Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 08:39:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,804,709,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07707E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1541E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.263.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.263.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có sân đường nội bộ, san nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi >= 110 CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung >=25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >=25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 23-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa |
| - Số lượng tối thiểu | 6500 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Trường Mầm non An Lập 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI A1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8362 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9165 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6366 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6508 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6058 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0832 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4836 | 100m3 |
| 12 | Rải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1988 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,88 | kg |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9425 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6052 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1014 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8134 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3508 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6145 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6622 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8975 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,011 | m3 |
| 28 | CCLD sàn gạch bọng không nung xi măng cốt liệu 400x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,724 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4252 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3372 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8816 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3935 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0559 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3233 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3693 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2067 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0581 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8986 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8049 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9081 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6178 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3763 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5883 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5099 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4538 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | tấn |
| 52 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5496 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6151 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5042 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8376 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4441 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8383 | m3 |
| 59 | Lát nền gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1596 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,332 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1222 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch Thạch Anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,055 | m2 |
| 63 | Sàn bằng gỗ công nghiệp KT 1210x193x8mm chống mài mòn AC3/class 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m2 |
| 64 | CCLD tấm mút xốp PE foam dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m2 |
| 65 | CCLD chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm (Bao gồm nẹp kết thúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,56 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,732 | m2 |
| 67 | Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can bằng keo dàn đá chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4418 | m2 |
| 68 | Cắt ron chống trượt cho bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 10m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, trong phòng, hành lang gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,487 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch giả gổ vào tường kích thước gạch 200x1200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,592 | m2 |
| 71 | Ốp tấm Alu dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,0077 | m2 |
| 72 | Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8209 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8209 | tấn |
| 74 | Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,415 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,415 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Thạch Anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,1376 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 bóng kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,884 | m2 |
| 79 | CCLD tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời (Bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2196 | m2 |
| 81 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,296 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,9765 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 84 | CCLD trần nhôm đục lỗ Lay-In T-Shaped 600x600mm dày >= 0.6mm ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,508 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,2756 | m2 |
| 86 | CCLD trần nhôm C150 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,4251 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô, giằng tường, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,226 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,264 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,0725 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2196 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.405,1907 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2196 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.596,1672 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sika latex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1222 | m2 |
| 96 | Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,3445 | m2 |
| 97 | CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,9792 | m2 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,69 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,345 | m3 |
| 101 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | 100m2 |
| 102 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,5788 | m2 |
| 103 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,104 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,104 | m2 |
| 105 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 106 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,99 | m2 |
| 107 | CC cửa đi dành cho trẻ nhỏ (nhôm D30mm sơn tĩnh điện, nhôm D19mm sơn tĩnh điện, inox bóng D15mm, inox bóng D4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1016 | m2 |
| 108 | CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,668 | m2 |
| 109 | CC cửa sổ bật khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 110 | CC cửa đi khung thép sơn tĩnh điện, thép cánh dày 1mm chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 111 | CC cửa khung thép dập, lưới nhôm đục lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | m2 |
| 112 | CC khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,135 | m2 |
| 113 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9406 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0756 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,2946 | m2 |
| 116 | CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,755 | m2 |
| 117 | CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9847 | m2 |
| 118 | Dán phim cách nhiệt cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9847 | m2 |
| 119 | CCLD vách khung nhôm C100x75x6mm, lá nhôm 60x6mm, 40x6mm, 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9095 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0756 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7397 | m2 |
| 122 | CCLD tấm inox cửa đi dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,67 | m |
| 123 | CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5342 | m2 |
| 124 | CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m2 |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự đen khò nhám có ghép cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m2 |
| 126 | CCLD nẹp V12x12 bằng nhựa chèn giữa hai vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | md |
| 127 | CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1755 | m2 |
| 128 | CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, nhôm U70x100x4mm, nhôm U100x70x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,0556 | m2 |
| 129 | CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm và thép hàn vào thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 131 | CCLD tay vịn gỗ muông đen D34 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 132 | CCLD tay vịn gỗ muông đen D44 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 133 | CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8215 | m2 |
| 134 | CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,915 | m |
| 135 | CCLD nẹp chèn khe lún sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | md |
| 136 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,35 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0743 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9199 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5197 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6786 | 10m3/1km |
| 141 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1078 | 10m3/1km |
| 142 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3882 | 10m3/1km |
| 143 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3882 | 10m3/1km |
| 144 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1413 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI A2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4166 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1154 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7198 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,039 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7718 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1683 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | 100m3 |
| 11 | Rải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7542 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,42 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5409 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5876 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4824 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4367 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1695 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0644 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9244 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4755 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2261 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2493 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1806 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7877 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5987 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2152 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8307 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0275 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1137 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6321 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2355 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3915 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8614 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2694 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7386 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7038 | tấn |
| 51 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6404 | tấn |
| 52 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0482 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6886 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,25 | m2 |
| 57 | Đinh chống cắt STUD D16-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 58 | Bu lông neo D20-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Bu lông neo D27-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 60 | Bu lông neo D30-1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 61 | Bu lông liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 62 | Bu lông liên kết D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 63 | Bu lông liên kết D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 64 | Bu lông liên kết D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| 65 | Bu lông liên kết D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | CCLĐ tôn sàn decking dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0125 | m2 |
| 67 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2923 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3364 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7729 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1093 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6252 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3493 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch bông gió 190x190mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,18 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm chống reo mốc vào tường gạch bông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,18 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2193 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,525 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,305 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m2 |
| 83 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp KT 1210x193x8mm chống mài mòn AC3/class 31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 84 | Trải tấm mút xốp PE foam dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 85 | Lớp vữa tạo phẳng dày 15-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 86 | CCLD sàn gỗ nhựa conwood 200x3050x25mm sàn sân khấu (bao gồm khung xương gỗ nhựa 25x70mm và chân gỗ nhựa 100x100mm khoảng cách 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m2 |
| 87 | Lát đá bazan honed dày 18mm màu xanh đen vào bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1858 | m2 |
| 88 | Lát đá bazan dày >= 18mm honed đánh mờ màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3602 | m2 |
| 89 | Cắt ron chống trượt cho bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,332 | 10m |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,3822 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá Đá Marble Dark Emperador vào tường sử dụng keo dán (bao gồm phụ kiện gắn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3362 | m2 |
| 92 | Ron đồng đỏ dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m |
| 93 | Ốp gỗ óc chó đánh vạc ni khoảng cách 27mm màu nâu xậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0312 | m2 |
| 94 | Ốp gỗ óc chó đánh vạc ni màu nâu xậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8352 | m2 |
| 95 | Ôp tấp Alu dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,3785 | m2 |
| 96 | Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2395 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2395 | tấn |
| 98 | Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2889 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2889 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch thạch anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,248 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,189 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,956 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4839 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,2056 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,74 | m2 |
| 106 | CCLĐ trần nhôm 600x600mm hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,34 | m2 |
| 107 | CCLĐ trần nhôm caro 100x100 (sân khấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 108 | CCLĐ trần nhôm C150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,704 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,8563 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,2056 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,145 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115,3003 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,145 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,5059 | m2 |
| 116 | Láng vữa xi măng dày 11-22mm trộn phụ gia chống thấm( Sikalatex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,05 | m2 |
| 117 | Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,177 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,97 | m2 |
| 119 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,897 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,897 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3785 | m3 |
| 122 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0897 | 100m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 10-90mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 35-42mm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm sikalatex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,016 | m2 |
| 125 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,6797 | m2 |
| 126 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,03 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,105 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa đi khung thép sơn tĩnh điện màu, thép khung dày 1mm, tháo cánh dày 1 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 132 | CC cửa đi inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 133 | CC cửa đi vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 134 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3362 | m2 |
| 135 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,505 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp dựng inox của đi 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8412 | m2 |
| 138 | Cung cấp vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | m2 |
| 139 | Dán phim cách nhiệt cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8412 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,475 | m2 |
| 143 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3676 | m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt khung bàn lavabol khung inox 304 30x30x1,2mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m |
| 145 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6488 | m2 |
| 146 | CCLĐ tay vịn inox 304 D33.4, dày 2.77mm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m |
| 147 | Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | md |
| 148 | Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m2 |
| 149 | CCLD lam chắn nắng NLP 51 dày 2mm (hoặc tương đương) liên kết với khung nhôm hộp 50x100x2mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 150 | CCLD lam chắn nắng nhôm chữ Z dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5612 | m2 |
| 151 | CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, xà gồ thép mạ kẽm dày 3mm, nhôm U100x40x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3655 | m2 |
| 152 | CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm, thép hàn vào thanh chống và tay vịn xước mờ 88x57x8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | m2 |
| 153 | CCLĐ tay vịn gỗ muông đen D34 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m |
| 154 | CCLĐ tay vịn gỗ muông đen D44 đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m |
| 155 | CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C 150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1491 | m2 |
| 156 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,462 | m2 |
| 157 | CCLĐ viền chắn nước inox 304 dày 0.8mm (SK01/01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m |
| 158 | CCLD nẹp inox 304 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,035 | m |
| 159 | CCLD nẹp thép mạ kẽm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,035 | m |
| 160 | Cung cấp lắp dựng nẹp chèn khe lún sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | md |
| 161 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,81 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8866 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4083 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4495 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5245 | 10m3/1km |
| 166 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7203 | 10m3/1km |
| 167 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8414 | 10m3/1km |
| 168 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5722 | 10m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8131 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI A3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2352 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5682 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2686 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6605 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2579 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9376 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9316 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9525 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,25 | kg |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,525 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,967 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4162 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4249 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,358 | m3 |
| 26 | CCLD sàn gạch bọng 400x200x150 bằng cốt liệu không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,586 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9887 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5289 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,357 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0193 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,934 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4772 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2479 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0522 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3314 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1418 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6881 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0181 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6384 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3557 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7462 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7373 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0582 | tấn |
| 51 | CCLD bulon neo D16-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | CCLD bulon liên kết D16-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | CCLD bulon neo D12-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7381 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7381 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,748 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm, màu xanh nước biển cản 100% tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 60 | CCLD viền chắn nước bằng Inox 50x50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 61 | CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 62 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8224 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường hộp gen dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7782 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8224 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường hộp gen dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7782 | m3 |
| 66 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5779 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0081 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,357 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,986 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm bằng Sikalatex 1,0kg/1m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4925 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,43 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường khu WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,94 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường, cột phòng học, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,714 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch giả gỗ 200x1200mm vào tường hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600mm vào tường, cột hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,22 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 bóng kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm (cùng loại với gạch nền 600x600 nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,976 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,986 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm Sikalatex 1kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,45 | m2 |
| 81 | Quét 3 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,273 | m2 |
| 82 | ốp tấm Alu dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,9756 | m2 |
| 83 | Gia công hệ khung giằng bằng xà gồ kẽm làm khung ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | tấn |
| 85 | Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x17mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,408 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm rêu mốc bảo vệ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,408 | m2 |
| 87 | CCLD tấm Aluminium dày 5mm ngoài trời (Bao gồm khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m2 |
| 88 | Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,5255 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2774 | m3 |
| 90 | CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,5465 | m2 |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4555 | 100m2 |
| 92 | Rải đá 1x2 chống nóng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5547 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5547 | m3 |
| 94 | Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6318 | m2 |
| 95 | Cắt ron chống trượt cho bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 10m |
| 96 | CCLD nẹp liên kết giữa 2 loại vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m |
| 97 | CCLD trần nhôm B-Shaped (B-30) và (B-130) dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,416 | m2 |
| 98 | CCLD trần nhôm C150 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,703 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,76 | m2 |
| 100 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,001 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m2 |
| 102 | CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | m2 |
| 103 | CC cửa đi khung nhôm ≥1.8mm, kính trong cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,546 | m2 |
| 104 | CC cửa đi khung nhôm ≥1.8mm, kính mờ cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 105 | CC cửa sổ khung nhôm ≥1.4mm, kính trong cường lực 8mm (Chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi khung thép sơn tĩnh điện màu, thép khung dày 1mm, tháo cánh dày 1 chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa khung nhôm D30mm, song đứng D19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa khung thép dập, lưới nhôm đục lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,726 | m2 |
| 110 | Cung cấp vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0172 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0172 | m2 |
| 112 | Dán phim cách nhiệt cản tia UV (máu theo chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9847 | m2 |
| 113 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,907 | m2 |
| 114 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 20x3mm, 30x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3523 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2593 | m2 |
| 116 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2593 | m2 |
| 117 | CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, vách treo nhôm dày 1.1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7435 | m2 |
| 118 | CC lan can hành lang bao gồm ( thanh chống thép 80x10mm, nhôm 50x6mm, nhôm 50x3mm và thép hàn vào thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,624 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,624 | m2 |
| 120 | CCLD tay vịn gỗ muông đen Ø34mm đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m |
| 121 | CCLD tay vịn gỗ muông đen Ø44mm đánh vẹc ni màu nâu xậm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m |
| 122 | CCLD khung chắn cầu thang bao gồm khung lưới thép hàn dày 3mm, lưới thép hàn dày 4mm, thép C150x75x3mm, thép U 40x50x2mm, thép C 40x70x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8215 | m2 |
| 123 | CCLD khung nhôm đục lỗ dày 2mm (bao gồm xà gồ thép mạ kẽm C150x50x2.3mm, nhôm U70x100x4mm, nhôm U100x70x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,1694 | m2 |
| 124 | CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,935 | m |
| 125 | CCLD tấm Inox dày 0.8mm dập theo chi tiết thiết kế ốp cửa đi (Chi tiết mặt cắt 1 - 1 A-TKC 05/05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,88 | m |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,0206 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,3763 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,154 | m2 |
| 129 | Trát mặt trong thành sênô vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm (SikaLatex định mức 1 kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,285 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,9598 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,975 | m2 |
| 132 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m2 |
| 133 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,29 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,155 | m |
| 135 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,504 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,0206 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả tường sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,295 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,4813 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626,3736 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3156 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.404,8549 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6317 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5444 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2662 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7107 | 10m3/1km |
| 146 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3962 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7728 | 10m3/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9551 | 10m3/1km |
| 149 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1388 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,904 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,718 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9291 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6619 | m3 |
| 8 | Rải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8662 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn (lưới thép Ø4@200 tương 1,0kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,62 | Kg |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,523 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9524 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5058 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9674 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9451 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4375 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6159 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7508 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1438 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7565 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn sân khấu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1334 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0189 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4341 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5637 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6547 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5282 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5282 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8687 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8687 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9702 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8953 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,89 | m2 |
| 48 | CCLD bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | CCLD bu lông liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | cái |
| 50 | CCLD bu lông liên kết D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 51 | CCLD bu lông neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 52 | CCLD bu lông neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | CCLD bu lông neo D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 54 | CCLD bu lông liên kết D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 55 | CCLD bu lông liên kết D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 56 | CCLD ty giằng xà gồ D12mm, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 57 | CCLD cáp giằng D16mm (Bao gồm cáp giằng, thanh tăng đơ, đệm trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,2 | m |
| 58 | Gia công vì kèo Inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9924 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo Inox khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9924 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ C200x100x30x2.5mm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm, màu xanh nước biển (cản 100% tia UV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9078 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9025 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6615 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0307 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8816 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9981 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4134 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 71 | Xây tường gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường xây gạch bông gió, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | tấn |
| 73 | Quét dung dịch chống chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9147 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7034 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7501 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8221 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0685 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1885 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,607 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,0706 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4551 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,492 | m2 |
| 85 | Trát sênô, vữa XM mác 75 có phụ gia SikaLatex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,7274 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,68 | m |
| 87 | Kẻ ron vuông 15mm, âm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,21 | m |
| 88 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,618 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0685 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1885 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,4884 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0685 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.851,1006 | m2 |
| 94 | Sơn gai tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4398 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch thạch anh 300x600mm cao 2800mm viên gạch trên cùng có viền sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6975 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch thạch anh 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,522 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cổ ruột 200x50x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2878 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cổ ruột 200x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,988 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống rêu mốc bảo vệ tường gạch cổ ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2758 | m2 |
| 100 | Lát nền gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm (ND2), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,32 | m2 |
| 101 | Lát nền, gạch thạch anh nhám 600x600mm (ND1, NSK, N4, ND5), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,7877 | m2 |
| 102 | Lát nền vệ sinh gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 103 | Lát sàn mái gạch Thạch Anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,978 | m2 |
| 104 | Lát đá granite nhám dày 20mm bệ, thành sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 105 | Lát đá Bazan đánh mờ dày ≥ 18mm bậc cầu thang, gờ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 106 | Cắt ron chống trượt cho bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen dày >=18mm có ghép cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m2 |
| 108 | CCLD khung Inox hộp 30x30x1.2mm đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thạch anh 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 110 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3365 | m2 |
| 111 | Quét 3 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,738 | m2 |
| 112 | Quét 2 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) vào tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,3269 | m2 |
| 113 | Quét 1 lớp chống thấm (Sikaproof Membrane 1,6kg/m2/1 lớp hoặc tương đương) vào tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,32 | m2 |
| 115 | Rải màng chống thấm khò nhiệt mái M1 (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,0975 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6744 | m3 |
| 117 | CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,4875 | m2 |
| 118 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5349 | 100m2 |
| 119 | Thi công lớp chống nóng bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3488 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3488 | m3 |
| 121 | CCLD trần nhôm Lay-In T-Shaped 600x600mm đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,2129 | m2 |
| 122 | CCLD trần nhôm C150 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9775 | m2 |
| 123 | CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3433 | m2 |
| 124 | CCLD thang sắt lên mái (Bậc thang bằng thép gân không rỉ D16 khoan gắn vào tường 90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | CCLD cửa sắt lên mái kích thước 1000x1000 (Khung hộp 30x30x1.2mm, thanh giằng 13x26x1.2mm, thép tấm dày 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt 3 lớp (Lớp tole sóng dày 4.5 dem + Lớp cách nhiệt 50mm tại vị trí sóng âm + lớp tole phẳng 3.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3037 | 100m2 |
| 127 | Ốp tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp (Lớp tole sóng dày 4.5 dem + Lớp cách nhiệt 50mm tại vị trí sóng âm + lớp tole phẳng 3.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | 100m2 |
| 128 | CCLD máng xối nhôm dày 1mm (Bao gồm: Sơn tĩnh điện và tất cả các phụ kiện liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9278 | m2 |
| 129 | CCLD tấm nhôm dày 1mm dập làm viền chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,74 | m |
| 130 | Lợp tole úp nóc (Tole dày 1mm dập theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 131 | CCLD diềm ốp đầu hồi Tole sày 0.4mm dập theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m |
| 132 | CCLD diềm chặn nước bằng Inox dày 0.8mm giữa nhà đa năng và nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 133 | CCLD lưới chăn rác sê nô bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 134 | CCLD ống xối bằng nhôm kích thước 108x144x2 (Bao gồm phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 135 | CCLD mũ chụp đầu tường sê nô bằng Inox kích thước U170x80x1 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,78 | m |
| 136 | CCLD mương thu nước sàn rữa (Khung Inox V40x40x2.5, La Inox 30x3, 10x3, lưới thu nước bằng tấm Inox dày 0.8mm đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 137 | CCLD mương thoát nước sàn rửa bằng tấm Inox dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3882 | m2 |
| 138 | CCLD mương thu nước Inox 90 (Bao gồm: Vĩ thu nước bằng tầm Inox dày 1mm đục lỗ và mương thu bằng Inox dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 139 | CCLD tấm Inox bệ cửa đi (dập theo chiết tiết bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,25 | m |
| 140 | CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, khung cánh lá sách (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,515 | m2 |
| 141 | CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, kính trắng cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6535 | m2 |
| 142 | CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh lá sách (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2545 | m2 |
| 143 | CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh kính trắng cường lực 8mm + Pano lamri nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,922 | m2 |
| 144 | CC cửa đi khung nhôm dày ≥1.8mm, cánh kính mờ cường lực 8mm + Pano lamri nhôm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 145 | CC cửa sổ khung nhôm dày ≥ 1.4mm, kính trong cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 146 | CC cửa sổ khung nhôm dày ≥ 1.4mm, kính mờ cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 147 | CC cửa đi khung bao sắt I100x100, cánh khung sắt U dập dày 3mm, lưới thép hàn D4mm 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 148 | CC cửa lưới chống côn trùng, khung nhôm dày 0.8mm-1.2mm, cánh lưới dệt bằng sợi thủy tinh phủ PVC. Thanh ray nhôm âm sàn độ dày 0.8-1mm.Tay nắm, Sử dụng lưới Polyester, không thấm nước, kích thước ô lưới 1.41x1.41mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,249 | m2 |
| 149 | CC cửa khung sắt dập, tấm nhôm đục lỗ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,944 | m2 |
| 151 | CC vách khung nhôm dày ≥ 1.8mm, kính trắng cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2353 | m2 |
| 152 | Cung cấp khung lưới đan bằng sợi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2045 | m2 |
| 153 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2353 | m2 |
| 154 | Lắp dựng khung lưới đan bằng sợi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2045 | m2 |
| 155 | CCLD la che nằng hình chữa Z NLP135 (hoặc tương đương), thanh đỡ nhôm dập U100x50xmm cách khoảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4398 | m2 |
| 156 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Cấu tạo: Thép la 20x3mm, viền khung sắt 30x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6023 | m2 |
| 157 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ (Cấu tạo: Thép la 30x3mm, viền khung sắt 40x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,215 | m2 |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8173 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,817 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9529 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,431 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9456 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4623 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (khoảng cách vận chuyển tiếp 6Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7737 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0559 | 10m3/1km |
| 166 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3667 | 10m3/1km |
| 167 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1019 | 10m3/1km |
| 168 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9167 | 10m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9725 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC : CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6806 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0527 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,198 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9394 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9738 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | kg |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 36 | CCLD bộ ván khuôn bê tông trần cho hệ cột, dầm cho cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,014 | m2 |
| 37 | Quấn nilon loại dày 5mm bảo vệ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5229 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm, chống rêu mốc cho bề mặt bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,294 | m2 |
| 39 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4807 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m2 |
| 45 | Lát gạch thạch anh nhám 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch thạch anh vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,301 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch cổ ruột 200x50x1.2mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m2 |
| 51 | CCLĐ bê tông sợi thủy tinh đúc ngôi sao trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,245 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,17 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,245 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,014 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,259 | m2 |
| 63 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 64 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m2 |
| 65 | Rải màng chống thấm khò nhiệt mái M1 (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7165 | m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ bật, khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 73 | Khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 77 | Cổng phụ thép sơn tĩnh điện ( gồm thép hình U gia công 45x60x5mm, thép hình H 100x100x6x8mm, thép gia công dày 3mm và chông thép tròn đặc D12 a=80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 78 | CCLD Cổng chính ( thép tròn C gia công, thép tròn đặc, thép tròn D10 a=57mm, thép L, toàn bộ cấu kiện sơn tĩnh điện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,722 | m2 |
| 79 | Motor điểu khiển của cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp lắp dựng thép đường ray cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | CCLD chông sắt tròn đặt D12a80 sơn tỉnh điện liên kết vào tường bằng thép đuôi cá khoảng cách a=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng phụ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m2 |
| 83 | Đắp gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m |
| 84 | Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm khỏang cách 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 10m |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1204 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 10m3/1km |
| 88 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7606 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1172 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0668 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0067 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1911 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7159 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9496 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4332 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4874 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9766 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2132 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1559 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8757 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7768 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,42 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3236 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,1308 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,42 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2272 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,6472 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá sa thạch 150x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp chông sắt tròn đặt D12@80, liên kết với tường bằng thép la 20x2 hoàn thiện sơn tĩnh điện và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,537 | m |
| 31 | Cung cấp hàng rào chông sắt đặc sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4198 | m2 |
| 32 | Cung cấp chông thép D8 sơn tĩnh điện (đầu cột hàng rào loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 33 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4198 | m2 |
| 34 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1874 | m2 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6239 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3676 | 10m3/1km |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8037 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2988 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1868 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 14 | Gia công dầm, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 15 | Gia công dầm, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6559 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1929 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C 100x50x16 mạ kẽm, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x16 mạ kẽm, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | tấn |
| 19 | GCLD bu lông neo D20-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | CCLD bu lông liên kết D12-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 21 | GCLD bu lông liên kết D16-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | GCLD bu lông liên kết D20-8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,02 | m2 |
| 24 | CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 28 | Xoa nền Hardener định mức 4.0-4.5kg/m2. cường độ chịu nén >=65Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| 29 | Cắt ron nền chống nứt 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | 10m |
| 30 | Cắt ron ram dốc chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 10m |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8852 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp máng xối inox dày 1mm, kích thước 506mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 33 | Lắp đặt máng xối inox dày 1mm, kích thước 506mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 34 | CCLD diềm mái tôn dày 2mm, kích thước 668mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | md |
| 35 | Cung cấp lắp dựng ty giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | CCLD cáp giằng kèo (bao gồm cáp giằng D16, tăng đơ, đệm trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 37 | Cung cấp khung lưới thép hàn D4 kích thước ô lưới 75x225mm, khung thép chữ H100x100x10mm, thép chữ C100x50x5mm,thép chữ H150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung lưới thép hàn D4 kích thước ô lưới 75x225mm, khung thép chữ H100x100x10mm, thép chữ C100x50x5mm,thép chữ H150x150x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung lưới thép hàn cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1353 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : HT PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1409 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1409 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8863 | 100m3 |
| 4 | CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D114x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m |
| 5 | CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D90x4.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | CCLĐ ống STK nối bằng phương pháp hàn D60x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 7 | CCLĐ Co 90 độ STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | CCLĐ Co 90 độ STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | CCLĐ Co 90 độ STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | CCLĐ Trụ tiếp nước cứu hỏa DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ van 2 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | CCLĐ Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | CCLĐ Tê STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | CCLĐ Tê STK D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ Tê STK D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 17 | CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 18 | CCLĐ Bình bột MF8 (8KG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | CCLĐ Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | CCLĐ Lupe D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | CCLĐ Y lọc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ Khớp nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | CCLĐ Van 2 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | CCLĐ Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ Trụ chữa cháy ngoài nhà DN114 (Bao gồm van cổng, van lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 29 | CCLĐ khung đỡ hệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 30 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1446 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hê máy bơm PCCC (2 máy bơm và 1 máy bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| I | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | CCLĐ chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 3 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 4 | CCLĐ hộp đựng giấy WC (khu WC người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | CCLĐ lavabo (ngườ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | CCLĐ lavabo (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 7 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | bộ |
| 8 | CCLĐ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | CCLĐ gương soi (tính theo bản vẽ kiến trúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 11 | CCLĐ hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòi nước lạnh (Vòi bán tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 14 | CCLĐ phễu thoát nước sàn KT 600x100 (dập chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 15 | CCLĐ cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 17 | CCLĐ cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | CCLĐ phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | CCLĐ công tắc cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | CCLD thoát nước vách (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | CCLĐ ống STK D27mm; L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bể |
| 24 | Lắp đặt máy năng năng lượng mặt trời 500 lít (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 25 | CCLĐ vỉ thoát nước hành lang Inox 304 kích thước 100x50mm (Bao gồm mương thoát và vỉ thu đục lỗ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,36 | m |
| 26 | CCLĐ vòi cuộn dây nước tự rút (Dây D12.7, L=15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 27 | CCLĐ khung sắt V50x50x5 kích thước DxRxC=1.4x1.6x2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | khung |
| 28 | CCLĐ máng rửa tay bằng sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m |
| 29 | CCLĐ khung chậu rửa tay bằng inox kích thước 2.600x800x(400-450) (Bao gồm: Máng thu nước bằng Inox dày 1mm, khung Inox 30x20x2; 30x30x2; 30x60x2 và phụ kiện Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | khung |
| 30 | CCLĐ vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 31 | CCLĐ van chân đạp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 32 | CCLĐ bộ xả tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 33 | CCLĐ dây cấp nước L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | cái |
| 34 | CCLĐ van T khống chế bằng Inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 35 | CCLĐ ống uPVC D140x6.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 36 | CCLĐ ống uPVC D114x4.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 100m |
| 37 | CCLĐ ống uPVC D90x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | 100m |
| 38 | CCLĐ ống uPVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 39 | CCLĐ ống uPVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 40 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 41 | CCLĐ ống PPR D110x10.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 42 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 44 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 45 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 46 | CCLĐ co lơi PPR 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | CCLĐ co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 48 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | CCLĐ tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | CCLĐ Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 51 | CCLĐ Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 52 | CCLĐ Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 53 | CCLĐ Y uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | CCLĐ Y uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | CCLĐ Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 56 | CCLĐ Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 57 | CCLĐ y PPR 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | CCLĐ nút bít chơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 59 | CCLĐ nút bít chơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 60 | CCLĐ nút bít chơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 61 | CCLĐ cùm ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 62 | CCLĐ cùm ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 63 | CCLĐ cùm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | cái |
| 64 | CCLĐ cùm ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 65 | CCLĐ ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 66 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.143 | cái |
| 67 | CCLĐ ống uPVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống uPVC D49x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 69 | CCLĐ ống uPVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 70 | CCLĐ ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 100m |
| 71 | CCLĐ ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 72 | CCLĐ ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 73 | CCLĐ ống PPR D40x3.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 74 | CCLĐ ống PPR D32x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 75 | CCLĐ ống PPR D25x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 76 | CCLĐ ống PPR D20x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 77 | CCLĐ van khóa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | CCLĐ van khóa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | CCLĐ van khóa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | CCLĐ van khóa uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | CCLĐ van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 82 | CCLĐ van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | CCLĐ van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 84 | CCLĐ van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 85 | CCLĐ van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 86 | CCLĐ co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | CCLĐ co uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 88 | CCLĐ co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | CCLĐ co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 90 | CCLĐ co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 91 | CCLĐ co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 92 | CCLĐ co uPVC D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | CCLĐ Co uPVC D34\21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 94 | CCLĐ Co uPVC D27\21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | CCLĐ co PPR D40x3.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 96 | CCLĐ co PPR D32x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ co PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | CCLĐ co PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 99 | CCLĐ tê uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | CCLĐ tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | CCLĐ tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | CCLĐ tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 103 | CCLĐ tê uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 104 | CCLĐ tê uPVC D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 105 | CCLĐ tê uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 106 | CCLĐ tê uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 107 | CCLĐ tê PPR D40x3.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | CCLĐ tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 109 | CCLĐ tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | CCLĐ co ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | cái |
| 111 | CCLĐ nối giảm uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | CCLĐ nối giảm PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | CCLĐ cùm ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 115 | CCLĐ cùm ống D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 116 | CCLĐ cùm ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | cái |
| 117 | CCLĐ ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | cái |
| 118 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317 | cái |
| 119 | CCLĐ cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cuộn |
| 120 | Keo Bình Minh 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hũ |
| J | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10 đầu |
| 2 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | CCLĐ đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | CCLĐ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 6 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | CCLĐ đèn hiển thị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D20 bảo vệ dây (dây chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 9 | CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D20 bảo vệ dây (dây nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D32 bảo vệ dây (dây chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | CCLĐ ống nhựa cứng uPVC D32 bảo vệ dây (dây nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | CCLĐ cáp tín hiệu FR/Cu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 13 | CCLĐ đèn sự cố 2H (2x2W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 14 | CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | CCLĐ đèn chỉ dẫn thoát nạn (2 mặt chỉ 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | m |
| 18 | Vật liệu phụ, co, tê, cút, đinh vít,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 500x700x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | CCLĐ tủ điện 500x700x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | CCLĐ Tủ điện phòng 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | CCLĐ Tủ điện phòng 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | CCLĐ Tủ điện phòng 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tủ |
| 6 | CCLĐ Tủ điện phòng 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 7 | CCLĐ Đèn LED âm trần 2x20W/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 8 | CCLĐ Đèn gắn trần 1x20W/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 9 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 10 | CCLĐ quạt tường 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 11 | CCLĐ Quạt hút tường, Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ Quạt hút tường, Q=360m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ Quạt hút tường, Q=630m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 15 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | CCLĐ dimmer quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 19 | CCLĐ ổ cắm đôi ba lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 20 | CCLĐ ổ cắm đơn ba lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 22 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 23 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 24 | CCLĐ MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | CCLĐ MCB 2P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 26 | CCLĐ MCB 2P 50A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ MCB 3P 63A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | CCLĐ MCB 3P 80A, 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | CCLĐ MCCB 3P 100A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ MCCB 3P 150A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ Đồng hồ báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.500 | m |
| 34 | CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.490 | m |
| 35 | CCLĐ Cáp 1C-4mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 36 | CCLĐ Cáp 1C-6mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 37 | CCLĐ Cáp 1C-10mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | CCLĐ Cáp 1C-16mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | CCLĐ Cáp 1C-25mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | CCLĐ Cáp 4x16mm2-XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | CCLĐ Cáp 4x25mm2-XLPE/PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | CCLĐ Ống uPVC D20 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.480 | m |
| 43 | CCLĐ Ống uPVC D20 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 44 | CCLĐ Ống uPVC D32 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | CCLĐ Ống uPVC D32 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | CCLĐ máng cáp 200x50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 47 | CCLĐ giá đỡ máng cáp 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 48 | CCLĐ ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 49 | CCLĐ tủ điện 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | CCLĐ MCB 3P 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ Đèn LED gắn trần (2x20W), 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 53 | CCLĐ Đèn LED gắn trần (1x20W), 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 54 | CCLĐ Đèn LED chống cháy nổ 1x20W/220V, 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | CCLĐ đèn led treo trần 2x36Ww/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 56 | CCLĐ quạt trần 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 57 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ Quạt tường công nghiệp 280W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | CCLĐ công tắc ba 1 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLĐ dimmer quạt trần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | CCLĐ dimmer quạt trần ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | CCLĐ ổ cắm đôi ba lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | CCLĐ ổ cắm đơn ba lỗ 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | CCLĐ Quạt hút tường CN Q=3000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | CCLĐ Quạt hút tường Q=600m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | CCLĐ Quạt hút tường Q=360m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ Quạt hút tường Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | CCLĐ Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | CCLĐ MCB 3P 32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | CCLĐ MCCB 3P 100A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | CCLĐ Đồng hồ báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | CCLĐ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | CCLĐ Cáp 1C-1.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 82 | CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200 | m |
| 83 | CCLĐ Cáp 1C-4mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 84 | CCLĐ Cáp 1C-6mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 85 | CCLĐ Cáp 1C-10mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 86 | CCLĐ ống uPVC D20 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 87 | CCLĐ ống uPVC D20 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 88 | CCLĐ ống uPVC D32 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 89 | CCLĐ ống uPVC D32 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt máy lạnh 2HP (không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 91 | Lắp đặt máy lạnh 3HP (không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 92 | Lắp đặt máy lạnh 2HP dự phòng (không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 93 | CCLĐ Quạt hút tường Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | CCLĐ Quạt hút tường Q=360m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | CCLĐ Quạt hút tường Q=630m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | CCLĐ ống gas D6.35/D12.7, kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 97 | CCLĐ ống gas D6.35/D9.7, kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | CCLĐ ống uPVC D21, kèm cách nhiệt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 99 | CCLĐ ống uPVC D27 kèm cách nhiệt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 100 | CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 101 | CCLĐ ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| L | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | CCLĐ loa DB CTX 115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 2 | CCLĐ cục đẩy 4 kênh DB TK4800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ vang số DB AK8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Mixer sound craft EFX12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ đầu phát nhạc DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ Hệ thống dây rắc kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| M | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp camera gắn tường (Analog) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera gắn tường (Analog) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thiết bị |
| 3 | CCLĐ Bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | CCLĐ Cáp đồng trục RG6 (chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | CCLĐ cáp 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 6 | CCLĐ ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | CCLĐ giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 9 | CCLĐ ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | CCLĐ hộp nối PVC 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| N | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THÔNG TIN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ hộp đấu nối thông tin IDF (Rack 9U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | CCLĐ tổng đài điện thoại 8 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 3 | CCLĐ cáp UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 4 | CCLĐ cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 5 | CCLĐ ống uPVC D20 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | CCLĐ ống uPVC D20 (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | CCLĐ cáp điện thoại 10pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | CCLĐ máng cáp 200x50mm, 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 9 | CCLĐ jack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | CCLĐ jack điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | CCLĐ jack truyền hình cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | CCLĐ bộ chuyển đổi cáp quang sang cáp đồng trục 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ bộ chuyển đổi cáp quang sang cáp đồng trục 2 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | CCLĐ ADSL Switch S-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | CCLĐ Chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC 16CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | CCLĐ Chống sét Krone-protector 5pairs. 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3504 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4785 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8719 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | m3 |
| 7 | CCLĐ ống STK D114x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | CCLĐ Ống cấp nước PPR D40x3.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 9 | CCLĐ Ống cấp nước uPVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | CCLĐ Ống cấp nước uPVC D34x1.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 11 | CCLĐ Ống cấp nước uPVC D27x1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m |
| 12 | CCLĐ Van tưới D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | CCLĐ Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | CCLĐ Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | CCLĐ Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | CCLĐ Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | CCLĐ Tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | CCLĐ Nối uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ Nối uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Phụ kiện cụm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ Khớp nối mềm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | CCLĐ Y lọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ Đồng hồ nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9781 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0528 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5028 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6849 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót gối cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7196 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7397 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8448 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5506 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4567 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2869 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép nhúng kẹm nóng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3393 | tấn |
| 47 | Gia công mương bằng thép tấm nhúng kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3774 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0488 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp đặt nắp đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 52 | CCLĐ đáy mương loại 3 inox 304, dày 0.8mm, nắp mương loại 3 inox 304 đục lỗ, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 53 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | CCLĐ gối cống nhưa D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 57 | CCLĐ Cống BTCT H10 D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | đoạn ống |
| 58 | CCLĐ Cống BTCT H10 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | đoạn ống |
| 59 | CCLĐ Cống BTCT H10 D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | đoạn ống |
| 60 | CCLĐ Cống BTCT H30 D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | đoạn ống |
| 61 | CCLĐ Cống BTCT H30 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 62 | CCLĐ cống hộp 1200x1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn cống |
| 63 | CCLĐ ống uPVC D220x8.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 64 | CCLĐ joint cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1428 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, đầm chăt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2306 | tấn |
| 78 | Gia công cấu kiện thép nhúng kẽm nóng đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7331 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7331 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 84 | CCLĐ ống HDPE D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 85 | CCLĐ ống HDPE D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 86 | CCLĐ ống HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 87 | CCLĐ gối cống HDPE D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 88 | CCLĐ gối cống HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7059 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,118 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2515 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2226 | m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thành đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, thành đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2009 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 105 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,54 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,385 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát bể tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7185 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách mỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3544 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8989 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6944 | 10m3/1km |
| 127 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,8611 | 10m3/1km |
| 128 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4275 | 10m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8475 | 10m3/1km |
| 130 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6725 | 10m3/1km |
| P | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 13 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.990 | viên |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2983 | 10m3/1km |
| 18 | CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 8 kênh + ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | CCLĐ cáp Fr/Cu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 20 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 21 | Khoan Giếng khoan D90, sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | CCLĐ dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| Q | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | CCLĐ kim thu sét D16, L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 3 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 5 | CCLĐ cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 6 | Khoan Hố tiếp địa D90, 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| R | HẠNG MỤC : ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9365 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 16 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.006 | viên |
| 17 | CCLĐ tủ điện chống nước 3 ngăn 2000x800x1650,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | CCLĐ tủ điện chống nước 600x800x300, 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | CCLĐ tủ điện chống nước 500x700x300, 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 20 | CCLĐ tủ điện 24 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | CCLĐ cáp PVC/PVC/Cu 4mm2-1x2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | CCLĐ cáp PVC/PVC/Cu 2.5mm2-1x2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | CCLĐ cáp CV 2.5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | CCLĐ cáp CXV/DSTA/Cu (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 27 | CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 29 | CCLĐ cáp CXV/DSTA (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 30 | CCLĐ cáp Cu/XLPE/PVC (3x200 +1x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | CCLĐ cáp FR/CU 1x2C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 32 | CCLĐ cáp CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 33 | CCLĐ cáp CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 34 | CCLĐ cáp CV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 35 | CCLĐ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | CCLĐ ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | CCLĐ ống HDPE D50/D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 38 | CCLĐ ống HDPE D90/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 39 | CCLĐ ống HDPE D100/D130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | CLLĐ đèn báo pha đỏ vàng xanh 220/6V-1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | CCLĐ cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ biến dòng 3 pha 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | CCLĐ biến dòng 3 pha 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | CCLĐ đồng hồ ampe 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ bộ chọn pha 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ đồng hồ volt 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | CCLĐ bộ chọn pha 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ dây đồng trần 95mm2 bãi tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 49 | CCLĐ cọc tiếp địa mạ đồng 2.4m, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 50 | Hố đặt cọc D90, 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | CCLĐ đèn bóng led NLMT gắn tường 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | CCLĐ bù 4 cấp 100KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | CCLĐ điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | CCLĐ đồng hồ hiển thị dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ đồng hồ hiển thị áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | CCLĐ MCCB 4P 300A, 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ MCCB 4P 125A, 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ MCCB 3P 150A, 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ MCCB 3P 100A, 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | CCLĐ MCCB 3P 63A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | CCLĐ MCCB 3P 50A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | CCLĐ MCCB 3P 40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | CCLĐ MCCB 2P 50A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | CCLĐ ATS 4P 125A, 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ MCB 2P 50A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ MCB 3P 63A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ MCB 3P 40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB 3P 32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | CCLĐ MCB 3P 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | CCLĐ MCB 1P 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 6kA +30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | CCLĐ MCB 1P 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | CCLĐ MCB 2P 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | CCLĐ đèn led gắn nổi 1x20w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 75 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ ổ cắm điện có dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | CCLĐ quạt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | CCLĐ đèn led gắn trần 12w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6113 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0316 | 10m3/1km |
| S | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CAMERA TỔNG THỂ | |||
| 1 | CCLĐ đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp màn hình màu 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt màn hình màu 32" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cung cấp camera gắn tường (Analog) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera gắn tường (Analog) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 6 | CCLĐ Bộ nguồn 220VAC/12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | CCLĐ UPS 5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Cáp đồng trục RG6 (chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 9 | CCLĐ hộp nối 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | CCLĐ Cáp CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 11 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | CCLĐ Tủ đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | CCLĐ hộp nối PVC 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| T | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THÔNG TIN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x19 mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.912 | viên |
| 6 | CCLĐ tủ MDF 400x600x300, 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | CCLĐ cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 8 | CCLĐ cáp điện thoại 10pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | CCLĐ ống uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | CCLĐ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| U | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM - HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6107 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,986 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8816 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7155 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể nước ngầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1734 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0135 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5711 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1876 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4945 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | 100m2 |
| 27 | Lát nền kích thước gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,75 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,72 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,47 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | md |
| 31 | Thang inox 304 D16a300 L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9953 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9658 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0295 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 37 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,706 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố thấm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0086 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể hố thấm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2444 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8706 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,76 | m2 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9149 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0639 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4686 | 10m3/1km |
| V | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ cúc đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 3 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ cúc đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 5 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ lá nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Trồng mới cây xà cừ cao 3-4m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cây |
| 8 | Trồng mới cây dầu cao 2.5-3m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cây |
| 9 | Trồng mới cây phượng cao 3,5-4m, đường kính 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 10 | Trồng mới cây sanh cao 2-3.5m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cây |
| 11 | Trồng mới cây bàng lá nhỏ cao 3-3.5m, đường kính 25-35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cây |
| 12 | Trồng mới cây tre điền trúc cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 6 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 cây |
| 13 | Trồng mới cây mai vạn phúc cao 0.4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 14 | Trồng mới cây sao đen cao 2.5-3m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cây |
| 15 | Trồng mới cây giáng hương cao 2.5-3m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cây |
| 16 | Trồng mới cây si cao 1-2.5m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 17 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cây |
| 18 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cây |
| 19 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cây |
| 20 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 22 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Trồng hoa mười giờ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây kỷ đỏ cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây cỏ lan chi cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | 100m2 |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | 100m2 |
| 28 | Trồng cỏ lá nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây ắc ó cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 30 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 31 | Trồng hoa mười giờ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây kỷ đỏ cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây cỏ lan chi cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Trồng mới cây xà cừ cao 3-4m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cây |
| 35 | Trồng mới cây trúc quân tử cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 6 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cây |
| 36 | Trồng mới cây mai vạn phúc cao 0.4-1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cây |
| 37 | Trồng mới cây sao đen cao 3-4m, đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cây |
| 38 | Trồng mới cây giáng hương cao 3-4m, đường kính 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cây |
| W | HẠNG MỤC : CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 12 | Bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất pha cát dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite nhám dày tối thiểu 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 19 | CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 10m3/1km |
| X | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x32, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 5 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x32, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m2 |
| 9 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá sa thạch khò mặt 400x400x20mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 13 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 16 | Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 17 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 20 | Thi công hoàn thiện mặt sân cỏ (Lớp hạt cao su EPDM và keo PU Binder dày 10mm,Lớp keo liên kết PU liên kết giữa hạt SBR và lớp hạt EPDM,Lớp hạt cao su SBR và PU Binder dày 20mm và Lớp keo dính bề mặt Primer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 21 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ, bề mặt bóng 390x260x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m2 |
| 23 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá 0x40 dày 30-50mm, lu lèn K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá mi dày 30-50mm, lu lèn hoàn thiện, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 26 | Rải lớp bạc hoặc nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 28 | Hoàn thiện mặt sân cỏ (Nhân công thi công mặt sân cỏ, lớp hạt cao su 5-8kg/m2, keo dán mối nối cỏ, cắt viền cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m2 |
| 29 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 31 | Bê tông sỏi rửa dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m2 |
| 32 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Bê tông sỏi rửa dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 35 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 38 | Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 39 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 42 | Công tác lát đá granite nhám dày tối thiểu 18mm, sử dụng keo dán đá dày 0.4-0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 43 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m2 |
| 46 | Thi công hoàn thiện mặt sân cỏ (Lớp hạt cao su EPDM và keo PU Binder dày 10mm,Lớp keo liên kết PU liên kết giữa hạt SBR và lớp hạt EPDM,Lớp hạt cao su SBR và PU Binder dày 20mm và Lớp keo dính bề mặt Primer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m2 |
| 47 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 49 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lớp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,11 | m3 |
| 51 | Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m3 |
| 53 | Lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 100m2 |
| 55 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp lớp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9256 | m3 |
| 57 | Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m3 |
| 59 | Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 100m2 |
| 61 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp lớp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5488 | m3 |
| 63 | Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá 0x4 dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 65 | Tưới lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 67 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 70 | Công tác lát đá xanh băm mặt 300x600x20mm, sử dụng keo dán đá chuyên dụng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m2 |
| 71 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m3 |
| 73 | Bê tông sỏi rửa dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m2 |
| 74 | Đào đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,024 | m3 |
| 75 | Đắp đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,972 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | 100m2 |
| 80 | Đào đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,16 | m3 |
| 81 | Đắp đất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,27 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,672 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 91 | Kẻ ron âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 10m |
| 92 | Cung cấp hàng rào gỗ teak lào dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1011 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hàng rào gỗ teak lào dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1011 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi gỗ teak Lào dày 16mm (kèm phụ kiện bản lề, thép V30x30x2mm, vít tự khoan,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi gỗ teak Lào dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m2 |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8616 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4778 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1593 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1153 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1772 | 10m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5948 | 10m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,9108 | 10m3/1km |
| Y | HẠNG MỤC : PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8757 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 40mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,475 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 37 | Trát bệ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,635 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,475 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,93 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,475 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,565 | m2 |
| 44 | Quét 3 lớp chống thấm (Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 45 | Xây gạch lỗ chặn lớp đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 30-35, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm Sikalatex hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 47 | Rải màng chống thấm khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | m3 |
| 52 | Cung cấp cửa khung lưới thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 55 | Cung cấp khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | CCLĐ ống thoát tràn D26.6 dày 2.6mm, dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 59 | Đắp gờ móc nước G1 KT50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 60 | Đắp gờ chặn nước GC KT25x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9407 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7674 | 10m3/1km |
| Z | HẠNG MỤC : BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1635 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,744 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7826 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5116 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3725 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Chống thấm B8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7837 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5599 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8391 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1796 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Thi công tấm Waterstop mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4148 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4233 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.838,7516 | m3 |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III) | |||
| AC | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Móng M14BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| AF | a) Vật Liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | kg |
| 2 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 8 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | - Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | b) Nhân công | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 3 | Kéo dây CX-25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 4 | Lắp sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10sứ |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | c) Máy thi công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| AI | HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | - Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | - Đà MBT:U-160x68x5-2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | - Đà U-160x68x5-1457 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 9 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 12 | - Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 13 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 16 | - Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 17 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 18 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 19 | - Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 20 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 21 | - Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | - Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cục |
| 23 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 24 | - Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | - Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10đầu |
| 30 | - Đầu cosse Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10đầu |
| 31 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 32 | Thùng tole 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | - Ống PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | - Co PVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 40 | - Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 41 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | - Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | - Tiếp địa đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hàng rào trạm 4mx4mx2m (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AJ | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bơm (Q=40m3/h, H=35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình lọc nước RO 200lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bồn Inox đứng 2000L (hệ nước ống trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bồn Inox đứng 1000L (hệ nước ống trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nước nóng NLMT 500lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bồn inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=65m3/h, H=60m, P=35HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=65m3/h, H=60m, P=35HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=60m, P=5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Bình tích áp 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy phát điện dự phòng 3P 60KVA (kèm bệ máy, chống ồn, ống khói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Máy lạnh 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 13 | Máy lạnh 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 14 | Máy lạnh 3Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Thùng rác trong nhà 24L (Thùng rác inox có 2 ngăn), KT400x325x460mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Thùng rác ngoài trời ( Thùng rác thép phun sơn có 2 ngăn, KT900x480x890mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Thang máy 3 điểm dừng tải trọng 1000kg, tốc độ 1-15m/giây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bệ lấy nước tại sảnh uống nước (Bồn inox 304 được gia công gò hàn từ inox tấm dày 1mm và bát inox bắt vào khung đỡ bao gồm tất cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 20 | Hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời cho 20 phòng học (4 phòng/hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hệ thống |
| 21 | Máy hút bụi cầm tay- Trọng lượng (Xấp xỉ, chưa bao gồm pin): 1.3 kg- Điện thế pin: 18 V- Áp lực tối đa: 6 kPa/ 60 mbar- Lưu lượng tối đa: 10 lít trên giây- Thời gian hoạt động: 7 phút/ Ah- Công nghệ: Luồng khí luân chuyển (2 giai đoạn)- Thể tích bình chứa: 700 ml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Bệ ngồi dưới cửa sổ mỗi phòng học cho học sinh bằng gỗ MDF chống ẩm sơn màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Tủ để balo học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07707E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1541E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.263.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.263.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống điện). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) (có sân đường nội bộ, san nền). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). | 3 | 2 |
| 10 | công nhân | 30 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 4 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 4 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 3 |
| 5 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 3 |
| 6 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 3 |
| 7 | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | 2 |
| 8 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 2 |
| 9 | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | 1 |
| 10 | Xe lu rung >=25 tấn* | Xe lu rung >=25 tấn* | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >= 5m3) | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 6 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 15 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 6 |
| 16 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 6 |
| 17 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 6 |
| 18 | Máy khoan | Máy khoan | 6 |
| 19 | Đầm dùi | Đầm dùi | 6 |
| 20 | Đầm bàn | Đầm bàn | 6 |
| 21 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 22 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 50 |
| 23 | Coffa | Coffa | 6500 |
| 24 | Cây chống | Cây chống | 4000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi