Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303901-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220211686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ từ ngân hàng thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank) và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:30:00 đến ngày 2022-03-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,505,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.505.001.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Trường trung học cơ sở xã Cao Xá, huyện Tân Yên, Hạng mục: Bể bơi và các hạng mục phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tài trợ từ ngân hàng thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank) và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10- Địa chỉ: Số 9, Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu đô thị Bách Việt LAKE GARDEN, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công chức Tài chính – Kế toán xã Cao Xá; địa chỉ: xã Cao Xá, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 , địa chỉ: Thôn Châu xã An Dương huyện Tân Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Công - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: xã Cao Xá - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ BƠI
1Mua cọc dẫn ép âmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,95100m
3Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,225100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,05m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1411100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,5664m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6364tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,0705tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,45tấn
10Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462100m2
11Ván khuôn móng dài1,643100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,1333m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0544100m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2255m3
15Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7548m3
16Lắp đặt băng cản nước chèn khe bể bơi, bể phòng cháy và bể tuần hoànChỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
17Chống thấm ngược bê tông thành và đáy bể bơi bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V458,4178m2
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,8242m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V357,5936m2
20Dán gạch Mosaic thủy tinh KT 25x25x4mm màu xanh sử dụng keo chống ăn mòn hóa chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V457,1633m2
21Vệ sinh bể bơi trước khi bơm nước (Nhân công 3.0/7 nhóm II)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
22Tủ điện tổng hệ thống cấp điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2849100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,064m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3188tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4023100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4148m3
30Chống thấm ngược bê tông thành và đáy bể bơi bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,63m2
31Dán gạch Mosaic thủy tinh KT 25x25x4mm màu xanh sử dụng keo chống ăn mòn hóa chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,63m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0053100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0151tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5100m3
37Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V233,0197m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1139100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5874100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,3686m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V368,512m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,318m3
43Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7762m3
44Chống thấm ngược thành và đáy rãnh bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,736m2
45Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,912m2
46Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,064m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3328m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4972m3
49Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7472m3
50Ốp đá Granite tự nhiên mà đỏ sa mạcChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT95x45mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,4552m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,06m2
B NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,499100m2
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0219100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2586m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1307tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,299tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9782tấn
9Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6585100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3848m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0277100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0555m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0073100m3
14Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7829m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2798100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0346tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2059100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2988m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,7849m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0023tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0095tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1439m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4359100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,122tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7876tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7951m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,555100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4611tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5498m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8901m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4498100m2
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6799m3
35Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,815m2
36Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8304m2
37Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2112m2
38Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
41Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,893m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,7372m2
43Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V156,842m2
44Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ ghi sáng KT95x45mm2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,554m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V98,5776m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,1836m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,6984m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,44m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,44m
50Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,3234m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V109,9372m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,4984m2
53Bảng tên nhà tài trợ (bảng chất liệu Mica kích thước 50x70cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt tủ điện KT300x400x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
55Lắp đặt các automat 2 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x25WChỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
60Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/ PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m
62Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
66Lắp đặt van khóa D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
68Lắp đặt tê PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
69Lắp đặt cút ren D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
70Lắp đặt tê ren D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100 m
74Phao cơChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
76Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
77Lắp đặt tê đều PPR D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt côn thu PPR D40-25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt rắc co PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
80Ga thu sàn thu sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
81Cầu chắn rác inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt vòi gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
83Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
85Lắp đặt giá treo khănChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
88Lắp đặt ống PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
89Lắp đặt cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
90Lắp đặt Y PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt tê đều PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt chếch PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
93Lắp đặt măng sông D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
94Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
C BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2844100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7125100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,724m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,036m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9167tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1264100m2
8Ván khuôn thành bể, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3912100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4434tấn
10Bê tông thành bể, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,912m3
11Ván khuôn sàn bểChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4637100m2
12Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0649tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9828tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4411m3
15Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V71,196m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,116m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,056m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,52m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7969m3
20Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
D HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3098100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,52m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,924100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,86m3
5Bu lông móng M18x600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V220bộ
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0151tấn
8Lắp cột thép các loại (loại bỏ vật liệu bu lông)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0151tấn
9Gia công cửa lưới thép.Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,336m2
10Lắp đặt cửa lưới (vận dụng mã)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cửa
11Gia công khung lưới thép (Vận dụng mã)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,764m2
12Lắp đặt khung lưới thép (vận dụng mã)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53cửa
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V194,481m2
14Bộ then cửa TC 34KChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Bản lề cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
16Khóa cửa đi Việt TiệpChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
E SÂN THỂ THAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V44m3
4Thi công lớp cỏ nhân tạoChỉ dẫn kỹ thuật chương V880m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V43,0375m3
6Thi công lớp nilon chống thấm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V860,750.0
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,1875m3
8Sơn epoxy chống xướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V604,6m2
9Sơn kẻ sân thể thao, sân cầu lông, sân bóng rổ (Tham khảo sơn kẻ đường dày 2mm đã bao gồm nhân công, vật liệu thi công hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,7864m2
10Khung thành, lưới sân bóng đá (Khung bằng thép sơn màu trắng không gỉĐã bao gồm lưới và móc lưới* Kích thước khung 3,6x2,1x1m* Khung di động có thể di chuyển)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0253100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m3
14Gia công cột bằng thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1702tấn
15Sọt úp bóng rổ (Đã bao gồm khung, lưới cotton)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Bảng rổ bằng composite KT1,8x1,05m (đã bao gồm sơn, dán viền hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lưới cầu lông làm bằng sợi Nylon; pp 20mm; Band trên PVC; Band xung quanh Polyester; căng lưới bằng dây Polyester; Khuy ở hai đầu lưới, kèm theo dây căng lưới.Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
18Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1702tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,12981m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bình lọc D1200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
2Bơm lọc 3,5HP/380V/50HZ lưu lượng 58m3/hChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.700kg
4Kính quan sátChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Bộ điều khiển tự động bơm định lượng hoá chất vào bể bơi.Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Bình đựng hóa chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2Chiếc
7Bơm định lượng châm hóachất,13l/h,220vChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/hChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
9Đầu trả nước không kèm ống xuyên thành bê tông bằng nhựa , đườngkính 90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V26Chiếc
10Thanh thoát Tràn loại 30cm dùng cho bể bơi - white color, nhựa PP model: BL3-2530, 3 chấu dài 30cm, cao 25mm, dày 2.5 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V80md
11Thu nước máng tràn bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi,- Lưu lượng: 14m3/hChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
12Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
13Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
14Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
15Đèn led âm nước treo thành bể D290*H4.5mm 18*1W 12V/24V Đổimàu RGBChỉ dẫn kỹ thuật chương V26chiếc
16Bộ đổi nguồn 300w dùng cho đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V6chiếc
17Cốc neo phao inox bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12chiếc
18Dây phaoChỉ dẫn kỹ thuật chương V150mét
19Bục nhảyChỉ dẫn kỹ thuật chương V6chiếc
20Tủ điều khiển hệ lọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.505.001.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đào Hoạt động tốt2
8 Máy ép cọc trước Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->