Gói thầu: Gói số 01: Bông, băng, gạc, bơm, kim tiêm và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (Gồm 28 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Bông, băng, gạc, bơm, kim tiêm và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (Gồm 28 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 15:56:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,449,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,704,498 VNĐ ((Một triệu bảy trăm lẻ bốn nghìn bốn trăm chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông thấm nước | N01.01.010 | 108 | Kg | 100% cotton thấm nước, tiệt trùng, 01kg/gói | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 2 | Povidine | N01.02.020.01 | 16 | Chai | Povidine 10% Chai 500 ml | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 3 | Nước muối sinh lý | N01.02.020.02 | 50 | Chai | NaCl 0,9%, Chai 500 ml | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 4 | Cồn 70 độ | N01.02.030 | 436 | Lít | Ethanol tinh khiết từ 70-75%; chai/lít | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 5 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | N01.02.050 | 8 | Lít | 6,5% Didecyldimethylammonium chloride, 0,074% chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, Chai 1 lít | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 6 | Băng cá nhân | N02.01.040 | 200 | Miếng | Miếng 2cm x 6cm. Hộp 100 miếng. Hộp 100 miếng, độ dính tốt không kích ứng da | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 7 | Băng vải cuộn y tế | N02.01.040 | 120 | Cuộn | 0,09m*2m, Trắng mịn, không tưa. | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 8 | Băng keo lụa y tế | N02.02.020 | 383 | Cuộn | 2,5cm x 5m, có độ dính tốt. Urgo "hoặc tương đương" | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 9 | Gạc y tế | N02.03.020 | 100 | Mét | Gạc 100% cotton, thẩm hút, trắng mịn, tốc độ thấm hút 0,6ml/s, chỉ kết nhặt đều, không tưa | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 10 | Gạc vaseline | N02.03.020 | 70 | Miếng | 18cm*20 cm, tiệt trùng gói/miếng, hộp/ 10 gói | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 11 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | N08.00.240 | 2 | Hộp | Tiệt trùng từng cái. Hộp /100 cái | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 12 | Khẩu trang giấy | N08.00.310 | 14.900 | Cái | 4 lớp. Hộp 50 cái | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 13 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 10ml | N03.01.020 | 200 | Ống | 23G*1". Hộp 100 cái | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 14 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần 5ml | N03.01.020 | 2.300 | Ống | 25G*1" | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 15 | Kim cánh bướm | N03.02.020 | 80 | Cây | 23G | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch các số, các cỡ 18G, 20G, 22G, 24G | N03.02.070 | 60 | Cây | Có đầu bảo vệ. Đầu kim được 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP-Teflon | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 17 | Kim rút thuốc 23G | N03.02.060 | 10.000 | Cây | Hộp /100 cái | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 18 | Dây truyền dịch có kim | N03.05.010 | 130 | Bộ | Kim 23G x 3/4" | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 19 | Găng tay y tế các loại các cỡ | N03.06.010 | 15.000 | Đôi | Size S, M, co giãn tốt, dễ mang găng, không quá dầy. Hộp 50 đôi | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 20 | Sonde cho ăn (sonde dạ dày ) | N03.07.010 | 30 | Sợi | Số 16 nhựa mềm | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 21 | Túi nước tiểu có dây | N03.07.060 | 72 | Cái | 2000 ml | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 22 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | N04.01.080 | 110 | Sợi | Các số 16,18, 20 | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 23 | Sonde Foley 2 nhánh | N04.01.090 | 70 | Sợi | Các số 8,10,12,14,16,18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 24 | Sonde Nelaton vô khuẩn | N04.01.090 | 50 | Sợi | Các số 8,10,12,14,16,18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 25 | Dây hút đàm nhớt | N04.02.060 | 70 | Sợi | Các số có van kiểm soát | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 26 | Chỉ khâu | N05.02.030 | 80 | Tép | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ. HR22; 90/10 Poly(glycolide-co-L-lac tide), braided, coated, absorbable. | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 27 | Chỉ tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 | N05.02.050 | 1.620 | Tép | Chỉ tan, phẫu thuật tổng hợp đơn sợi được làm từ hợp chất polymer trong chuỗi Polydioxanone, giúp gây phản ứng mô ít hơn so với chỉ phẫu thuật kháng khuẩn có thành phần tự nhiên. Chỉ có độ dai cao, dễ điều khiển và thời gian hấp thụ lâu hơn các loại chỉ tự tiêu khác hoặc chỉ có cấu tạo tương đương, 4(0), Độ dài 75cm - 150cm, 1/2CR26 | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 28 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | N05.03.080 | 20 | Cái | Số 7 | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi