Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa nhà lồng chợ Bình Hàng Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa nhà lồng chợ Bình Hàng Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 08:58:00 đến ngày 2022-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gàu dung tích từ ≥ 0,3 ÷ ≤ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải từ ≥ 2,5 tấn đến ≤ 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Co pha |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu bánh thép tải trọng ≥ 8 tấn đến ≤ 12 tấn (có kèm theo giấy kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, sửa chữa nhà lồng chợ Bình Hàng Tây Nâng cấp, sửa chữa nhà lồng chợ Bình Hàng Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Số điện thoại: 02773.821.150
- Số fax: 02773.821.721
- Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6621 | m3 bùn |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 3,12 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3432 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1200 vào đất cấp I, (đơn giá nhân công x 1,99 (hệ số quy đổi) theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015) | nt | 1,6589 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,816 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,211 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,1364 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3523 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9936 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6715 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,74 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,594 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,3041 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulong D20, L=400 | nt | 96 | Bộ |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 1,4902 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,6334 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,8358 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,898 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 2,1236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,8358 | tấn |
| 26 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem | nt | 3,7876 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái tole phẳng mạ màu dày 5dzem | nt | 0,388 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 1,53 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 8,415 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,04 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,322 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 23,22 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 23,22 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,2 | m2 |
| 35 | Cung cấp nắp rãnh thoát nước bằng gang KT 300x500mm | nt | 85 | Cái |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 85 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | nt | 0,09 | 100m |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 8,208 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 8,208 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,208 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,416 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 82,08 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | nt | 89,76 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5472 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,68 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400, XM PCB40 | nt | 136,8 | m2 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 3,224 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,24 | m3 |
| 49 | Xoa phẳng nền tạo nhám | nt | 322,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 1,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | nt | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ nước | nt | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 66,375 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | nt | 66,375 | 1m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,6638 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | nt | 0,6638 | 100m3/1km |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 3,0903 | 100m3 |
| 61 | Lu lèn nền cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 2,9794 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 L1 lớp dưới | nt | 1,1033 | 100m3 |
| 63 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | nt | 9,194 | 100m2 |
| 64 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 9,194 | 100m2 |
| 65 | Rải nilong lót đổ bê tông | nt | 0,8226 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,0852 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,748 | m3 |
| 68 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 5,5305 | 10m |
| 69 | Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn | nt | 4,2818 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 0,0361 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | nt | 1,2329 | tấn |
| 72 | Vệ sinh nền đường trước khi tưới nhựa | nt | 1.313,67 | m2 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 13,1367 | 100m2 |
| 74 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 13,1367 | 100m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2462 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,47 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,69 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,4823 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | nt | 5 | trụ |
| 80 | Cung cấp Biển chữ Nhật | nt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 5 | cái |
| 82 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | nt | 37 | kg |
| 83 | Cung cấp bu long biển báo | nt | 20 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,23 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,9 tỷ đồng; X ≥ 0,9 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này công trình xây dựng dân dụng, cấp IV nhóm C theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng (V ≥ 0,9 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp, kiêm chỉ huy trưởng | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 01 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư (cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng) công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng minh kinh nghiệm là xác nhận chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đo định vị | 1 |
| 2 | Máy đào một gàu dung tích từ ≥ 0,3 ÷ ≤ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | Đào | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải từ ≥ 2,5 tấn đến ≤ 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Vận chuyển | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | Co pha | 100 |
| 5 | Dàn giáo thép | Lắp dựng | 40 |
| 6 | cây chống thép | chống | 40 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn BT | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Đầm BT | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm BT | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 11 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt duỗi thép | 1 |
| 12 | Xe lu bánh thép tải trọng ≥ 8 tấn đến ≤ 12 tấn (có kèm theo giấy kiểm định) | Lu | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi