Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 08:47:00 đến ngày 2022-03-14 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,121 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,242tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện; ≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, ≥ 03 công nhân - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đáđảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ) Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 153,332 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo E-HSMT | 153,332 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 153,332 | m2 |
| 4 | Sơn sàn Epoxy (1 lớp lót +1 lớp cát + 2 lớp phủ màu + 1 lớp phủ bảo vệ) (đã bao gồm vật liệu nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 153,332 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 408,499 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 371,03 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 12,4125 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 345,51 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 391,0115 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,4125 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 357,9225 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 391,0115 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,8932 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 1,5276 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT | 6,1104 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 11,234 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 11,234 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 31,6802 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm proofo hoặc tương đương (Vl+NC+MTC) | Theo E-HSMT | 31,6802 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 19,9442 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,736 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước) | Theo E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 30 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện) | Theo E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 33 | Khóa cửa sắt xếp (khoá treo mã hiệu MK-10U) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,8267 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 174,5363 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo E-HSMT | 1,7454 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 37,642 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép | Theo E-HSMT | 0,5763 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo E-HSMT | 0,5763 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 59,8934 | m2 |
| B | KHỐI HỌC TẬP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 604,4659 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 585,6884 | m2 |
| 3 | Lát bậu cửa gạch giả đá màu đen | Theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch gốm KT 300x300 | Theo E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 17,5707 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 13,7238 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 512,1681 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 919,9413 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 626,0232 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.545,9645 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 502,7861 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 7,035 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 30,7313 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 31,0921 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 60,7996 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 60,7996 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 29,709 | m2 |
| 19 | Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 27,5215 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 0,8913 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo E-HSMT | 0,3265 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thang | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 24 | lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14w | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âm | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Theo E-HSMT | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-15ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10ka | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6ka | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6ka | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5ka | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6ka | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4.5ka | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5ka | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| 54 | Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Tủ rack 19'' | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèm | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Ổ cắm mạng | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Path panel 16 port | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| C | SÂN THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 45,675 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 45,675 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 1,3703 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 1,3703 | m3 |
| D | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,1522 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,5938 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 13,544 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 68,56 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 4,914 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tròn | Theo E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tròn D100x3mm | Theo E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép D42x3mm | Theo E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình tròn mạ kẽm D76x3mm | Theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng đế thép chân cột KT 200x200x100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 0,4447 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo E-HSMT | 0,7216 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 32 | m |
| 28 | Cung cấp láp dựng diềm mái tôn | Theo E-HSMT | 9,02 | m |
| 29 | Ông uPVC D90 | Theo E-HSMT | 0,1564 | 100m |
| 30 | Chếch uPVC D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê uPVC D90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cầu thu mưa DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| E | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 24,9686 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 9,3552 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 22,5072 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 22,5072 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,0472 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,548 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,4437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3164 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,5631 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,7285 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 3,6383 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 15,939 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,3269 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5186 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 0,7163 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3794 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,022 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,0508 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,4788 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 65,639 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo E-HSMT | 1,3708 | 100m2 |
| 31 | Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưa | Theo E-HSMT | 24,47 | m |
| 32 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 45,016 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 38,3881 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 204,6326 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 41,058 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35,222 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 11,4534 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,938 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 91,6714 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 204,6326 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 142,344 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 95,1252 | m2 |
| 45 | Lát gạch giả đá bậu cửa | Theo E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 71,1066 | m2 |
| 49 | Khung bàn đá thép hộp 40x20x1.2mm | Theo E-HSMT | 85,0567 | kg |
| 50 | Bàn đá lavabo (đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen Huế | Theo E-HSMT | 11,344 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | xi phông (A325PL: 180.000)+ vòi cấp nước lavabo (A-701-8: 81.920đ) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm PN 10 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm pN10 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm PN10 | Theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm PN10 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van PPR DN 63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van PPR DN 50 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2'' | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 72 | Măng xông PPR - D20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Măng xông PPR - DN 25 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Măng xông PPR - DN 32 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21 | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D140 PN6 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/60 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D140 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp chụp thông hơi DN50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Ống uPVC D110 PN6 | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Chếch uPVC D110 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Đèn led gắn tường 12W | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,9571 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,9688 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 18,165 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 3,0489 | m2 |
| 122 | Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,2111 | m3 |
| 124 | Cốt thép giằng D | Theo E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 127 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| G | HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 14,3581 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất tôn nền | Theo E-HSMT | 1.049,5058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo E-HSMT | 419,745 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 130 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo E-HSMT | 2.798,3 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,3668 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,5017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,8651 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 18,5535 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 29,26 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 186,2 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 38,57 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh chiều rộng | Theo E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 17 | Cung cấp tấm gang chắn rác KT1000x370x45mm | Theo E-HSMT | 133 | tấm |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác | Theo E-HSMT | 133 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1734 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0734 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,9051 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,8497 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,088 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,0752 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,9258 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 32 | Nilon lót tấm đan | Theo E-HSMT | 4,1664 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,6977 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,2075 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 9,129 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 91,29 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép tròn D90x2.5mm | Theo E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép tròn | Theo E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo | Theo E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,014 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo E-HSMT | 0,8112 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, láp dựng máng thu nước mưa | Theo E-HSMT | 24,3 | m |
| 62 | Cung cấp láp dựng diềm mái tôn khổ rộng 0.4m dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 31,06 | m |
| 63 | Ông uPVC D90 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Chếch uPVC D90 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Cầu thu mưa dN80 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Vật tư phụ (đai treo...) | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12W | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB -1P 10A-6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 71 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm đường kính 5ly, mắt lưới 70x150 | Theo E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 17,732 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,8439 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,4956 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,4542 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 13,0097 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,6968 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,5456 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,5816 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,3327 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôn giằng đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,0494 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng., đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 29,5802 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,7008 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 558,2521 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 96,5408 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 654,7929 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 258,48 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 99 | Gia công cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 100 | Gia công cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 101 | Tôn 2 mặt dày 2mm | Theo E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cổng (chốt đứng, chốt ngang, bản lề, ổ khóa, bánh xe, hoa sắt tròn...) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHÁ DỠ KHỐI HỌC 1 TẦNG, 2 TẦNG VÀ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 65,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 63,9863 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 217,8758 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,7956 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 132,1182 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 147,4729 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,8448 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,8204 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,8204 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,8204 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 164,1216 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,5471 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 15,0651 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 33,1399 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đấtcấp IV | Theo E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 117,48 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 119,666 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 108,7362 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,9744 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 128,8597 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Theo E-HSMT | 133,8409 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,8535 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7403 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7403 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,7403 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,121 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,242tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.242.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ khác | 9 | - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Yêu cầu:Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện; ≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, ≥ 03 công nhân - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đáđảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 17 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi