Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ từ ngân hàng thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank) và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 08:30:00 đến ngày 2022-03-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,505,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.505.001.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Trường trung học cơ sở xã Cao Xá, huyện Tân Yên, Hạng mục: Bể bơi và các hạng mục phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tài trợ từ ngân hàng thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam ( Vietcombank) và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: thôn Hậu xã Cao Xá huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng 988 - Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Công - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cao Xá + Địa chỉ: xã Cao Xá - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: +Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ BƠI | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,95 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,05 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1411 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5664 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6364 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,0705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,45 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 1,643 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,1333 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0544 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2255 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7548 | m3 |
| 16 | Lắp đặt băng cản nước chèn khe bể bơi, bể phòng cháy và bể tuần hoàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 17 | Chống thấm ngược bê tông thành và đáy bể bơi bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 458,4178 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,8242 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 357,5936 | m2 |
| 20 | Dán gạch Mosaic thủy tinh KT 25x25x4mm màu xanh sử dụng keo chống ăn mòn hóa chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,1633 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bể bơi trước khi bơm nước (Nhân công 3.0/7 nhóm II) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 22 | Tủ điện tổng hệ thống cấp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,064 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3188 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4023 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4148 | m3 |
| 30 | Chống thấm ngược bê tông thành và đáy bể bơi bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,63 | m2 |
| 31 | Dán gạch Mosaic thủy tinh KT 25x25x4mm màu xanh sử dụng keo chống ăn mòn hóa chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,63 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0151 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | 100m3 |
| 37 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,0197 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1139 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5874 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,3686 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,512 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,318 | m3 |
| 43 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7762 | m3 |
| 44 | Chống thấm ngược thành và đáy rãnh bằng xi măng Polymer am flexproof 502 chống thấm 3 lớp hoàn thiện lớp chống thấm dày 1mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, thi công hoàn thiện tại công trường) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,736 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,912 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,064 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3328 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4972 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7472 | m3 |
| 50 | Ốp đá Granite tự nhiên mà đỏ sa mạc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,4552 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,06 | m2 |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,499 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2586 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1307 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,299 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9782 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3848 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0555 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7829 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2988 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,7849 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0095 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4359 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7876 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7951 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,555 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4611 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5498 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8901 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4498 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6799 | m3 |
| 35 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,815 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8304 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; kính dán an toàn dày 6,38mm (Đơn giá đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2112 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,893 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,7372 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 156,842 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ ghi sáng KT95x45mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,554 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,5776 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,1836 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,6984 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,44 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,44 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,3234 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,9372 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,4984 | m2 |
| 53 | Bảng tên nhà tài trợ (bảng chất liệu Mica kích thước 50x70cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x25W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/ PVC 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van khóa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 74 | Phao cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê đều PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Ga thu sàn thu sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo khăn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê đều PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| C | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,724 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,036 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9167 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3912 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4434 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,912 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn bể | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4637 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0649 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9828 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4411 | m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,196 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,116 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,056 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,52 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7969 | m3 |
| 20 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,924 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M18x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | bộ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0151 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại (loại bỏ vật liệu bu lông) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0151 | tấn |
| 9 | Gia công cửa lưới thép. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,336 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa lưới (vận dụng mã) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 11 | Gia công khung lưới thép (Vận dụng mã) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,764 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung lưới thép (vận dụng mã) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cửa |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,48 | 1m2 |
| 14 | Bộ then cửa TC 34K | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Bản lề cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m3 |
| 4 | Thi công lớp cỏ nhân tạo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 880 | m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,0375 | m3 |
| 6 | Thi công lớp nilon chống thấm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 860,75 | 0.0 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,1875 | m3 |
| 8 | Sơn epoxy chống xước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 604,6 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ sân thể thao, sân cầu lông, sân bóng rổ (Tham khảo sơn kẻ đường dày 2mm đã bao gồm nhân công, vật liệu thi công hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,7864 | m2 |
| 10 | Khung thành, lưới sân bóng đá (Khung bằng thép sơn màu trắng không gỉĐã bao gồm lưới và móc lưới* Kích thước khung 3,6x2,1x1m* Khung di động có thể di chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1702 | tấn |
| 15 | Sọt úp bóng rổ (Đã bao gồm khung, lưới cotton) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Bảng rổ bằng composite KT1,8x1,05m (đã bao gồm sơn, dán viền hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lưới cầu lông làm bằng sợi Nylon; pp 20mm; Band trên PVC; Band xung quanh Polyester; căng lưới bằng dây Polyester; Khuy ở hai đầu lưới, kèm theo dây căng lưới. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1702 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1298 | 1m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc D1200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Bơm lọc 3,5HP/380V/50HZ lưu lượng 58m3/h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.700 | kg |
| 4 | Kính quan sát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển tự động bơm định lượng hoá chất vào bể bơi. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình đựng hóa chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bơm định lượng châm hóachất,13l/h,220v | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Đầu trả nước không kèm ống xuyên thành bê tông bằng nhựa , đườngkính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | Chiếc |
| 10 | Thanh thoát Tràn loại 30cm dùng cho bể bơi - white color, nhựa PP model: BL3-2530, 3 chấu dài 30cm, cao 25mm, dày 2.5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | md |
| 11 | Thu nước máng tràn bể bơi bằng nhựa ABS, Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi,- Lưu lượng: 14m3/h | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 14 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc : 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Đèn led âm nước treo thành bể D290*H4.5mm 18*1W 12V/24V Đổimàu RGB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | chiếc |
| 16 | Bộ đổi nguồn 300w dùng cho đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 17 | Cốc neo phao inox bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | chiếc |
| 18 | Dây phao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | mét |
| 19 | Bục nhảy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 20 | Tủ điều khiển hệ lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.505.001.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đai học.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi