Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 13:51:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,970,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông không thấm nước y tế loại 1 gói / 1kg | 25 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bông thấm nước y tế loại 1gói / 1kg | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | ||
| 3 | Tăm bông vô trùng (que gòn) | 200 | Que | Quy định tại Chương V | Bịch / 20 gói / gói 5 que | |
| 4 | Cồn Tuyệt đối | 10 | Lít | Quy định tại Chương V | Chai 1 lít | |
| 5 | Cồn 90 độ | 350 | Lít | Quy định tại Chương V | Can 30 lít | |
| 6 | Cồn 70 độ | 690 | Lít | Quy định tại Chương V | Can 30 lít | |
| 7 | Natridicloroisocyanurate 50% (Viên sủi bọt) | 15.000 | Viên | Quy định tại Chương V | Hộp 100 viên | |
| 8 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 100 | Chai | Quy định tại Chương V | Chai 500ml | |
| 9 | Enzyme Pyotease 50% | 20 | Chai | Quy định tại Chương V | Chai 1 lít | |
| 10 | Dimethylamino Ethanol | 500 | Gói | Quy định tại Chương V | Gói 25 ml | |
| 11 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 30 | Can | Quy định tại Chương V | Can 5 lít | |
| 12 | Thuốc nhuộm giêm sa | 2 | Can | Quy định tại Chương V | Chai/500 ml | |
| 13 | Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inch) | 300 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Gói/1 cuộn | |
| 14 | Băng bột bó7,5cm x 4,5m (3 inch ) | 384 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Gói/1 cuộn | |
| 15 | Băng thun 3 móc 0,1 x 3m Elastic Bandage | 640 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Gói/1 cuộn | |
| 16 | Băng cuộn 0,07mx3 m | 4.500 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Gói/5 cuộn | |
| 17 | Băng keo cá nhân | 35.000 | Miếng | Quy định tại Chương V | Hộp/ 100 miếng | |
| 18 | Băng rốn vô trùng 7x11cm, tiệt trùng | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/3 cái /1 gói 1 cái | |
| 19 | Băng gạc vô trùng 5x6,5cm x8 lớp | 5.000 | Miếng | Quy định tại Chương V | Gói/10 miếng | |
| 20 | Băng keo 10cmx10m | 200 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Hộp/ 1 cuộn | |
| 21 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m (Cloth tape) | 1.300 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Hộp/ 1 cuộn | |
| 22 | Băng keo dán sườn 8cmx4,5m | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Hộp/ 1 cuộn | |
| 23 | Gạc hút y tế loại 1khổ 0,8m | 6.000 | Mét | Quy định tại Chương V | Cây/250m | |
| 24 | Gạc Vaselin | 10.000 | Miếng | Quy định tại Chương V | Hộp/10 miếng | |
| 25 | Bơm tiêm 1ml kim số 26Gx1/2'' | 8.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái / 1 gói 1 cái | |
| 26 | Bơm tiêm 3ml kim 23G | 4.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái / 1 gói 1 cái | |
| 27 | Bơm tiêm 5ml kim 23, 25 | 70.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái / 1 gói 1 cái | |
| 28 | Bơm tiêm 10ml (23G x 1) | 35.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái / 1 gói 1 cái | |
| 29 | Kim rút thuốc số 18 | 40.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái / 1 gói 1 cái | |
| 30 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 ( 0.40 x 30 mm ) | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái | |
| 31 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 ( 0.40 x 21mm ) | 300 | Cây | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái | |
| 32 | Kim châm cứu (3; 4.5 cm) | 180.000 | Cây | Quy định tại Chương V | Gói/60 cây | |
| 33 | Kim châm cứu 11.6 cm | 10.000 | Cây | Quy định tại Chương V | Gói/10 cây | |
| 34 | Găng tay khám bệnh các số | 80.000 | Đôi | Quy định tại Chương V | Hộp/50 đôi | |
| 35 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 ( đã tiệt trùng ) | 250 | Đôi | Quy định tại Chương V | Gói/1 đôi | |
| 36 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 7.000 | Đôi | Quy định tại Chương V | Gói/1 đôi | |
| 37 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 38 | Túi ép tiệt trùng bông gòn 150cm x 200m | 6 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Cuộn/200m | |
| 39 | Túi đựng nước tiểu 2000ml | 300 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/10 cái | |
| 40 | Lọ đựng phân có chất bảo quản | 10.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/100 cái | |
| 41 | Bốc thụt tháo có gắn ống cao su | 5 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 42 | Ống nội khí quản số 2,0 -> 4,5 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 43 | Ống nội khí quản số 5,0 -> 9,0 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 44 | Sonde thông tiểu 1 nhánh | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái / hộp 10 cái | |
| 45 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 12 đến 16 Ch/Fr | 300 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 46 | Dây thông tiểu 2 nhánh số 6 đến số 10 | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 47 | Sonde hậu môn các số | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 48 | Dây rửa dạ dày số 28 | 60 | Bộ | Quy định tại Chương V | Gói/1 bộ | |
| 49 | Sonde dạ dày các số | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 50 | Ống dẫn lưu ổ bụng các số | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 51 | Ống dẫn lưu Màng Phổi số 16 | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 52 | Ống dẫn lưu Màng Phổi số 18 | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 53 | Kim khâu tam giác các cỡ (5x14; 7x17) | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/10 cái vô trùng | |
| 54 | Chỉ tơ số 00 | 40 | Lọ | Quy định tại Chương V | ||
| 55 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0+ kim tam giác 75cm | 100 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 Tép vô trùng | |
| 56 | Chỉ không tan tự nhiên 3/0, 75cm + kim tam giác | 252 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 57 | Chỉ không tan tự nhiên 4/0+ kim tam giác 75cm (30'') | 450 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 58 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 144 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 59 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 2.000 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 60 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 72 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 61 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75cm+ Kim tròn 1/2C 40 mm | 120 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 62 | Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75cm+Kim tròn 1/2C,25mm | 192 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 63 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm kim tròn, 1/2, 26mm | 144 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 64 | Chỉ Tan tổng hợp đa sợi polyglycolite 2/0, 90cm, kim tròn 1/2C, 37mm | 36 | Tép | Quy định tại Chương V | Gói 1 tép vô trùng | |
| 65 | Lưỡi dao phẩu thuật các số (lưỡi bầu) | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói 1 cái vô trùng | |
| 66 | Lưỡi dao phẩu thật số 11 | 700 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói 1 cái vô trùng | |
| 67 | Nẹp vải cẳng tay trẻ em | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 68 | Nẹp vải cẳng tay người lớn trái và phải | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 69 | Nẹp Gỗ 100cm x 7cm x 1cm (dài x ngang x dày) | 200 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 70 | Nẹp Gỗ 120cm x 7cm x 1cm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 71 | Nẹp Gỗ 60cm x 5cm x 1cm | 100 | Cái | Cái | ||
| 72 | Nẹp Gỗ 30cm x 5cm x 1cm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 73 | Nẹp Gỗ 40cm x 5cm x 1cm | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 74 | Thanh nẹp insolin | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/10 cái | |
| 75 | Đai cổ cứng các số (Plastic ) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 76 | Đai cổ mềm | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 77 | Đai cột sống thắt lưng các số | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 78 | Đai xương đòn các số | 80 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 79 | Đai chống xoay | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 80 | Nẹp vải đùi | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 81 | Đai treo tay cố định khớp vai (trái - phải) đủ cỡ | 20 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 82 | Test thử nhiệt độ (Băng keo nhiệt) | 20 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Gói/1 cuộn | |
| 83 | Đầu col xanh | 12 | Gói | Quy định tại Chương V | Gói 500 cái | |
| 84 | Đầu col vàng | 12 | Gói | Quy định tại Chương V | Gói 1000 cái | |
| 85 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 75.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 100 cái | |
| 86 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 300 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái vô trùng | |
| 87 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 500 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 88 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 500 | cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái | |
| 89 | Ống Hematocrite (có tráng heparin) | 100 | Tube | Quy định tại Chương V | Tube 100 cái | |
| 90 | Ống EDTA 2ml | 18.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái | |
| 91 | Ống EDTA 0.5ml | 10.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 100 cái | |
| 92 | Ống nghiệm serum HTM | 5.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 100 cái | |
| 93 | Ống nghiệm nắp trắng 5ml (12x75mm) | 5.000 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 94 | Ống nghiệm trắng không nắp 5ml (12x75mm) | 1.000 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 95 | ỐNG NGHIỆM CITRAT | 500 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái | |
| 96 | Ống nghiệm Heparin có nắp | 20.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp/100 cái | |
| 97 | Ống lưu mẫu huyết thanh | 3.000 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 98 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Chai | Quy định tại Chương V | Chai 500ml | |
| 99 | Lam men 22 x22m | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V | Hộp 100 miếng | |
| 100 | Lam kính 7102 | 15 | Hộp | Quy định tại Chương V | Hộp 72 miếng | |
| 101 | Lam kính dày 1 đầu nhám | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V | Hộp 72 miếng | |
| 102 | Sáp gắn ống Hematocrite | 20 | Hộp | Quy định tại Chương V | Gói 5 hộp | |
| 103 | Bơm karman dùng 1 lần | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 1 cái vô trùng | |
| 104 | Nhiệt kế 42 độ | 150 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 12 cái | |
| 105 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UPS 110 | 200 | Cuộn | Quy định tại Chương V | Hộp 10 cuộn | |
| 106 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m | 300 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 107 | Giấy điện tim 60x75mm | 20 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 108 | Giấy điện tim 1 cần 50x30mm | 10 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 109 | Giấy in nhiệt 57mmx20m | 70 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 110 | Giấy vuông y tế 40cm x 50cm | 250 | Kg | Quy định tại Chương V | xấp/ 1 kg | |
| 111 | Khẩu trang giấy 3 lớp, gọng tiệt trùng | 30.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp 50 cái | |
| 112 | Gel siêu âm | 20 | Bình | Quy định tại Chương V | Bình / 5 lít | |
| 113 | Gel điện tim | 100 | Tube | Quy định tại Chương V | Tube / 250ml | |
| 114 | Gel KY | 50 | Tube | Quy định tại Chương V | Hộp / 1 Tube / 80 gram | |
| 115 | Tấm vải nylon vô trùng 120cm x 210cm (Drap nilon khổ 1,2m*2,1m) | 40 | Miếng | Quy định tại Chương V | Gói / 1 Miếng | |
| 116 | Giấy quỳ | 10 | Xấp | Quy định tại Chương V | Gói / 1 xấp | |
| 117 | Giấy lau kính hiển vi | 10 | Xấp | Quy định tại Chương V | ||
| 118 | Que Spatula | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 cây | |
| 119 | Dây châm cứu 2 đầu ra | 100 | Sợi | Quy định tại Chương V | Gói / 1 sợi | |
| 120 | Miếng dán điện cực máy theo dõi bệnh nhân | 100 | Miếng | Quy định tại Chương V | ||
| 121 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các số 4, 5, 6 | 500 | Cái | Quy định tại Chương V | Bao / 100 cái | |
| 122 | Dây garo | 200 | Sợi | Quy định tại Chương V | Gói /10 sợi | |
| 123 | Bơm tiêm 20ml 23Gx 1'' | 15.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp / 50 cái | |
| 124 | Bơm tiêm Insulin 40UI, 100UI | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 cái | |
| 125 | Bơm tiêm 50ml máy | 2.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Hộp / 25 cái | |
| 126 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 10.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói/1 cái vô trùng | |
| 127 | Kim chích máu đầu ngón tay | 6.000 | Cây | Quy định tại Chương V | Hộp / 200 cây/ gói 1 cây vô trùng | |
| 128 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22 | 7.000 | Cây | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 cây/ gói 1 cây vô trùng | |
| 129 | Kim luồn tĩnh mạch G24 | 25.000 | cây | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 cây/ gói 1 cây, vô trùng | |
| 130 | Kim luồn tĩnh mạch G24*3/4 | 2.000 | Cây | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 cây/ gói 1 cây, vô trùng | |
| 131 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 40.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái, vô trùng | |
| 132 | Dây truyền dịch có van 60 giọt/1ml | 5.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái, vô trùng | |
| 133 | Dây hút đàm nhớt các số | 300 | Sợi | Quy định tại Chương V | Gói / 1 sợi, vô trùng | |
| 134 | Dây hút đàm nhớt số 10 Ch/ Fr có khóa | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 sợi, vô trùng | |
| 135 | Dây Oxy 2 lỗ size S, M, L | 3.000 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái, vô trùng | |
| 136 | Dây Oxy 2 lỗ size XS | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái, vô trùng | |
| 137 | Chạc 3 truyền dịch | 1.500 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái, vô trùng | |
| 138 | Sáp parafin | 900 | Kg | Quy định tại Chương V | Gói / 1 kg | |
| 139 | Que thử đường huyết máy Accucheck | 7.000 | Test | Quy định tại Chương V | Hộp / 50 Test | |
| 140 | Que thử nước tiểu dùng cho máy SIEMENS CLINITEK status+ | 3.000 | Test | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 Test | |
| 141 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 2.000 | Test | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 Test | |
| 142 | Que thử đường huyết Onetouch (VerioPro+) | 600 | Test | Quy định tại Chương V | Hộp / 100 test | |
| 143 | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | 200 | Cặp | Quy định tại Chương V | Cặp / 2 cái | |
| 144 | Dây điện đa năng (sử dụng cho máy vật lý trị liệu DoctorHome) | 20 | Sợi | Quy định tại Chương V | ||
| 145 | Bình hủy kim 6.8 lít | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | Nhựa, dung tích 6.8 lít; KT: 32 x 13.5 x 30.5 cm | |
| 146 | Bình hủy kim 1,5 lít | 30 | Cái | Quy định tại Chương V | Nhựa, màu vàng, KT: 10 x 10 x 20 cm | |
| 147 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | 300 | Cuộn | Quy định tại Chương V | ||
| 148 | Túi ép thanh trùng 25cm*200m | 2 | Cuộn | Quy định tại Chương V | cuộn 25cm*200m | |
| 149 | Túi nilon đóng gói thuốc sắc đông y | 20 | Cặp | Quy định tại Chương V | Cặp/ 2 cuộn/ 9kg | |
| 150 | Canyn xông họng | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 151 | Canyn xông mũi | 100 | Cái | Quy định tại Chương V | ||
| 152 | Axit Acetic 3% - 5% | 10 | Lít | Quy định tại Chương V | Chai 1 lít | |
| 153 | Dung dịch Lugol | 10 | Lít | Quy định tại Chương V | Chai 1 lít | |
| 154 | Mặt nạ thở Oxy người lớn | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái | |
| 155 | Mặt nạ thở Oxy trẻ em | 50 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái | |
| 156 | Bao cao su | 1.440 | Cái | Quy định tại Chương V | Gói / 1 cái | |
| 157 | Tạp dề y tế (màng PE) | 30 | Gói | Quy định tại Chương V | Kích thước 80x120 cm/ gói 20 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi