Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Lai được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 21:40:00 đến ngày 2022-03-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,960,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình+thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm, xã Hà Lai, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Lai được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Lai. Địa chỉ: xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0904785599. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tuyên - Chủ tịch UBND xã Hà Lai. (Địa chỉ: Xã Hà Lai, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0904785599; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Ca máy bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 5,5CV | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,8968 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5) | Chương V - E HSMT | 4,8968 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - E HSMT | 4,8968 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến Sơn; | Chương V - E HSMT | 10.790,9771 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu, đường loại 5 | Chương V - E HSMT | 1.079,1 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 2 | Chương V - E HSMT | 1.079,1 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo, đường loại 5 | Chương V - E HSMT | 1.079,1 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 78,7892 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,8126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5) | Chương V - E HSMT | 158,126 | 10m³/1km |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 127,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 127,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 127,07 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - E HSMT | 17,0833 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 39,1612 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường cũ sau khi bóc hữu cơ, đào nền | Chương V - E HSMT | 72,5697 | 100m2 |
| 9 | Chi phí mua đất K95, cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến Sơn | Chương V - E HSMT | 4.530,0749 | m3 |
| 10 | Chi phí mua đất K98, cấp 3 để đắp (mua tại mỏ đất đồi Phú Nham, xã Yến Sơn; | Chương V - E HSMT | 5.317,6479 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu, đường loại 5 | Chương V - E HSMT | 984,7723 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo, đường loại 2 | Chương V - E HSMT | 984,7723 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,8km tiếp theo, đường loại 5 | Chương V - E HSMT | 984,7723 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 31,6788 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 36,1991 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 17,9946 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 13,8316 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 61,9035 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V - E HSMT | 1,1144 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 61,9035 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - E HSMT | 10,2871 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầu tiên, ô tô tự đổ 10T | Chương V - E HSMT | 10,2871 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - E HSMT | 10,2871 | 100tấn |
| 24 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 383,0258 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Chương V - E HSMT | 3,8663 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 42,09 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - E HSMT | 5.327,1033 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,1729 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,5081 | m3 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.288,77 | m |
| 32 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 77,0684 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V - E HSMT | 6,7016 | 100m2 |
| 34 | Đào móng tường vai bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 20,4246 | 1m3 |
| 35 | Đào móng tường vai bó vỉa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,8381 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,6808 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng tường vai bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,061 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 54,604 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 136,51 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 7,0369 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6333 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2346 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,3825 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dải phân cách | Chương V - E HSMT | 4,6913 | 100m2 |
| 45 | Bê tông dải phân cách, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 46,9125 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - E HSMT | 208,5 | cái |
| 47 | Mua đất màu về đổ trồng cây + nhân công san đất | Chương V - E HSMT | 120 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 339,454 | m3 |
| 49 | Lát gạch bê tông giả đá 400x400x5 | Chương V - E HSMT | 3.396,04 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 15,9773 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,3258 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,3984 | m3 |
| 53 | Đá phiến hố trồng cây 12x20x120cm | Chương V - E HSMT | 356 | viên |
| 54 | Lắp dựng đá phiến hố trồng cây | Chương V - E HSMT | 427,2 | m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 96,9816 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 18,4265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 64,6544 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 5,8189 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 79,8555 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 119,7832 | m3 |
| 7 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 234,4379 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,3349 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 5,2424 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng mố rãnh | Chương V - E HSMT | 7,9722 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 93,2091 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 5,7937 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Chương V - E HSMT | 4,0788 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.242,788 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 473,76 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 739 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V - E HSMT | 223,7019 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V - E HSMT | 223,7019 | tấn |
| 19 | Đào móng hố ga, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 6,5853 | 1m3 |
| 20 | Đào mónghố ga ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,2515 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng hố ga bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,3912 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,3952 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,3529 | m3 |
| 24 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,5288 | m3 |
| 25 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,7648 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,8285 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng mố hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6515 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ giằng mố hố ga | Chương V - E HSMT | 0,4143 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 6,4733 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,8718 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép V tấm đan nắp hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,0623 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép V tấm đan hố ga, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 1,0623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thang hố ga, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3071 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Chương V - E HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 121,7662 | m2 |
| 36 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 29,77 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan nắp hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 66 | 1cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V - E HSMT | 15,5359 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Chương V - E HSMT | 15,5359 | tấn |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6825 | m3 |
| 41 | Bê tông panent, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,3911 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,1219 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - E HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 35,1883 | 1m3 |
| 47 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,1669 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất móng cống, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 11,7293 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,0556 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - E HSMT | 3,6772 | m3 |
| 51 | Bê tông gối cống, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 10,03 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2133 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Chương V - E HSMT | 0,7059 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy, lắp đặt gối cống | Chương V - E HSMT | 99 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V - E HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chương V - E HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Chương V - E HSMT | 3 | mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 6 | mối nối |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chương V - E HSMT | 14 | mối nối |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - E HSMT | 17,6611 | 10 tấn/1km |
| 61 | Ca máy cẩu ống cống từ trên phương tiện xuống bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | Ca |
| D | HỒ CHỨA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Ca máy bơm nước phục vụ thi công, máy bơm 5,5CV | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,1344 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 12,2684 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V - E HSMT | 40,8948 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 98,15 | 100m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E HSMT | 14,949 | 100m2 |
| 8 | Căng kéo hệ thống ô ngăn hình mạng Neoweb 356-100 gia cố mái dốc | Chương V - E HSMT | 11,476 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 250,66 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 26,0475 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,2174 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,604 | 100m |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 1,485 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,2 | 1m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã đào xới | Chương V - E HSMT | 12,2 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 23 | Trải nilon lót nền đường | Chương V - E HSMT | 1.220 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 122 | m3 |
| 26 | Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V - E HSMT | 1,952 | 100m |
| E | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO CHỢ MẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 1,4698 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 1,4698 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 13,6429 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 0,8784 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V - E HSMT | 14,5213 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,911 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9288 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,5525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0998 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1403 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8367 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,7114 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,0089 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,3265 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,088 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 155,2272 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 84,48 | m |
| 22 | Hoa thoáng tường rào bằng bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 177,3152 | m2 |
| F | DI CHUYỂN CỤM LOA TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp truyền thanh cũ | Chương V - E HSMT | 0,3 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tổ cọc đất | Chương V - E HSMT | 4 | 1 điện cực |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi loa, loại loa 3-100W | Chương V - E HSMT | 6 | 1 loa |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chân đế cột anten | Chương V - E HSMT | 1 | 1 anten |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị cắt sét | Chương V - E HSMT | 1 | 1thiết bị |
| 7 | Vệ sinh (lau chùi, đánh rỉ, tạo nhám bề mặt ..) trước khi sơn, cột anten dây co tam giác - loại 300x300x300 độ cao H | Chương V - E HSMT | 21 | m (chiều cao) |
| 8 | Sơn lót chống rỉ bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC hoặc tương đương, sơn chỗ bị rỉ trên bề mặt bích và thân cột anten dây co tam giác - loại 300x300x300 H | Chương V - E HSMT | 7 | đốt cột |
| 9 | Sơn cột Anten dây co tam giác - loại 300x300x300 bằng sơn ICI 2 nước phủ, độ cao H | Chương V - E HSMT | 21 | m (chiều cao) |
| 10 | Mỡ YOC-2 (bảo vệ tăng đơ, bu lông, kẹp cáp, dây co) (Định mức theo Quyết định số 47/QĐ-VNPT-HĐTV-ĐTPT ngày 10/3/2015) | Chương V - E HSMT | 15 | kg/cột |
| 11 | Ca máy vận chuyển cột an ten, và thiết bị phụ trợ về cũ về kho để gia công lại và vận chuyển từ kho lên vị trí lắp đặt tại vị trí mới | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 12 | Đào móng hố dựng cột anten treo loa, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 16,209 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,403 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 6,615 | 1m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V - E HSMT | 6,615 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5908 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột anten | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,3138 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,434 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten 21m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 21 | Đóng trực tiếp điện cực xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 - 1500mm | Chương V - E HSMT | 4 | điện cực |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết F8mm | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 21m (loại dây thép F10mm) | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 24 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 1,5 m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 50x50x5mm | Chương V - E HSMT | 4 | điện cực |
| 26 | Lắp đặt dây cáp truyền thanh treo. Tiết diện dây dẫn | Chương V - E HSMT | 50 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa 45W | Chương V - E HSMT | 6 | thiết bị |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Chương V - E HSMT | 4 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt hộp tôn đựng biến áp loa | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 3000W | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp các phụ kiện treo cáp trên cột có sẵn (Kẹp treo dây) | Chương V - E HSMT | 10 | cột |
| 32 | Lắp đặt biến áp loa truyền thanh 45W | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| G | ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC -8,5-3 (71Cột ) | Chương V - E HSMT | 24 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 24 | cột |
| 3 | Đào móng, máy đào | Chương V - E HSMT | 0,5766 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (Bằng 20% khối lượng đào) | Chương V - E HSMT | 14,4144 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 18,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 55,944 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào | Chương V - E HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Chương V - E HSMT | 1,1211 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 1,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 3,9776 | m3 |
| 15 | Sắt thép hình tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - E HSMT | 316,236 | kg |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 9,88 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,88 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - E HSMT | 3,1624 | 100kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 1,9 | 10 cọc |
| 20 | Cáp đồng bọc 3x50+1x35 mm2 | Chương V - E HSMT | 798 | md |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng Loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,798 | km/dây |
| 22 | Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) | Chương V - E HSMT | 113,24 | kg |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 20 | 1 bộ |
| 24 | Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) | Chương V - E HSMT | 15,164 | kg |
| 25 | Lắp cổ dề | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | kẹp hãm cáp KH (20bộ ) | Chương V - E HSMT | 20 | 1 bộ |
| 27 | lắp dựng kẹp hãm cáp KH | Chương V - E HSMT | 20 | 1 bộ |
| 28 | Chi phí vận chuyển cột điện về công trường (Vận chuyển bằng xe có gắn cần trục, tải trọng 10T) | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| H | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC -12-7,2( 2cột ) | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Đào móng, máy đào | Chương V - E HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 3,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 13,7112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - E HSMT | 0,188 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 10 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - E HSMT | 314,34 | kg |
| 11 | Đào móng, máy đào | Chương V - E HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - E HSMT | 101,46 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bu lông M18x220 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bu lông M18x250 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 18 | Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 21,53 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V - E HSMT | 0,0215 | tấn |
| 20 | Bu lông M18x150 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 32,66 | kg |
| 22 | Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8) | Chương V - E HSMT | 0,0327 | tấn |
| 23 | Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 31,35 | kg |
| 24 | Nhân công lắp đặt xà (HS NC 0,8) | Chương V - E HSMT | 0,0314 | tấn |
| 25 | Bu lông M18x150 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 26 | Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 244,53 | kg |
| 27 | Lắp đặt Công sôn & dầm đặt MBA | Chương V - E HSMT | 0,2445 | tấn |
| 28 | Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 241,77 | kg |
| 29 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V - E HSMT | 0,2418 | tấn |
| 30 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V - E HSMT | 33,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt thang | Chương V - E HSMT | 0,0336 | tấn |
| 32 | Cách điện đứng + Ty | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V - E HSMT | 16 | 1 cái |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V - E HSMT | 8,25 | kg |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 0,03 | 1km/1 dây |
| 36 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 14 | 1 m |
| 38 | Đồng tròn thanh cái F8 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V - E HSMT | 18 | 1 m |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng s70 | Chương V - E HSMT | 10 | cai |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng s120 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ghíp nhôm 3BL | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 47 | Cầu chì tự rơi 22KV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Biển báo an toàn | Chương V - E HSMT | 1 | biển |
| 50 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Biển tên trạm | Chương V - E HSMT | 1 | biển |
| 52 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E HSMT | 1 | 3 pha |
| 57 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 59 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V - E HSMT | 1 | mẫu |
| 60 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TD | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm AC95 | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm AC70 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 9 | Tháo hạ sứ chuỗi Polyme + phụ kiện 22kV | Chương V - E HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ xà thép cột néo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ lắp lại xà cầu chì SI | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ lắp lại xà thu lôi van | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ lắp lại tủ tụ bù 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ 3p |
| 14 | Tháo hạ lắp lại giá đỡ tủ tụ bù | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ lắp lại ghế cách điện + giá đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Chương V - E HSMT | 3 | chuỗi |
| 17 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70/11mm2 (lắp đặt mới) | Chương V - E HSMT | 403,92 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70/11mm2 | Chương V - E HSMT | 217,26 | m |
| 19 | Kéo dây nhôm 120mm2 vượt đường | Chương V - E HSMT | 1 | vị trí |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Chương V - E HSMT | 2 | Vị trí |
| 22 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Chương V - E HSMT | 3 | chuỗi |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ 3p |
| 24 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V - E HSMT | 1 | bộ 3p |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây cáp bọc truyền thanh chuyên dụng Cu 99,99% - HDPE 48x0,18, Fe7x0,35, dây chịu lực mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 2 | Kẹp treo dây gồm đai + dây thít | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Dây lắp loa Dây cáp bọc truyền thanh chuyên dụng LD 4 sợi Cu 99,99% - HDPE, dây chịu lực mạ kẽm , vỏ bọc kim chống nhiễu | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 4 | Hộp kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Dây cáp néo cột phi 8 | Chương V - E HSMT | 171 | m |
| 6 | Tăng đơ phi 20 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Khóa cáp phi 8 | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 8 | Mặt bích đường kính 13,5cm dày 1cm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 9 | Sơn cột | Chương V - E HSMT | 4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.344.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).-Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 13 | Máy đầm | ≥ 9 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 16 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 18 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi