Gói thầu: In ấn biểu mẫu y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220308540-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu y tế
Số hiệu KHLCNT 20220204198
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 09:23:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.193.561.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 865.593.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, bản sao y hóa đơn để chứng minh (Trình bản gốc nếu chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.423.661.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.847.323.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học: kỹ sư kỹ thuật in hoặc kỹ sư công nghệ in. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên thiết kế đồ họa, chế bản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học: kỹ sư thiết kế đồ họa. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ in
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp in trở lên. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu y tế
In ấn biểu mẫu y tế
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện K, địa chỉ: Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện K, địa chỉ: Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K, địa chỉ: Số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện K, địa chỉ số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì - thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện K, địa chỉ số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì - thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện K, địa chỉ số 30 đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì - thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảng điểm Glassgow Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 16.000
2 Điện tim đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 50.000
3 Sổ chuyển tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
4 Cam kết tự nguyện điều trị nội trú ban ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
5 Phiếu công khai dịch vụ KCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 150.000
6 Phiếu bàn giao người bệnh trước phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 35.000
7 Giấy thử phản ứng thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
8 Đơn thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 90.000
9 Bảng kiểm dụng cụ - gạc - meche trong PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 30.000
10 Túi đựng thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cái 80.000
11 Phiếu truyền hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
12 Bệnh án ung thư Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 50.000
13 Bìa hồ sơ bệnh án Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 62.000
14 Tổng kết bệnh án Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 60.000
15 Phiếu phẫu thuật thủ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
16 Tóm tắt thông qua mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 50.000
17 Phiếu gây mê hồi sức Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 35.000
18 Phiếu theo dõi chức năng sống của người bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 450.000
19 Phiếu dự trù máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 8.000
20 Tờ điều trị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 500.000
21 Bảng theo dõi thuốc điều trị hàng ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 30.000
22 Phiếu theo dõi truyền dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 60.000
23 Phiếu chăm sóc người bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 500.000
24 Hồ sơ liều lượng xạ trị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 15.000
25 Phiếu hẹn tia Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 13.000
26 Phiếu truyền máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 4.000
27 Túi phim X quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 120.000
28 Túi hồ sơ bệnh án Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 70.000
29 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 50.000
30 Giấy chứng nhận phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
31 Giấy cam đoan chấp nhận PT, TT và GMHS Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 35.000
32 Y lệnh tiêm truyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 30.000
33 Giấy báo tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 10
34 Trích biên bản hội chẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 80.000
35 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc (A5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 40.000
36 Sổ lĩnh máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 130
37 Sổ Y lệnh đột xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 140
38 Phiếu mượn quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 1.000
39 Sổ cập nhật BHYT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 65
40 Sổ phát máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
41 Sổ giao ban khoa tia xạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
42 Giấy hẹn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 50.000
43 Sổ ra viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
44 Sổ X quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 35
45 Sổ giao ban bác sỹ trực Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 30
46 Sổ bàn giao HSBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
47 Sổ đăng ký phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
48 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 50
49 Sổ kiểm thảo tử vong Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 15
50 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 40
51 Sổ họp giao ban Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 150
52 Sổ dự trù máu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
53 Sổ sai sót chuyên môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
54 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 25
55 Sổ tài sản y dụng cụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 15
56 Sổ kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
57 Sổ bàn giao thuốc thường trực Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 150
58 Sổ bàn giao bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 120
59 Chấp nhận nội soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
60 Giấy hẹn nội soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
61 Hướng dẫn BN khối Nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 33.000
62 Sổ biên bản hội chẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
63 Sổ thường trực Mô tả kỹ thuật theo Chương V Cuốn 40
64 Sổ khoa chống nhiễm khuẩn (sổ giao nhận đồ vải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 30
65 Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất ( có logo Bệnh viện K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 35.000
66 Sổ trả vỏ thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
67 Phiếu theo dõi dị ứng thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.000
68 Bảng theo dõi bệnh nhân hồi sức Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
69 Sổ BN vào viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 60
70 Túi phim CT Scan 64 đầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 75.000
71 Túi phim MRI 1.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 31.000
72 Sổ quản lý quá trình tiệt khuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
73 Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại (sổ giao nhận chất thải khoa KSNK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 45
74 Sổ phiếu giao nhận dụng cụ (Sổ giao nhận chất thải đơn vị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 50
75 Sổ giao nhận dụng cụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 30
76 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
77 BB hội chẩn BN sử dụng KS trong DM cần phê duyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
78 BB hội chẩn BN sử dụng thuốc kháng sinh có ký hiệu (A4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
79 Túi phim CT Scan Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 50.000
80 Thẻ người nhà người bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 80.000
81 Túi phim SPECT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Túi 10.000
82 Sổ bàn giao BN nặng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 127
83 Sổ bảng kê sử dụng thuốc PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 650
84 Sổ bảng kê sử dụng VTTH PT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 650
85 Phong bì A6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 10.000
86 Floder Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 5.000
87 Giấy cam kết sử dụng DCPX Tc-99 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
88 Giấy cam kết sử dụng DCPX FDG-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 5.000
89 Giấy cam kết sử dụng DCPX I-131 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
90 Hướng dẫn người bệnh chụp PET/CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 5.000
91 Lịch hẹn và hướng dẫn chụp PET/CT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
92 Phiếu hẹn và hướng dẫn người bệnh chụp xạ hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
93 Hướng dẫn người bệnh điều trị I-131 cách ly sau khi xuất viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.500
94 Cam kết điều trị cách ly trong phòng bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.500
95 Hướng dẫn người bệnh khi nằm viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.500
96 Hướng dẫn người bệnh uống I-131 liều chẩn đoán Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
97 Sổ theo dõi bệnh nhân ung thư tuyến giáp điều trị I-131 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 2.500
98 Đơn xin điều trị bằng máy gia tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 25.000
99 Đơn xin sử dụng kỹ thuật bằng máy xã hội hóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 35.000
100 Giấy cam đoan chấp nhận xạ trị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 7.000
101 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, Thủ thuật : Xạ trị áp sát liều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 5.000
102 Giấy cam đoan chấp nhận điều trị hóa chất ( có logo Bệnh viện K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.000
103 Đơn xin ra viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 9.000
104 Đơn xin thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm HIV/HBV/HCV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 18.000
105 Đơn xin nằm giường điều trị tự nguyện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 70.000
106 Đơn xin sử dụng chế độ dinh dưỡng điều trị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 7.000
107 Đơn xin khám tim mạch theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
108 Đơn xin thực hiện dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 6.000
109 Giấy cam kết sử dụng thuốc Morphine Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 25.000
110 Đơn xin sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 90.000
111 Đơn xin sử dụng dịch vụ y tế theo yêu cầu (truyền ngoài giờ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
112 Đơn xin sử dụng thuốc đồng chi trả/ngoài chi trả BHYT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 15.000
113 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 85.000
114 Phiếu theo dõi giảm đau đường ngoài màng cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 13.000
115 Phiếu theo dõi giảm đau PCA đường tĩnh mạch sau mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 13.000
116 Đơn đề nghị mượn khối nến và/ hoặc tiêu bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.000
117 Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật, phương pháp phẫu thuật/ thủ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 20.000
118 Đơn xin sử dụng dụng cụ phẫu thuật theo yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 11.000
119 Giấy khai thác tiền sử người bệnh và chấp nhận chụp cộng hưởng từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
120 Phiếu dự trù và cung cấp máu cho các đơn vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 100
121 Phiếu định nhóm máu tại giường bệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 30.000
122 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng công cụ đánh giá tổng thể chủ quan (SGA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.000
123 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng công cụ PG SGA Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 2.000
124 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo tiêu chuẩn GLIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 500
125 Phiếu kiểm tra vệ sinh ATTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 500
126 Người bệnh và chấp nhận chụp cộng hưởng từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.000
127 Giấy cam đoan chấp nhận tiêm cản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 12.000
128 Phiếu khám gây mê trước mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 6.000
129 Tờ hướng dẫn bệnh nhân khoa Nội Tam Hiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
130 Danh sách dịch vụ theo yêu cầu tại Bệnh viện K Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
131 Hướng dẫn bệnh nhân Khoa Nội Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.000
132 Sổ tổng hợp y lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 40
133 Sổ nhận dây ống thở Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
134 Sổ quản lý dụng cụ ngâm khử khuẩn mức độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 10
135 Sổ theo dõi sử dụng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 10
136 Sổ theo dõi nhập - Xuất - Tồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 10
137 Sổ giao nhận dụng cụ hấp nhiệt độ thấp các đơn vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
138 Sổ giao nhận dụng cụ phòng mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 20
139 Sổ giao nhận chất thải tái chế Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 40
140 Sổ giao nhận đồ vải bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 15
141 Sổ giao nhận đồ vải nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 5
142 Sổ giao nhận đồ vải phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 5
143 Sổ giao nhận khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 15
144 Bảng kiểm tra quy chế kiểm soát nhiễm khuẩn khoa lâm sàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
145 Giám sát tuân thủ vệ sinh môi trường bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
146 Giám sát tuân thủ vệ sinh MTBM khi có máu và dịch cơ thể Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
147 Giám sát vệ sinh chất lượng bệnh viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
148 Bảng kiểm quy trình sát khuẩn da vùng phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
149 Giám sát quy trình đặt ống thông tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
150 Giám sát quy trình thay băng rửa vết thương Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
151 Đánh giá phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
152 Giám sát phòng ngừa viêm phổi bệnh viện Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
153 Bảng kiểm giám sát thực hành chăm sóc thông tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
154 Giám sát quy trình xử lý dụng cụ nội soi (ống cứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
155 Giám sát quy trình xử lý dụng cụ nội soi (ống mềm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.000
156 Sổ giao nhận trả dụng cụ PT, TT Mô tả kỹ thuật theo Chương V Quyển 50
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.193561E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 865.593.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.193.561.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 865.593.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, bản sao y hóa đơn để chứng minh (Trình bản gốc nếu chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.423.661.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.847.323.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý in 1 Có trình độ đại học: kỹ sư kỹ thuật in hoặc kỹ sư công nghệ in. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự)32
2 Nhân viên thiết kế đồ họa, chế bản 1 Có trình độ đại học: kỹ sư thiết kế đồ họa. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng đại học của nhân sự)32
3 Thợ in 5 Có trình độ trung cấp in trở lên. (Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp của nhân sự)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->