Gói thầu: Gói thầu số 13: Chi phí mua sắm, lắp đặt thiết bị tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Chi phí mua sắm, lắp đặt thiết bị tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 15:50:00 đến ngày 2020-11-16 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU , MÔN TOÁN MÔ HÌNH Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | DỤNG CỤ Bộ thước vẽ bảng dạy học: | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | MÔN VẬT LÝ DỤNG CỤ. Thiết bị dùng chung cho các khối lớpChân đế | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp đa năng | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh trụ 1 | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thanh trụ 2 | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Khớp nối chữ thập | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình tràn | 6 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bình chia độ | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tấm lưới | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ lực kế | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cốc đốt | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đèn cồn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ thanh nam châm | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Biến trở con chạy | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ampe kế một chiều | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biến thế nguồn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng lắp ráp mạch điện | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vôn kế một chiều | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ dây dẫn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đinh ghim | 4 | Vỉ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nguồn sáng dùng pin | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Pin | 4 | hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đèn pin | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bút thử điện thông mạch | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhiệt kế rượu | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Mảnh phim nhựa | 2 | Mảnh | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cơ học Bình cầu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bình tam giác | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cân Rôbecvan | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ gia trọng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Mặt phẳng nghiêng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thước cuộn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xe lăn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lò xo lá uốn tròn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lò xo xoắn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thước thẳng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máng nghiêng 2 đoạn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bánh xe Mác-xoen | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy A-tút | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khối nhôm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy gõ nhịp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khối ma sát | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ống nhựa cứng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ống nhựa mềm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá nhựa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ống thủy tinh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tấm nhựa cứng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ròng rọc động | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Thước + Giá đỡ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bi sắt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nhiệt học, Nhiệt kế dầu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn. | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống thủy tinh thành dày | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chậu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phễu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Băng kép | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nhiệt kế y tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa nhôm phẳng có gờ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống nghiệm + Nút cao su | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bình trụ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bình cầu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quang học, Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Màn ảnh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ống nhựa cong | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ống nhựa thẳng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Gương phẳng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thước chia độ đo góc | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tấm kính không màu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Gương tròn phẳng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gương cầu lồi | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Gương cầu lõm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bình nhựa trong suốt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đũa nhựa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tấm nhựa chia độ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vòng tròn chia độ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tấm bán nguyệt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thấu kính hội tụ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thấu kính phân kì | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tấm kính phẳng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giá quang học | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khe sáng chữ F | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ kính lúp | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đĩa CD | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Âm học Trống, dùi | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Quả cầu nhựa có dây treo | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Âm thoa, búa cao su | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bi thép | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thép lá | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đĩa phát âm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mô tơ 1 chiều | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống nhựa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Điện - Điện từ Thước nhựa dẹt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Mảnh nhôm mỏng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Công tắc | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Chốt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Dây điện trở | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Điôt quang (LED) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bóng đèn kèm đui | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bóng điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ cầu chì ống | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cầu chì dây | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nam châm điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ampe kế chứng minh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Kim nam châm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Chuông điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bình điện phân | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Vôn kế 3 V – 15 V | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ bảng có đục lỗ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Giá lắp pin | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ống dây | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thanh sắt non | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ bóng đèn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Động cơ điện - Máy phát điện | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Điện trở mẫu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thanh đồng + Đế | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dây cônstăngtan loại lớn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Dây Nicrôm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dây thép | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Biến trở than | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Điện trở ghi số | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Điện trở có vòng màu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Nam châm chữ U | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | La bàn loại to | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | La bàn loại nhỏ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Quạt điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Biến thế thực hành | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ampe kế xoay chiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Vôn kế xoay chiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Chuông điện xoay chiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Định luật bảo toàn năng lượng Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | ĐĨA CD Phần mềm phân tích vidieo nghiên cứu các dạng chuyển động và các định luật bảo toàn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Phần mềm mô phỏng cấu tạo chất | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Phần mềm mô phỏng dòng điện không đổi | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Phần mềm mô phỏng thí nghiệm cảm ứng điện từ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Phần mềm mô phỏng và thiết kế quang hình | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | MÔN SINH HỌC TRANH ẢNH (Có thể thay thế tranh bằng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình)Bộ tranh lớp 6 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ tranh lớp 7 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ tranh lớp 8 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ tranh lớp 9 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | DỤNG CỤ Mô hình Cá chép, Ếch | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Châu chấu, Thằn lằn | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Thỏ nhà | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Chim bồ câu | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Nửa cơ thể người | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ xương người | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Cấu tạo mắt người | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Cấu tạo tai người | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Cấu tạo tuỷ sống | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tim | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Cấu trúc không gian ADN | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Nhân đôi ADN | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tổng hợp Prôtêin | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Tổng hợp ARN | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Phân tử ARN | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Dụng cụ Kính hiển vi | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Kính lúp | 8 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Khay nhựa đựng vật mổ | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Lam kính | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | La men | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cốc thuỷ tinh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Phễu thuỷ tinh loại to | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Ống nghiệm | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Ống thí nghiệm sinh học | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Nút cao su | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Nút cao su không lỗ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Nút cao su 1 lỗ, 2 lỗ, cắt dọc nửa | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Chậu trồng cây có đĩa lót | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Dầm đào đất | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Kẹp ống nghiệm | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Kéo cắt cành | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Cặp ép thực vật | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Dao ghép cây | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đèn cồn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Giá ống nghiệm | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Chổi rửa ống nghiệm | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Ống hút | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Vợt bắt sâu bọ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Lọ nhựa có nút kín | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bể kính | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Túi đinh ghim | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Khẩu trang, gang tay | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Ống đong | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Ống hút có quả bóp cao su | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Móc thủy tinh | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đũa thủy tinh | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Hệ thống đòn ghi | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Kẹp tim | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Máy ghi công cơ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Ống chữ T | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Ống cao su | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Ống nhựa thẳng | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Miếng cao su mỏng | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Nhiệt kế | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Máy đo huyết áp | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Hoá chất Clorophooc (500gr) | 4 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Tananh (tanin) (500gr) | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Carmanh (carmin) (500gr) | 4 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Xanh metylen(500gr) | 4 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Phooc môn (500gr) | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Cồn 90 độ (500gr) | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | I ốt (500gr) | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin (500gr) | 2 | Lọ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | BĂNG ĐĨA Tập tính của sâu bọ, Đời sống và tập tính của chim (di chuyển, kiếm ăn, sinh sản), Đời sống và tập tính của thú (Môi trường sống, cách di chuyển, kiếm ăn, sinh sản) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Các thao tác mẫu ở các bài thực hành (tập sơ cứu băng bó cho người gẫy xương, băng bó cầm máu khi chảy máu, hô hấp nhân tạo). | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | MÔN HÓA HỌC TRANH ẢNH Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Chu trình Cac-bon trong tự nhiên | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Chưng cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Điều chế và ứng dụng của oxi | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Điều chế và ứng dụng của hiđro | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Sơ đồ lò luyện gang | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | DỤNG CỤ MÔ HÌNH MẪU VẬT Bộ mô hình phân tử hoá học Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Mẫu phân bón hoá học. Phân bón đơn | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Phân bón kép | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Phân vi luợng | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Mẫu các chất dẻo | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | DỤNG CỤ Ống nghiệm | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Ống nghiệm có nhánh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Ống hút nhỏ giọt | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Ống đong hình trụ 100ml | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Ống hình trụ loe một đầu | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Ống dẫn bằng cao su | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Bình cầu có nhánh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bình tam giác 250ml | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Bình tam giác 100ml | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Bình kíp tiêu chuẩn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Phễu chiết hình quả lê | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Chậu thủy tinh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Đũa thủy tinh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Đèn cồn thí nghiệm | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bát sứ nung | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Nhiệt kế rượu | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Kiềng 3 chân | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Nút cao su không có lỗ các loại | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Nút cao su có lỗ các loại | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Giá để ống nghiệm | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Lưới thép | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Miếng kính mỏng | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Cân hiện số | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Giấy lọc | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Găng tay cao su | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Áo choàng | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Kính bảo vệ mắt không màu | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Kính bảo vệ mắt có màu | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Chổi rửa ống nghiệm | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Thìa xúc hoá chất | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Panh gắp hóa chất | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Thiết bị điện phân nước | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Thiết bị chưng cất | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | HOÁ CHẤT BĂNG ĐĨA Sản xuất gang (có cả mô phỏng quá trình sản xuất và thực tế ở Việt Nam) | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Hướng dẫn thao tác thí nghiệm thực hành (các thí nghiệm hoá học cấp THCS) | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Các thí nghiệm hoá học cấp THCS | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Diễn biến của phản ứng hoá học | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | MÔN CÔNG NGHỆ TRANH ẢNH Quy trình sản xuất vải sợi thiên nhiên | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Quy trình sản xuất vải sợi hoá học | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Trang trí nhà bằng cây cảnh và hoa | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Nguyên tắc cắm hoa trang trí | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Tỉa hoa trang trí món ăn | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Trình bày món ăn | 2 | Tờ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Dấu hiệu của cây trồng bị sâu bệnh phá hoại | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Các mặt chiếu + Vị trí các mặt chiếu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bản vẽ chi tiết hình cắt của ống lót và vòng đệm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bản vẽ lắp vòng đai và bộ vòng đai | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bản vẽ chi tiết vòng đai và chi tiết có gen | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Bản vẽ nhà 1 tầng và hình chiếu phối cảnh nhà | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Thước cặp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Sản xuất và truyền tải điện năng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Mạch điện của bàn là, bếp điện, nồi cơm điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Mạng điện trong nhà | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Mô đun trồng cây ăn quả | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | DỤNG CỤ MÔ HÌNH Con gà | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Con lợn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Động cơ điện 1 pha | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Máy biến áp 1 pha | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Mô hình mạng điện trong nhà | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | MẪU VẬT Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 2 | Hộp | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Các khối đa diện, Khối hình trụ tròn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Mô đun cắt may Mẫu vải dệt thoi, mẫu vải dệt kim | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Mẫu phụ liệu may | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Một số loại cổ áo | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | DỤNG CỤ Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bộ dụng cụ cắm hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Ống nhỏ giọt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Thang màu pH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Giấy quỳ tím | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Thìa xúc hoá chất | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Đĩa Petri | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Ống nghiệm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Kẹp gắp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Nhiệt kế rượu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Túi ủ giống | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Chậu ngâm hạt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Rổ ngâm hạt | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Dao cấy | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Túi bầu | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Chày, cối sứ | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Khay | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Thước dây | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Đĩa đo độ trong của nước | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ dụng cụ kĩ thuật điện | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Máy biến áp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Cầu chì ống | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Vôn kế xoay chiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Am pe kế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Bút thử điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Dây dẫn điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Công tắc 3 cực | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Đồng hồ đo điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Vôn kế xoay chiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Công tơ điện | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Mô đun lắp đặt mạng điện trong nhà Khoan tay | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Mô đun sửa chữa xe đạp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | MÔN ĐỊA LÝ TRANH ẢNH Hệ Mặt Trời | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Lưới kinh vĩ tuyến | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Vị trí của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Cấu tạo bên trong của Trái Đất | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Cấu tạo của núi lửa | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Các tầng khí quyển | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Các đai khí áp và các loại gió trên Trái Đất | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Hình ảnh cảnh quan môi trường đới nóng | 3 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Hình ảnh cảnh quan môi trường đới lạnh | 3 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Hình ảnh cảnh quan môi trường đới ôn hoà | 3 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Hình ảnh cảnh quan môi trường núi cao | 3 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Hình ảnh cảnh quan môi trường hoang mạc | 3 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Hình ảnh về ô nhiễm môi trường | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Đồng bằng sông Hồng (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Đồng bằng sông Cửu Long (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Vùng đồi núi trung du (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Tư liệu về quần đảo Trường Sa | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Cồn cát Mũi Né | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Rừng khộp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Cảnh quan rừng ngập mặn Nam Bộ | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Một số động vật quý hiếm của Việt Nam | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên Việt Nam | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Hình ảnh các điểm cực trên đất liền của Việt Nam | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Bộ tranh ảnh các dân tộc Việt Nam | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Tư liệu về quần đảo Hoàng Sa | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | BẢN ĐỒ Các nước trên thế giới | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Các khu vực giờ trên Trái Đất | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Tự nhiên Việt Nam | 3 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Thành phố/tỉnh (Hải Dương) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Các dòng biển trong đại dương thế giới | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Phân bố lượng mưa trên thế giới | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Phân bố dân cư và đô thị thế giới | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Các môi trường địa lý | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Châu Phi (tự nhiên) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Châu Phi (hành chính) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Châu Phi (kinh tế) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Châu Mỹ (tự nhiên) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Châu Mỹ (hành chính) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Châu Mỹ (kinh tế) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Châu Nam Cực | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Châu Âu (tự nhiên) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Châu Âu (hành chính) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Châu Âu (kinh tế) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Châu Đại Dương (tự nhiên) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Châu Đại Dương (kinh tế) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Tự nhiên Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Khí hậu Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Các nước Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Tự nhiên Đông Nam Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Kinh tế – xã hội Đông Nam Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Bản đồ Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Dân cư và đô thị Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Kinh tế chung Châu Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Đông Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Nam Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Tây Nam Á | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Khí hậu Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Các hệ thống sông Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Đất và động, thực vật Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Hành chính Việt Nam, Địa lí tự nhiên Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Địa lí tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Địa lí tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Vùng biển và đảo Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Bản đồ tự nhiên Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Công nghiệp Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Giao thông và Du lịch Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng - Địa lí kinh tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Bắc Trung Bộ - Địa lí kinh tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên - Địa lí kinh tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long - Địa lí kinh tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Kinh tế chung Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Dân cư Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Át lát địa lí Việt Nam | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | DỤNG CỤ Quả cầu địa lí tự nhiên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Địa bàn (La bàn) | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | MÔN LỊCH SỬ TRANH ẢNH Tập ảnh lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ thứ X | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Chữ Nôm thời Quang Trung, ấn triện, tiền thời Tây Sơn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Kinh thành, lăng tẩm thời Nguyễn | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Một số hiện vật ở Hoàng Thành Thăng Long | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Tranh LS thế giới (7 tờ) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Tranh LS Việt Nam (5 tờ) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Tranh LS lớp 9 | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | LƯỢC ĐỒ Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Lược đồ Bắc Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Lược đồ Việt Nam | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất (930 - 931) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Những cuộc phát kiến lớn về địa lí thế kỉ XV – XVI | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược lần thứ ba (1287 - 1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Lược đồ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu thế kỉ XVI – XIX | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Lược đồ thế giới từ năm 1919 đến 1945 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập Hợp chúng quốc châu Mĩ (1775 - 1783) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Các nước đế quốc xâu xé Trung Quốc | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 - 1918) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Chiến tranh thế giới lần thứ hai - Chiến trường châu Á - Thái Bình Dương | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Thực dân Pháp đánh chiếm và các cuộc kháng chiến chống Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1882) | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Khởi nghĩa Bãi Sậy (1885 - 1889). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Khởi nghĩa Hương Khê (1885 - 1895). | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Khởi nghĩa Ba Đình (1886 - 1887). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Phong trào đấu tranh của nông dân Yên Thế (1884 - 1913). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Hành trình tìm đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc (1911 - 1941) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và Xô viết Nghệ – Tĩnh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Cách mạng tháng Tám 1945 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông (1947). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Chiến dịch biên giới Thu - Đông 1950. | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Chiến cuộc Đông - Xuân (1953 - 1954). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954). | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ và tiếp tục xây dựng CNXH (1965 - 1968) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Miền Bắc tiếp tục xây dựng CNXH và chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ (1969-1973) | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Phong trào giải phóng dân tộc của nhân dân châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Lược đồ chính trị thế giới từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1989 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | DỤNG CỤ Bộ phục chế các hiện vật cổ | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | BĂNG ĐĨA Thành tựu văn hoá quốc gia cổ đại phương Đông, phương Tây | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Văn hoá Đông Sơn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Bộ CDROM: tài liệu hỗ trợ dạy và học Lịch sử. | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | MÔN NGỮ VĂN TRANH ẢNH Bộ tranh dạy tác phẩm Văn học dân gian Việt Nam và nước ngoài | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Đền Hùng, Đền Gióng, Đền Thánh Tản Viên | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Hồ Gươm và Rùa Hồ Gươm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Vùng đất mũi Cà Mau và chợ Năm Căn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Bình minh trên đảo Cô Tô | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Cầu Long Biên, cầu Chương Dương, cầu Thăng Long | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Tập ảnh về một số loài chim ở đồng quê Bắc Bộ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Hình ảnh Côn Sơn | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Hình ảnh Yên Tử | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Hình ảnh Hồ Chủ Tịch ở Việt Bắc | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Ảnh chụp một số hình vẽ của Hồ Chủ Tịch trên các báo ở Pháp đầu thế kỉ 20 | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Bộ sưu tập ảnh về thủ đô Hà Nội | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Bộ sưu tập ảnh về thành phố Hồ Chí Minh | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Hình ảnh về đức tính giản dị của Bác Hồ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Ảnh Đèo Ngang | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Tập ảnh ca Huế trên sông Hương | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Ảnh đảo Côn Lôn và di tích nhà tù | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Hình ảnh về Cố Đô Hoa Lư | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Hình ảnh về Nguyễn Du và truyện Kiều | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Hình ảnh về Nguyễn Đình Chiểu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Ảnh tư liệu về anh bộ đội Cụ Hồ trong kháng chiến chống Pháp | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Hình ảnh đoàn xe bộ đội ở Trường Sơn những năm kháng chiến chống Mỹ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Hình ảnh về các cô gái thanh niên xung phong mở đường chống Mỹ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Ảnh mây núi Sa Pa | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Ảnh về Lăng Bác Hồ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 6 (10 tờ) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 559 | Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7 (7 tờ) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 560 | Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 (5 tờ) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 561 | Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9 (5 tờ) | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 562 | MÔN THỂ DỤC TRANH ẢNH Động tác bật nhảy gồm: | 4 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 563 | Nhảy xa kiểu ngồi (Bước đà cuối - giậm nhảy - trên không - tiếp đất) | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 564 | Nhảy cao kiểu bước qua (bước đà cuối - giậm nhảy - trên không - tiếp đất) | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 565 | MÔN NGOẠI NGỮ TRANH ẢNH Tranh ảnh tình huống theo các bài học trong SGK | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 566 | Hình ảnh về đất nước, con người, lịch sử, thắng cảnh,... của một số nước liên quan đến bài học | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 567 | Bản đồ (tự nhiên, hành chính, văn hoá, kinh tế,...) của một số nước liên quan đến bài học | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 568 | BĂNG ĐĨA Băng cassette hoặc đĩa CD ghi các bài học trong SGK | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 569 | MÔN MỸ THUẬT TRANH ẢNH Một số tác phẩm hội hoạ của hoạ sĩ Việt Nam, nước ngoài | 6 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 570 | Một số tác phẩm hội hoạ của học sinh Việt Nam và nước ngoài | 6 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 571 | Một số tranh dân gian Việt Nam | 6 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 572 | MÔ HÌNH Tượng Chân dung làm mẫu vẽ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 573 | MÔN ÂM NHẠC TRANH ẢNH Bản nhạc và lời các bài hát theo SGK | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 574 | Các bản nhạc của bài Tập đọc nhạc theo SGK | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 575 | DỤNG CỤ Thanh phách | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 576 | Song loan | 8 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 577 | BĂNG/ĐĨA CD, VCD Một số bài dân ca 3 miền và dân ca các dân tộc Việt Nam. | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 578 | Các bài hát theo sách giáo khoa | 8 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 579 | MÔN TIN HỌC TRANH ẢNH Cấu trúc bên trong của máy tính | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 580 | Bàn phím có phân chia màu sắc theo ngón tay | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 581 | Mô hình tổ chức cây thư mục và biểu diễn tương ứng trong hệ điều hành | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 582 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, Phòng học Bộ môn Vật lý Chậu rửa của HS | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 583 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 584 | Phòng chuẩn bị Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 585 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 586 | Giá TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 587 | Chậu rửa của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 588 | Smart Tivi 65 inch + dây HDMI | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 589 | Phòng học Bộ môn hoá Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 590 | Bàn giáo viên: Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 591 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 592 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 593 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 594 | Tủ đựng bông, băng gạc và lọ sát trùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 595 | Phòng chuẩn bị Smart Tivi 65 inch + dây HDMI | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 596 | Bộ bàn, ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 597 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của Giáo viên Hóa Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 598 | Giá TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 599 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 600 | Chậu rửa của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 601 | Xe đẩy phòng TN, Phòng học Bộ môn Sinh Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 602 | Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 603 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 604 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 605 | Tủ đựng bông, băng gạc và lọ sát trùng | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 606 | Smart Tivi 65 inch + dây HDMI | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 607 | Phòng chuẩn bị Bộ bàn ghế chuẩn bị TN của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 608 | Tủ TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 609 | Giá TBDH | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 610 | Chậu rửa của GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 611 | Xe đẩy phòng TN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 612 | Phòng máy tính (Tin học) Bộ bàn ghế GV | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 613 | Smart Tivi 65 inch + dây HDMI | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 614 | Phòng học ngoại ngữ Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 615 | Phòng Thiết bị dùng chung Tủ TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 616 | Giá treo tranh, ảnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 617 | Bàn ghế máy vi tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 618 | Phòng âm nhạc, mỹ thuật Đàn Oocgan giáo viên | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 619 | Giá vẽ | 10 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 620 | Giá treo tranh, ảnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 621 | Đàn ghi ta | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 622 | Song loan + thanh phách | 5 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 623 | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP, Phòng truyền thống Sa bàn trường học kèm bàn họp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 624 | Bãi Tập thể chất Thiết bị cho môn bóng bàn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 625 | Thiết bị cho môn cầu lông | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 626 | Thiết bị cho môn bóng chuyền, bóng ném | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 627 | Thiết bị cho môn nhảy cao | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 628 | Phòng họp hội đồng Bàn hội trường (1bàn quầy 26 chỗ + 12 bàn HT ) | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 629 | Ghế hội trường | 50 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 630 | Smart Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi