Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309068-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20220308970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 08:47:00 đến ngày 2022-03-14 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,121 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,242tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện; ≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, ≥ 03 công nhân - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đáđảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa ( HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ)
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa (HM: Nhà lớp học 2 tầng, nhà đa năng và các công trình phụ trợ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần kiến trúc Ideco Việt Nam , Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Hòa Bình Green, 505 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT153,332m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo E-HSMT153,3321m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT153,332m2
4Sơn sàn Epoxy (1 lớp lót +1 lớp cát + 2 lớp phủ màu + 1 lớp phủ bảo vệ) (đã bao gồm vật liệu nhân công hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT153,332m2
5Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT2,3m3
6Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT2,3m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT408,499m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT371,03m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT12,4125m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT345,51m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT391,0115m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT12,4125m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT357,9225m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT391,0115m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT4,8932100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT1,5276100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo E-HSMT6,1104100m2
18Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT11,234m3
19Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT11,234m3
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo E-HSMT31,6802m2
21Màng chống thấm proofo hoặc tương đương (Vl+NC+MTC)Theo E-HSMT31,6802m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT19,9442m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,736m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT16,2m2
25Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo E-HSMT7,28m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo E-HSMT25,2m2
27Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước)Theo E-HSMT22,2m2
28Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT0,81m3
29Vận chuyển phế thải tiếpTheo E-HSMT0,81m3
30SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo E-HSMT16,2m2
31Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm bản lề chữ A, khoá tay nắm đơn điểm, thanh càiTheo E-HSMT9bộ
32Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện)Theo E-HSMT7,28m2
33Khóa cửa sắt xếp (khoá treo mã hiệu MK-10U)Theo E-HSMT1bộ
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT0,8267tấn
35Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT174,5363m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo E-HSMT1,7454100m2
37Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo E-HSMT37,642m
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT0,2504tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,2504tấn
40Gia công vì kèo thépTheo E-HSMT0,5763tấn
41Lắp dựng vì kèo thépTheo E-HSMT0,5763tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT59,8934m2
B KHỐI HỌC TẬP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT604,4659m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT585,6884m2
3Lát bậu cửa gạch giả đá màu đenTheo E-HSMT4,8m2
4Lát nền gạch gốm KT 300x300Theo E-HSMT8,03m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,76m2
6Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT17,5707m3
7Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT13,7238m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT512,1681m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT919,9413m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT626,0232m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT1.545,9645m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT502,7861m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT7,035100m2
14Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT30,7313m3
15Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT31,0921m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT60,7996m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT60,7996m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT29,709m2
19Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT27,5215m2
20Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT0,8913m3
21Vận chuyển phế thải tiếpTheo E-HSMT0,3265m3
22Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo E-HSMT5công
23Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thangTheo E-HSMT40bộ
24lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14wTheo E-HSMT64bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT16cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo E-HSMT32cái
27Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âmTheo E-HSMT18cái
28Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo E-HSMT2cái
29Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x10mm2Theo E-HSMT50m
30Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo E-HSMT50m
31Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x6mm2Theo E-HSMT30m
32Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo E-HSMT30m
33Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2Theo E-HSMT140m
34Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Theo E-HSMT140m
35Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2,5mm2Theo E-HSMT220m
36Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Theo E-HSMT220m
37Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT320m
38Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo E-HSMT300m
39Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo E-HSMT100m
40Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo E-HSMT30m
41Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-15kaTheo E-HSMT1cái
42Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kaTheo E-HSMT2cái
43Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kaTheo E-HSMT4cái
44Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5kaTheo E-HSMT1cái
45Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo E-HSMT1
46Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kaTheo E-HSMT1cái
47Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6kaTheo E-HSMT4cái
48Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5kaTheo E-HSMT1cái
49Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo E-HSMT1
50Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6kaTheo E-HSMT8cái
51Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4.5kaTheo E-HSMT8cái
52Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5kaTheo E-HSMT16cái
53Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo E-HSMT1
54Model quang điện (1 cổng quang + 4 cổng RJ45)Theo E-HSMT1bộ
55Tủ rack 19''Theo E-HSMT1tủ
56Bộ phát wifi + phụ kiện đi kèmTheo E-HSMT4bộ
57Lắp đặt dây cáp mạng cat6Theo E-HSMT100m
58Ổ cắm mạngTheo E-HSMT8cái
59Path panel 16 portTheo E-HSMT1bộ
60Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo E-HSMT80m
61Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo E-HSMT30m
62Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo E-HSMT20m
C SÂN THƯ VIỆN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT45,675m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT45,675m2
3Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT1,3703m3
4Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT1,3703m3
D THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,0998100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0609100m3
3Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,0389100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0282100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,1522m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,5938m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,225tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0522100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo E-HSMT0,63m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,544m3
13Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT68,56m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT4,914m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT4,914m2
16Gia công cột bằng thép trònTheo E-HSMT0,0172tấn
17Gia công cột bằng thép tròn D100x3mmTheo E-HSMT0,2113tấn
18Gia công cột bằng thép D42x3mmTheo E-HSMT0,0372tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo E-HSMT0,2485tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT0,2307tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,2307tấn
22Gia công vì kèo thép hình tròn mạ kẽm D76x3mmTheo E-HSMT0,103tấn
23Lắp dựng vì kèo thépTheo E-HSMT0,103tấn
24Cung cấp, lắp dựng đế thép chân cột KT 200x200x100mmTheo E-HSMT8cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT0,4447m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo E-HSMT0,7216100m2
27Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo E-HSMT32m
28Cung cấp láp dựng diềm mái tônTheo E-HSMT9,02m
29Ông uPVC D90Theo E-HSMT0,1564100m
30Chếch uPVC D90Theo E-HSMT4cái
31Tê uPVC D90Theo E-HSMT2cái
32Cầu thu mưa DN80Theo E-HSMT2cái
E SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,3100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT24,9686m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT9,3552m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT22,5072m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT22,5072m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,0472100m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT108,46m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,548m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7601100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,4437100m3
3Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,3164100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,5631100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT5,7285m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT3,6383m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT15,939m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,3269m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5186tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,124100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT0,7163m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0156tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0808tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3794100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo E-HSMT4,022m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0905tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3871tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,1145100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,0508m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1783tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,0197100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,117m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0115tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo E-HSMT0,3653tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,3653tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,4788tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,4788tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT65,639m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo E-HSMT1,3708100m2
31Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưaTheo E-HSMT24,47m
32Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo E-HSMT45,016m
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT8,284m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,715m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT38,3881m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT204,6326m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT41,058m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35,222m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT11,4534m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,938m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT91,6714m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT204,6326m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT142,344m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT95,1252m2
45Lát gạch giả đá bậu cửaTheo E-HSMT1,056m2
46SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo E-HSMT0,54m2
47Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm)Theo E-HSMT1bộ
48Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT71,1066m2
49Khung bàn đá thép hộp 40x20x1.2mmTheo E-HSMT85,0567kg
50Bàn đá lavabo (đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen HuếTheo E-HSMT11,344m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT11bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT11bộ
53Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT11cái
54xi phông (A325PL: 180.000)+ vòi cấp nước lavabo (A-701-8: 81.920đ)Theo E-HSMT1cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT17bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT17cái
57Lắp đặt giá treo giấyTheo E-HSMT17cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT9bộ
59Lắp đặt phễu thu sàn DN80Theo E-HSMT7cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo E-HSMT1bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm PN 10Theo E-HSMT0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm pN10Theo E-HSMT0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm PN10Theo E-HSMT0,32100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm PN10Theo E-HSMT0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm PN10Theo E-HSMT0,2100m
66Lắp đặt van PPR DN 63Theo E-HSMT1cái
67Lắp đặt van PPR DN 50Theo E-HSMT3cái
68Lắp đặt van PPR D32Theo E-HSMT3cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo E-HSMT8cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo E-HSMT8cái
71Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2''Theo E-HSMT37cái
72Măng xông PPR - D20Theo E-HSMT4cái
73Măng xông PPR - DN 25Theo E-HSMT7cái
74Măng xông PPR - DN 32Theo E-HSMT8cái
75Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21Theo E-HSMT37cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo E-HSMT22cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo E-HSMT6cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Theo E-HSMT6cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo E-HSMT4cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo E-HSMT2cái
81Lắp đặt ống uPVC D140 PN6Theo E-HSMT0,4100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6Theo E-HSMT0,52100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Theo E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Theo E-HSMT0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6Theo E-HSMT0,11100m
86Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo E-HSMT2cái
87Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Theo E-HSMT8cái
88Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Theo E-HSMT6cái
89Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo E-HSMT2cái
90Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110Theo E-HSMT17cái
91Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/60Theo E-HSMT9cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo E-HSMT11cái
93Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140Theo E-HSMT8cái
94Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo E-HSMT51cái
95Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo E-HSMT12cái
96Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo E-HSMT42cái
97Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D140Theo E-HSMT8cái
98Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110Theo E-HSMT2cái
99Lắp nút bịt uPVC D110Theo E-HSMT17cái
100Lắp nút bịt uPVC D90Theo E-HSMT7cái
101Lắp nút bịt uPVC D60Theo E-HSMT9cái
102Lắp chụp thông hơi DN50Theo E-HSMT1cái
103Lắp đặt cầu chắn rác DN100Theo E-HSMT3cái
104Ống uPVC D110 PN6Theo E-HSMT0,18100m
105Chếch uPVC D110Theo E-HSMT12cái
106Đèn led gắn tường 12WTheo E-HSMT10bộ
107Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT5cái
108Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo E-HSMT2cái
109Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT150m
110Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo E-HSMT120m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1472100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0508100m3
113Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,0964100m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0404100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,612m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,9571m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1055tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0377tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT2,9688m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT18,165m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT3,0489m2
122Ván khuôn giằngTheo E-HSMT0,0238100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,2111m3
124Cốt thép giằng DTheo E-HSMT0,0194tấn
125Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,0208100m2
126Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo E-HSMT0,516m3
127Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0479tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT4cấu kiện
G HẠ TẦNG VÀ PHỤ TRỢ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT14,3581100m3
2Cung cấp đất tôn nềnTheo E-HSMT1.049,5058m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo E-HSMT419,745m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT13010m
5Lát gạch terrazo KT 40x40x3cmTheo E-HSMT2.798,3m2
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT1,3668100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,5017100m3
8Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,8651100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,399100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT18,5535m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT29,26m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT186,2m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT38,57m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT1,064100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh chiều rộng Theo E-HSMT11,704m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,7515tấn
17Cung cấp tấm gang chắn rác KT1000x370x45mmTheo E-HSMT133tấm
18Lắp đặt song chắn rácTheo E-HSMT133cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1734100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0734100m3
21Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,1100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0605100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,9051m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT1,8497m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,088m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,0752m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1146100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,9258m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0901tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4166m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0333100m2
32Nilon lót tấm đanTheo E-HSMT4,1664m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0262tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT16cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,1547100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0243100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1304100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1304100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,1304100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,0456100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,024100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,645m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,6977m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1662tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3364tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1059100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo E-HSMT1,2075m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT9,129m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT91,29m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,05m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT7,05m2
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,0533tấn
53Gia công cột bằng thép tròn D90x2.5mmTheo E-HSMT0,1075tấn
54Lắp dựng cột thép các loạiTheo E-HSMT0,1608tấn
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT0,3072tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,3072tấn
57Gia công vì kèo thép trònTheo E-HSMT0,0789tấn
58Lắp dựng vì kèoTheo E-HSMT0,0789tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT29,014m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo E-HSMT0,8112100m2
61Cung cấp, láp dựng máng thu nước mưaTheo E-HSMT24,3m
62Cung cấp láp dựng diềm mái tôn khổ rộng 0.4m dày 0.4mmTheo E-HSMT31,06m
63Ông uPVC D90Theo E-HSMT0,25100m
64Chếch uPVC D90Theo E-HSMT20cái
65Cầu thu mưa dN80Theo E-HSMT5cái
66Vật tư phụ (đai treo...)Theo E-HSMT1
67Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12WTheo E-HSMT4bộ
68Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo E-HSMT1cái
69Aptomat MCB -1P 10A-6kATheo E-HSMT1cái
70Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo E-HSMT50m
71Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm đường kính 5ly, mắt lưới 70x150Theo E-HSMT74,4m2
72Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,2107tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiTheo E-HSMT0,2107tấn
74Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT17,732m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,5056100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,301100m3
77Vận chuyển đất cấp IITheo E-HSMT0,2046100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,8439100m2
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,4956100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT7,4542m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT13,0097m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1468tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,6968tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,5456100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo E-HSMT3,5816m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3101tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1866tấn
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo E-HSMT0,3327100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôn giằng đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT2,0494m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng., đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2192tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,831m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT29,5802m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT4,7008m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT558,2521m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT96,5408m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT654,7929m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT258,48m
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT7,2m2
99Gia công cổng sắtTheo E-HSMT0,2436tấn
100Gia công cổng sắtTheo E-HSMT0,0493tấn
101Tôn 2 mặt dày 2mmTheo E-HSMT3,9m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT7,2m2
103Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cổng (chốt đứng, chốt ngang, bản lề, ổ khóa, bánh xe, hoa sắt tròn...)Theo E-HSMT1bộ
H PHÁ DỠ KHỐI HỌC 1 TẦNG, 2 TẦNG VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT65,96m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo E-HSMT63,9863m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT217,8758m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT0,7956tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT132,1182m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT147,4729m3
7Đào san đất bằng máy đào, đất cấp ITheo E-HSMT0,8448100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT3,298m3
9Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT3,298m3
10Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,8204100m3
11Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,8204100m3
12Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,8204100m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT33,48m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo E-HSMT18,72m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT164,1216m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT0,5471tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT15,0651m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT33,1399m3
19Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT1,674m3
20Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT1,674m3
21Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT0,241100m3
22Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT0,241100m3
23Vận chuyển đấtcấp IVTheo E-HSMT0,241100m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT117,48m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo E-HSMT119,666m2
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT108,7362m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT0,9744tấn
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT128,8597m3
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào, gắn đầu búa thủy lựcTheo E-HSMT133,8409m3
30Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo E-HSMT0,8535100m3
31Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT5,874m3
32Vận chuyển phế thảiTheo E-HSMT5,874m3
33Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,7403100m3
34Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,7403100m3
35Vận chuyển đất cấp IVTheo E-HSMT1,7403100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,121 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,242tỷ có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ khác 9 - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 20 Yêu cầu:Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện; ≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, ≥ 03 công nhân - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đáđảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy bơm bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
14 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->