ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V469,944m2
151CC vách khung nhôm dày ≥ 1.8mm, kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,2353m2
152Cung cấp khung lưới đan bằng sợi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,2045m2
153Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V44,2353m2
154Lắp dựng khung lưới đan bằng sợi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,2045m2
155CCLD la che nằng hình chữa Z NLP135 (hoặc tương đương), thanh đỡ nhôm dập U100x50xmm cách khoảng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4398m2
156Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Cấu tạo: Thép la 20x3mm, viền khung sắt 30x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6023m2
157Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Cấu tạo: Thép la 30x3mm, viền khung sắt 40x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,215m2
158Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,8173m2
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,817m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9529100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,431100m2
162Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9456100m2
163Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4623100m3
164Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (khoảng cách vận chuyển tiếp 6Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7737100m3
165Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,055910m3/1km
166Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V82,366710m3/1km
167Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101910m3/1km
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V27,916710m3/1km
169Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V120,972510m3/1km
E HẠNG MỤC : CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5408100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4404100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6806m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4844m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8752m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0527m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,198m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9394m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9738m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
15Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19kg
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0944tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6844tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4564tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1576100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m2
32Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3533100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m2
36CCLD bộ ván khuôn bê tông trần cho hệ cột, dầm cho cổngMô tả kỹ thuật theo chương V132,014m2
37Quấn nilon loại dày 5mm bảo vệ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5229100m2
38Quét dung dịch chống thấm, chống rêu mốc cho bề mặt bê tông trầnMô tả kỹ thuật theo chương V152,294m2
39Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727m3
40Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4807m3
41Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m2
45Lát gạch thạch anh nhám 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m2
47Công tác ốp gạch thạch anh vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,301m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
49Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x1.2mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,42m2
50Quét dung dịch chống thấm chống rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V55,42m2
51CCLĐ bê tông sợi thủy tinh đúc ngôi sao trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V37,488m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,245m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3751m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,194m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,17m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3751m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V29,245m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,014m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3751m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,259m2
63Quét 1 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
64Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m2
65Rải màng chống thấm khò nhiệt mái M1 (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1433m2
66Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,33m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7165m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
69Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433m3
70Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
71Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
72Cung cấp cửa sổ bật, khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
73Khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
74Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
77Cổng phụ thép sơn tĩnh điện ( gồm thép hình U gia công 45x60x5mm, thép hình H 100x100x6x8mm, thép gia công dày 3mm và chông thép tròn đặc D12 a=80mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
78CCLD Cổng chính ( thép tròn C gia công, thép tròn đặc, thép tròn D10 a=57mm, thép L, toàn bộ cấu kiện sơn tĩnh điện và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,722m2
79Motor điểu khiển của cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Cung cấp lắp dựng thép đường ray cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81CCLD chông sắt tròn đặt D12a80 sơn tỉnh điện liên kết vào tường bằng thép đuôi cá khoảng cách a=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,935m
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng phụ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m2
83Đắp gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m
84Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm khỏang cách 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2810m
85Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534100m3
86Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1204100m3
87Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52910m3/1km
88Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,760610m3/1km
F HẠNG MỤC : HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1172m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8152m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0668m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0067m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1911m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7159m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3785tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4332tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4874100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9766100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2132100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1559100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8757100m2
21Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7768m3
22Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V944,42m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3236m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,1308m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V944,42m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V226,2272m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,6472m2
29Công tác ốp đá sa thạch 150x600mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
30Cung cấp chông sắt tròn đặt D12@80, liên kết với tường bằng thép la 20x2 hoàn thiện sơn tĩnh điện và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,537m
31Cung cấp hàng rào chông sắt đặc sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121,4198m2
32Cung cấp chông thép D8 sơn tĩnh điện (đầu cột hàng rào loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
33Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V121,4198m2
34Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V57,1874m2
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0484100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,532100m3
37Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,623910m3/1km
38Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,367610m3/1km
G HẠNG MỤC : NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3712100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2959100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8037m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2988m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1868m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
14Gia công dầm, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
15Gia công dầm, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6559tấn
16Lắp dựng dầm, cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1929tấn
17Gia công xà gồ thép C 100x50x16 mạ kẽm, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7741tấn
18Lắp dựng xà gồ thép C100x50x16 mạ kẽm, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7741tấn
19GCLD bu lông neo D20-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
20CCLD bu lông liên kết D12-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
21GCLD bu lông liên kết D16-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
22GCLD bu lông liên kết D20-8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,02m2
24CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,88kg
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
28Xoa nền Hardener định mức 4.0-4.5kg/m2. cường độ chịu nén >=65MpaMô tả kỹ thuật theo chương V198,8m2
29Cắt ron nền chống nứt 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7210m
30Cắt ron ram dốc chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1110m
31Lợp mái bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,8852100m2
32Cung cấp máng xối inox dày 1mm, kích thước 506mmMô tả kỹ thuật theo chương V35md
33Lắp đặt máng xối inox dày 1mm, kích thước 506mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771100m2
34CCLD diềm mái tôn dày 2mm, kích thước 668mmMô tả kỹ thuật theo chương V70md
35Cung cấp lắp dựng ty giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
36CCLD cáp giằng kèo (bao gồm cáp giằng D16, tăng đơ, đệm trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m
37Cung cấp khung lưới thép hàn D4 kích thước ô lưới 75x225mm, khung thép chữ H100x100x10mm, thép chữ C100x50x5mm,thép chữ H150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
38Lắp dựng khung lưới thép hàn D4 kích thước ô lưới 75x225mm, khung thép chữ H100x100x10mm, thép chữ C100x50x5mm,thép chữ H150x150x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
39Cung cấp cửa đi khung lưới thép hàn cửa mởMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
40Lắp dựng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1353100m3
H HẠNG MỤC : HT PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1409100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1409100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8863100m3
4CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D114x4.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m
5CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D90x4.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D60x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
7CCLĐ Co 90 độ STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8CCLĐ Co 90 độ STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9CCLĐ Co 90 độ STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10CCLĐ Trụ tiếp nước cứu hỏa DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11CCLĐ van 2 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12CCLĐ Tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13CCLĐ Tê STK D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14CCLĐ Tê STK D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15CCLĐ Tê STK D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
17CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
18CCLĐ Bình bột MF8 (8KG)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
19CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
20CCLĐ Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21CCLĐ Lupe D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22CCLĐ Y lọc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23CCLĐ Khớp nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24CCLĐ Van 2 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25CCLĐ Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26CCLĐ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27CCLĐ đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28CCLĐ Trụ chữa cháy ngoài nhà DN114 (Bao gồm van cổng, van lấy nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
29CCLĐ khung đỡ hệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1khung
30CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,1446m2
32Lắp đặt hê máy bơm PCCC (2 máy bơm và 1 máy bù áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
I HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1CCLĐ chậu xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2CCLĐ chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
3CCLĐ vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
4CCLĐ hộp đựng giấy WC (khu WC người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
5CCLĐ lavabo (ngườ lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6CCLĐ lavabo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
7CCLĐ bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V272bộ
8CCLĐ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9CCLĐ gương soi (tính theo bản vẽ kiến trúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10CCLĐ hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
11CCLĐ hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
13CCLĐ vòi nước lạnh (Vòi bán tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
14CCLĐ phễu thoát nước sàn KT 600x100 (dập chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
15CCLĐ cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16CCLĐ cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
17CCLĐ cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18CCLĐ phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19CCLĐ phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20CCLĐ công tắc cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21CCLD thoát nước vách (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22CCLĐ ống STK D27mm; L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bể
24Lắp đặt máy năng năng lượng mặt trời 500 lít (Chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
25CCLĐ vỉ thoát nước hành lang Inox 304 kích thước 100x50mm (Bao gồm mương thoát và vỉ thu đục lỗ theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,36m
26CCLĐ vòi cuộn dây nước tự rút (Dây D12.7, L=15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
27CCLĐ khung sắt V50x50x5 kích thước DxRxC=1.4x1.6x2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V10khung
28CCLĐ máng rửa tay bằng sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m
29CCLĐ khung chậu rửa tay bằng inox kích thước 2.600x800x(400-450) (Bao gồm: Máng thu nước bằng Inox dày 1mm, khung Inox 30x20x2; 30x30x2; 30x60x2 và phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V7khung
30CCLĐ vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
31CCLĐ van chân đạp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
32CCLĐ bộ xả tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
33CCLĐ dây cấp nước L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V426cái
34CCLĐ van T khống chế bằng Inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
35CCLĐ ống uPVC D140x6.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
36CCLĐ ống uPVC D114x4.9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08100m
37CCLĐ ống uPVC D90x3.8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43100m
38CCLĐ ống uPVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
39CCLĐ ống uPVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
40CCLĐ ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
41CCLĐ ống PPR D110x10.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
42CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D140Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
43CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V161cái
44CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
45CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
46CCLĐ co lơi PPR 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47CCLĐ co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
48CCLĐ co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49CCLĐ tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
50CCLĐ Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
51CCLĐ Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
52CCLĐ Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
53CCLĐ Y uPVC D140/114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54CCLĐ Y uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
55CCLĐ Y uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
56CCLĐ Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
57CCLĐ y PPR 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58CCLĐ nút bít chơn uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
59CCLĐ nút bít chơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
60CCLĐ nút bít chơn uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
61CCLĐ cùm ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
62CCLĐ cùm ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V378cái
63CCLĐ cùm ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V469cái
64CCLĐ cùm ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
65CCLĐ ty treo ống 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V438cái
66CCLĐ tắc kê đạn 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2.143cái
67CCLĐ ống uPVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
68CCLĐ ống uPVC D49x2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
69CCLĐ ống uPVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
70CCLĐ ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59100m
71CCLĐ ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
72CCLĐ ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
73CCLĐ ống PPR D40x3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
74CCLĐ ống PPR D32x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
75CCLĐ ống PPR D25x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
76CCLĐ ống PPR D20x1.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
77CCLĐ van khóa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78CCLĐ van khóa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79CCLĐ van khóa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
80CCLĐ van khóa uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81CCLĐ van khóa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
82CCLĐ van khóa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83CCLĐ van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84CCLĐ van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
85CCLĐ van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
86CCLĐ co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87CCLĐ co uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
88CCLĐ co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89CCLĐ co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
90CCLĐ co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
91CCLĐ co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
92CCLĐ co uPVC D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93CCLĐ Co uPVC D34\21Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
94CCLĐ Co uPVC D27\21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95CCLĐ co PPR D40x3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96CCLĐ co PPR D32x2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97CCLĐ co PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98CCLĐ co PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
99CCLĐ tê uPVC D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100CCLĐ tê uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101CCLĐ tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102CCLĐ tê uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
103CCLĐ tê uPVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
104CCLĐ tê uPVC D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
105CCLĐ tê uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
106CCLĐ tê uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
107CCLĐ tê PPR D40x3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108CCLĐ tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
109CCLĐ tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110CCLĐ co ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V567cái
111CCLĐ nối giảm uPVC D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112CCLĐ nối giảm uPVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113CCLĐ nối giảm PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
114CCLĐ cùm ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
115CCLĐ cùm ống D49Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
116CCLĐ cùm ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V429cái
117CCLĐ ty treo ống 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V422cái
118CCLĐ tắc kê đạn 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.317cái
119CCLĐ cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V38cuộn
120Keo Bình Minh 0,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V15
J HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1CCLĐ đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V11,410 đầu
2CCLĐ đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
3CCLĐ đầu báo gasMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
4CCLĐ chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
5CCLĐ nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 nút
6CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7CCLĐ đèn hiển thị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
8CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D20 bảo vệ dây (dây chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
9CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D20 bảo vệ dây (dây nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D32 bảo vệ dây (dây chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
11CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D32 bảo vệ dây (dây nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12CCLĐ cáp tín hiệu FR/Cu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
13CCLĐ đèn sự cố 2H (2x2W)Mô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
14CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
15CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
16CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt chỉ 2 hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
17CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
18Vật liệu phụ, co, tê, cút, đinh vít,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
K HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ tủ điện 500x700x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2CCLĐ tủ điện 500x700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3CCLĐ Tủ điện phòng 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4CCLĐ Tủ điện phòng 13 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5CCLĐ Tủ điện phòng 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V33tủ
6CCLĐ Tủ điện phòng 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
7CCLĐ Đèn LED âm trần 2x20W/220V, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V183bộ
8CCLĐ Đèn gắn trần 1x20W/220V, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
9CCLĐ quạt đảo 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
10CCLĐ quạt tường 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
11CCLĐ Quạt hút tường, Q=150m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12CCLĐ Quạt hút tường, Q=360m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13CCLĐ Quạt hút tường, Q=630m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
15CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17CCLĐ dimmer quạt trần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18CCLĐ dimmer quạt trần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
19CCLĐ ổ cắm đôi ba lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
20CCLĐ ổ cắm đơn ba lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
21CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
22CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
23CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
24CCLĐ MCB 2P 25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25CCLĐ MCB 2P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
26CCLĐ MCB 2P 50A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27CCLĐ MCB 3P 63A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28CCLĐ MCB 3P 80A, 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29CCLĐ MCCB 3P 100A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30CCLĐ MCCB 3P 150A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31CCLĐ Đồng hồ báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32CCLĐ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V11.500m
34CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V6.490m
35CCLĐ Cáp 1C-4mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
36CCLĐ Cáp 1C-6mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V4.800m
37CCLĐ Cáp 1C-10mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
38CCLĐ Cáp 1C-16mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
39CCLĐ Cáp 1C-25mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
40CCLĐ Cáp 4x16mm2-XLPE/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41CCLĐ Cáp 4x25mm2-XLPE/PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
42CCLĐ Ống uPVC D20 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.480m
43CCLĐ Ống uPVC D20 (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
44CCLĐ Ống uPVC D32 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
45CCLĐ Ống uPVC D32 (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46CCLĐ máng cáp 200x50x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
47CCLĐ giá đỡ máng cáp 200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
48CCLĐ ty treo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
49CCLĐ tủ điện 24 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
50CCLĐ MCB 3P 50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51CCLĐ MCB 3P 32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52CCLĐ Đèn LED gắn trần (2x20W), 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
53CCLĐ Đèn LED gắn trần (1x20W), 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
54CCLĐ Đèn LED chống cháy nổ 1x20W/220V, 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55CCLĐ đèn led treo trần 2x36Ww/220VMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
56CCLĐ quạt trần 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
57CCLĐ quạt đảo 50W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58CCLĐ Quạt tường công nghiệp 280W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61CCLĐ công tắc ba 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63CCLĐ dimmer quạt trần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64CCLĐ dimmer quạt trần đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65CCLĐ dimmer quạt trần baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66CCLĐ ổ cắm đôi ba lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67CCLĐ ổ cắm đơn ba lỗ 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68CCLĐ Quạt hút tường CN Q=3000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69CCLĐ Quạt hút tường Q=600m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70CCLĐ Quạt hút tường Q=360m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71CCLĐ Quạt hút tường Q=150m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72CCLĐ Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
74CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76CCLĐ MCB 3P 32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77CCLĐ MCB 3P 50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78CCLĐ MCCB 3P 100A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79CCLĐ Đồng hồ báo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80CCLĐ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
82CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
83CCLĐ Cáp 1C-4mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
84CCLĐ Cáp 1C-6mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V150m
85CCLĐ Cáp 1C-10mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V350m
86CCLĐ ống uPVC D20 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
87CCLĐ ống uPVC D20 (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
88CCLĐ ống uPVC D32 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
89CCLĐ ống uPVC D32 (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
90Lắp đặt máy lạnh 2HP (không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
91Lắp đặt máy lạnh 3HP (không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
92Lắp đặt máy lạnh 2HP dự phòng (không bao gồm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V28máy
93CCLĐ Quạt hút tường Q=150m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94CCLĐ Quạt hút tường Q=360m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95CCLĐ Quạt hút tường Q=630m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96CCLĐ ống gas D6.35/D12.7, kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
97CCLĐ ống gas D6.35/D9.7, kèm cách nhiệt 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
98CCLĐ ống uPVC D21, kèm cách nhiệt 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100m
99CCLĐ ống uPVC D27 kèm cách nhiệt 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
100CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuMô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
101CCLĐ ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
L HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ÂM THANH
1CCLĐ loa DB CTX 115Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
2CCLĐ cục đẩy 4 kênh DB TK4800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3CCLĐ vang số DB AK8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4CCLĐ Mixer sound craft EFX12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5CCLĐ đầu phát nhạc DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6CCLĐ Hệ thống dây rắc kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
M HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA TRONG NHÀ
1Cung cấp camera gắn tường (Analog)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt Camera gắn tường (Analog)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 thiết bị
3CCLĐ Bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4CCLĐ Cáp đồng trục RG6 (chống nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5CCLĐ cáp 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
6CCLĐ ống uPVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
7CCLĐ ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
8CCLĐ giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
9CCLĐ ty treo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10CCLĐ hộp nối PVC 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
N HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG NHÀ
1CCLĐ hộp đấu nối thông tin IDF (Rack 9U)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2CCLĐ tổng đài điện thoại 8 máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
3CCLĐ cáp UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
4CCLĐ cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
5CCLĐ ống uPVC D20 (đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6CCLĐ ống uPVC D20 (đặt nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7CCLĐ cáp điện thoại 10pairsMô tả kỹ thuật theo chương V150m
8CCLĐ máng cáp 200x50mm, 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
9CCLĐ jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10CCLĐ jack điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11CCLĐ jack truyền hình cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12CCLĐ bộ chuyển đổi cáp quang sang cáp đồng trục 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13CCLĐ bộ chuyển đổi cáp quang sang cáp đồng trục 2 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14CCLĐ ADSL Switch S-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15CCLĐ Chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC 16CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16CCLĐ Chống sét Krone-protector 5pairs. 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3504100m3
2Đắp cát công trình đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8053100m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4785100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8719100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9215m3
7CCLĐ ống STK D114x4.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8CCLĐ Ống cấp nước PPR D40x3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
9CCLĐ Ống cấp nước uPVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
10CCLĐ Ống cấp nước uPVC D34x1.7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
11CCLĐ Ống cấp nước uPVC D27x1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69100m
12CCLĐ Van tưới D27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13CCLĐ Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14CCLĐ Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15CCLĐ Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16CCLĐ Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17CCLĐ Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19CCLĐ Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20CCLĐ Tê uPVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21CCLĐ Tê uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22CCLĐ Nối uPVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23CCLĐ Nối uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24CCLĐ Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Phụ kiện cụm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26CCLĐ phao cơ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27CCLĐ van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28CCLĐ Khớp nối mềm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29CCLĐ Y lọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30CCLĐ Đồng hồ nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9781100m3
32Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0528100m3
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m3
34Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5028100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6849100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót gối cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7196m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7397m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8448m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5506m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4567m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2869tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6569tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
46Gia công cấu kiện thép nhúng kẹm nóng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3393tấn
47Gia công mương bằng thép tấm nhúng kẽm nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
48Lắp dựng thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3774tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,0488100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt nắp đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V591 cấu kiện
52CCLĐ đáy mương loại 3 inox 304, dày 0.8mm, nắp mương loại 3 inox 304 đục lỗ, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
53Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
55Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
56CCLĐ gối cống nhưa D220Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
57CCLĐ Cống BTCT H10 D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25đoạn ống
58CCLĐ Cống BTCT H10 D400Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5đoạn ống
59CCLĐ Cống BTCT H10 D300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75đoạn ống
60CCLĐ Cống BTCT H30 D600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75đoạn ống
61CCLĐ Cống BTCT H30 D400Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
62CCLĐ cống hộp 1200x1200x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V44đoạn cống
63CCLĐ ống uPVC D220x8.7Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m
64CCLĐ joint cốngMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m3
66Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1428100m3
69Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, đầm chăt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4142100m3
71Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m3
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1849tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2306tấn
78Gia công cấu kiện thép nhúng kẽm nóng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7331tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7331tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m2
82Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
84CCLĐ ống HDPE D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
85CCLĐ ống HDPE D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
86CCLĐ ống HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
87CCLĐ gối cống HDPE D220Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
88CCLĐ gối cống HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2397100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5338100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7059100m3
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,294m3
93Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,118m3
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2515m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2226m3
97Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thành đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thành đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2009tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078100m2
102Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,675100m2
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3564100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,54m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,385m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát bể tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
114Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7185m3
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách mỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bềMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
119Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m2
120Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3544100m3
125Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8989100m3
126Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V60,694410m3/1km
127Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V424,861110m3/1km
128Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,427510m3/1km
129Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V57,847510m3/1km
130Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V250,672510m3/1km
P HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7665100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5144100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2643100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3136m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2083m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4336m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,744m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
13Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.990viên
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
15Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189910m3/1km
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,298310m3/1km
18CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 8 kênh + ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19CCLĐ cáp Fr/Cu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
20CCLĐ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
21Khoan Giếng khoan D90, sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V2m
22CCLĐ cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
23CCLĐ dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
Q HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1CCLĐ cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2CCLĐ kim thu sét D16, L=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
3CCLĐ hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
5CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
6Khoan Hố tiếp địa D90, 30mMô tả kỹ thuật theo chương V180m
7CCLĐ ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
R HẠNG MỤC : ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4053100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5846100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9365100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6503100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
12Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9712m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
16Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V6.006viên
17CCLĐ tủ điện chống nước 3 ngăn 2000x800x1650,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18CCLĐ tủ điện chống nước 600x800x300, 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19CCLĐ tủ điện chống nước 500x700x300, 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
20CCLĐ tủ điện 24 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21CCLĐ cáp PVC/PVC/Cu 4mm2-1x2CMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22CCLĐ cáp PVC/PVC/Cu 2.5mm2-1x2CMô tả kỹ thuật theo chương V250m
23CCLĐ cáp CV 2.5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
26CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
27CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
28CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
29CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
30CCLĐ cáp Cu/XLPE/PVC (3x200 +1x150)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
31CCLĐ cáp FR/CU 1x2C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
32CCLĐ cáp CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V185m
33CCLĐ cáp CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V555m
34CCLĐ cáp CV 25mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V125m
35CCLĐ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
36CCLĐ ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37CCLĐ ống HDPE D50/D65Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
38CCLĐ ống HDPE D90/D110Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
39CCLĐ ống HDPE D100/D130Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
40CLLĐ đèn báo pha đỏ vàng xanh 220/6V-1WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41CCLĐ cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42CCLĐ biến dòng 3 pha 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43CCLĐ biến dòng 3 pha 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44CCLĐ đồng hồ ampe 500AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45CCLĐ bộ chọn pha 500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46CCLĐ đồng hồ volt 500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47CCLĐ bộ chọn pha 500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48CCLĐ dây đồng trần 95mm2 bãi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V85m
49CCLĐ cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
50Hố đặt cọc D90, 30MMô tả kỹ thuật theo chương V2m
51CCLĐ đèn bóng led NLMT gắn tường 120WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
52CCLĐ bù 4 cấp 100KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53CCLĐ điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54CCLĐ đồng hồ hiển thị dòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55CCLĐ đồng hồ hiển thị ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56CCLĐ MCCB 4P 300A, 35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57CCLĐ MCCB 4P 125A, 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58CCLĐ MCCB 3P 150A, 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59CCLĐ MCCB 3P 100A, 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60CCLĐ MCCB 3P 63A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61CCLĐ MCCB 3P 50A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62CCLĐ MCCB 3P 40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63CCLĐ MCCB 2P 50A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64CCLĐ ATS 4P 125A, 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65CCLĐ MCB 2P 50A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66CCLĐ MCB 3P 63A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67CCLĐ MCB 3P 40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68CCLĐ MCB 3P 32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69CCLĐ MCB 3P 16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70CCLĐ MCB 1P 20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71CCLĐ RCBO 2P 20A, 6kA +30mmAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72CCLĐ MCB 1P 6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73CCLĐ MCB 2P 20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74CCLĐ đèn led gắn nổi 1x20w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
75CCLĐ công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76CCLĐ công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77CCLĐ ổ cắm điện có dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78CCLĐ quạt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79CCLĐ đèn led gắn trần 12w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
81Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
82Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,611310m3/1km
83Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V32,031610m3/1km
S HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA TỔNG THỂ
1CCLĐ đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Cung cấp màn hình màu 32"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt màn hình màu 32"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Cung cấp camera gắn tường (Analog)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt Camera gắn tường (Analog)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
6CCLĐ Bộ nguồn 220VAC/12VDCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7CCLĐ UPS 5KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8CCLĐ Cáp đồng trục RG6 (chống nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
9CCLĐ hộp nối 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10CCLĐ Cáp CXV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
11CCLĐ ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
12CCLĐ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13CCLĐ Tủ đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14CCLĐ hộp nối PVC 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
T HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2384100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
5Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19 mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.912viên
6CCLĐ tủ MDF 400x600x300, 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7CCLĐ cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V540m
8CCLĐ cáp điện thoại 10pairsMô tả kỹ thuật theo chương V150m
9CCLĐ ống uPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
10CCLĐ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
U HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM - HỐ THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7753100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1646100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6107100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,986m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3125m3
6Đổ bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,875m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8816m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686m3
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7155m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước ngầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0872tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9176tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1734tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1582tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0135tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5711tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1876100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4945100m2
25Ván khuôn cột bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
26Ván khuôn dầm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1398100m2
27Lát nền kích thước gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,75m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,72m2
29Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V276,47m2
30Cung cấp lắp đặt waterstopMô tả kỹ thuật theo chương V60,9md
31Thang inox 304 D16a300 L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9953100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9658100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0295100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
36Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
37Lớp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,696m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,706m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thấm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0086tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể hố thấm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2444tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7443tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5532100m2
50Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8706100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
52Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m2
53Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V356,76m2
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9149100m3
55Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0639100m3
56Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495510m3/1km
57Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,468610m3/1km
V HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
2Trồng cỏ cúc đậuMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
3Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
4Trồng cỏ cúc đậuMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
5Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
6Trồng cỏ lá nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
7Trồng mới cây xà cừ cao 3-4m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V231 cây
8Trồng mới cây dầu cao 2.5-3m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
9Trồng mới cây phượng cao 3,5-4m, đường kính 30-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
10Trồng mới cây sanh cao 2-3.5m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V291 cây
11Trồng mới cây bàng lá nhỏ cao 3-3.5m, đường kính 25-35mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 cây
12Trồng mới cây tre điền trúc cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 6 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1441 cây
13Trồng mới cây mai vạn phúc cao 0.4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V201 cây
14Trồng mới cây sao đen cao 2.5-3m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V421 cây
15Trồng mới cây giáng hương cao 2.5-3m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V181 cây
16Trồng mới cây si cao 1-2.5m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V31 cây
17GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V320cây
18GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V320cây
19GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V320cây
20Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
21Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
22Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
23Trồng hoa mười giờ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
24Trồng cây kỷ đỏ cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
25Trồng cây cỏ lan chi cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
26Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,37100m2
27Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V12,82100m2
28Trồng cỏ lá nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
29Trồng cây ắc ó cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
30Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m2
31Trồng hoa mười giờ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
32Trồng cây kỷ đỏ cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
33Trồng cây cỏ lan chi cao 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
34Trồng mới cây xà cừ cao 3-4m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V171 cây
35Trồng mới cây trúc quân tử cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 6 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cây
36Trồng mới cây mai vạn phúc cao 0.4-1mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cây
37Trồng mới cây sao đen cao 3-4m, đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V231 cây
38Trồng mới cây giáng hương cao 3-4m, đường kính 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 cây
W HẠNG MỤC : CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1665m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
10Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m2
12Bu lông neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
15Đắp đất pha cát dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
18Ốp đá granite nhám dày tối thiểu 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
19CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m3
22Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007110m3/1km
23Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064310m3/1km
X HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374m2
4Lát nền gạch Terrazzo 400x400x32, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374m2
5Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472m2
8Lát nền gạch Terrazzo 400x400x32, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V472m2
9Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109m2
12Lát nền, sàn bằng đá sa thạch khò mặt 400x400x20mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V109m2
13Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53m2
16Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m2
17Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157m2
20Thi công hoàn thiện mặt sân cỏ (Lớp hạt cao su EPDM và keo PU Binder dày 10mm,Lớp keo liên kết PU liên kết giữa hạt SBR và lớp hạt EPDM,Lớp hạt cao su SBR và PU Binder dày 20mm và Lớp keo dính bề mặt Primer)Mô tả kỹ thuật theo chương V157m2
21Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m2
22Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ, bề mặt bóng 390x260x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V247m2
23Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m2
24Thi công lớp đá 0x40 dày 30-50mm, lu lèn K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
25Thi công lớp đá mi dày 30-50mm, lu lèn hoàn thiện, K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
26Rải lớp bạc hoặc nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m2
27Cung cấp cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V236m2
28Hoàn thiện mặt sân cỏ (Nhân công thi công mặt sân cỏ, lớp hạt cao su 5-8kg/m2, keo dán mối nối cỏ, cắt viền cỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V236m2
29Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
31Bê tông sỏi rửa dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V364m2
32Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
34Bê tông sỏi rửa dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
35Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
38Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
39Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
42Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
43Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181m2
46Thi công hoàn thiện mặt sân cỏ (Lớp hạt cao su EPDM và keo PU Binder dày 10mm,Lớp keo liên kết PU liên kết giữa hạt SBR và lớp hạt EPDM,Lớp hạt cao su SBR và PU Binder dày 20mm và Lớp keo dính bề mặt Primer)Mô tả kỹ thuật theo chương V181m2
47Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m2
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
49Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,5100m2
50Cung cấp lớp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V439,11m3
51Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m3
52Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m3
53Lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5100m2
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5100m2
55Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m2
56Cung cấp lớp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V185,9256m3
57Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m3
58Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m3
59Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,68100m2
61Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
62Cung cấp lớp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V56,5488m3
63Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
64Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
65Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
67Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V509m2
70Công tác lát đá xanh băm mặt 300x600x20mm, sử dụng keo dán đá chuyên dụng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V509m2
71Nền đất tự nhiên dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7m3
73Bê tông sỏi rửa dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V407m2
74Đào đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V67,024m3
75Đắp đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V20,972m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4605100m3
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m3
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,62m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,016100m2
80Đào đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V189,16m3
81Đắp đất bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V167,27m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m3
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,86m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,672100m2
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
87Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3108100m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
91Kẻ ron âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7710m
92Cung cấp hàng rào gỗ teak lào dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,1011m2
93Lắp dựng hàng rào gỗ teak lào dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,1011m2
94Cung cấp cửa đi gỗ teak Lào dày 16mm (kèm phụ kiện bản lề, thép V30x30x2mm, vít tự khoan,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,114m2
95Lắp dựng cửa đi gỗ teak Lào dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,114m2
96Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8616100m3
97Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4778100m3
98Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,159310m3/1km
99Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V71,115310m3/1km
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,177210m3/1km
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V334,594810m3/1km
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1.449,910810m3/1km
Y HẠNG MỤC : PHÒNG MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3076100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2814100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,623m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3029tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4474tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
25Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4942100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m2
30Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8757m3
31Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 40mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,85m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,475m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,635m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,38m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
37Trát bệ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,41m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V76,635m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V47,475m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,93m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,475m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,565m2
44Quét 3 lớp chống thấm (Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
45Xây gạch lỗ chặn lớp đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 30-35, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm Sikalatex hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
47Rải màng chống thấm khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2045m3
49Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
50Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409100m2
51Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,409m3
52Cung cấp cửa khung lưới thép hànMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
53Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
54Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
55Cung cấp khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
56Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
58CCLĐ ống thoát tràn D26.6 dày 2.6mm, dài 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
59Đắp gờ móc nước G1 KT50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
60Đắp gờ chặn nước GC KT25x10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
63Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9407100m3
64Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538210m3/1km
65Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,767410m3/1km
Z HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2508100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0853100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1635100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,304m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,744m3
6Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7826m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5116m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4877m3
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3725m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7837m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9418tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5599tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8391tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
22Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1796100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
26Ván khuôn cột bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934100m2
27Ván khuôn dầm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
28Thi công tấm Waterstop mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4923100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4148100m3
AA HẠNG MỤC : SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4233100m3
2Cung cấp đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.838,7516m3
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III)
AC PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Móng M14BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
AF a) Vật Liệu
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39kg
2- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
3- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
7- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
8- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9- Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10- Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11- Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12- Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13- Bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14- Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15- Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG b) Nhân công
1Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
2Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,03km
3Kéo dây CX-25-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006km
4Lắp sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,510sứ
5Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp kẹp quai UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp kẹp dây nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH c) Máy thi công
1- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
2- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo chương V0,03km
AI HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2- Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3- Đà U-100x46x4,5-500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4- Đà U-160x68x50-700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
5- Đà MBT:U-160x68x5-2100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
6- Đà U-160x68x5-1457Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
7- Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
8- Đà U-100x46x4,5-700Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11- Boulon 16x700 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
12- Boulon 16x650 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
13- Boulon 16x400 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
14- Boulon 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
15- Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
16- Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
17- Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
18- Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cây
19- Boulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
20- Long đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
21- Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22- Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cục
23- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
24- Cáp đồng bọc 600V-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25- Cáp đồng bọc 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
26- Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
27- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
28- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29- Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510đầu
30- Đầu cosse Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310đầu
31- Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910đầu
32Thùng tole 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33- Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34- Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Code bắt 2 ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36- đai thép + 02 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37- Ống PVC 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
38- Co PVC 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39- Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
40- Băng quấn Silicon 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
41- Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
43- Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44- Bộ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45- Tiếp địa đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Hàng rào trạm 4mx4mx2m (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AJ THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Bơm (Q=40m3/h, H=35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình lọc nước RO 200lit/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bồn Inox đứng 2000L (hệ nước ống trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bồn Inox đứng 1000L (hệ nước ống trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Nước nóng NLMT 500litMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Bồn inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=65m3/h, H=60m, P=35HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=65m3/h, H=60m, P=35HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=60m, P=5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
10Bình tích áp 300LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy phát điện dự phòng 3P 60KVA (kèm bệ máy, chống ồn, ống khói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Máy lạnh 1HpMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
13Máy lạnh 2HpMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
14Máy lạnh 3HpMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
15Thùng rác trong nhà 24L (Thùng rác inox có 2 ngăn), KT400x325x460mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Thùng rác ngoài trời ( Thùng rác thép phun sơn có 2 ngăn, KT900x480x890mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Thang máy 3 điểm dừng tải trọng 1000kg, tốc độ 1-15m/giâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bệ lấy nước tại sảnh uống nước (Bồn inox 304 được gia công gò hàn từ inox tấm dày 1mm và bát inox bắt vào khung đỡ bao gồm tất cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ thống
20Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho 20 phòng học (4 phòng/hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hệ thống
21Máy hút bụi cầm tay- Trọng lượng (Xấp xỉ, chưa bao gồm pin): 1.3 kg- Điện thế pin: 18 V- Áp lực tối đa: 6 kPa/ 60 mbar- Lưu lượng tối đa: 10 lít trên giây- Thời gian hoạt động: 7 phút/ Ah- Công nghệ: Luồng khí luân chuyển (2 giai đoạn)- Thể tích bình chứa: 700 mlMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Bệ ngồi dưới cửa sổ mỗi phòng học cho học sinh bằng gỗ MDF chống ẩm sơn màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Tủ để balo học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07707E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1541E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.263.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.263.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).32
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).32
3 Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống điện).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có sân đường nội bộ, san nền).32
7 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
8 Phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
9 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).32
10 công nhân 30 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*4
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*4
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*3
4 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *3
5 Máy thủy bình* Máy thủy bình*3
6 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*3
7 Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*2
8 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*2
9 Xe lu bánh lốp >=16 tấn* Xe lu bánh lốp >=16 tấn*1
10 Xe lu rung >=25 tấn* Xe lu rung >=25 tấn*1
11 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3)2
12 Máy nén khí Máy nén khí3
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông6
14 Máy hàn Máy hàn6
15 Máy cắt sắt Máy cắt sắt6
16 Máy uốn sắt Máy uốn sắt6
17 Máy cắt gạch Máy cắt gạch6
18 Máy khoan Máy khoan6
19 Đầm dùi Đầm dùi6
20 Đầm bàn Đầm bàn6
21 Đầm cóc Đầm cóc6
22 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)50
23 Coffa Coffa6500
24 Cây chống Cây chống4000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->