Gói thầu: Gói thầu số 01-2022: Quan trắc, dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa, PCTT và quản lý an toàn hồ đập thủy điện Sông Bung 4 và thủy điện Sông Bung 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-2022: Quan trắc, dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa, PCTT và quản lý an toàn hồ đập thủy điện Sông Bung 4 và thủy điện Sông Bung 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 09:34:00 đến ngày 2022-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,960,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: công tác quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn hồ chứa.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì (cán bộ chủ trì toàn bộ gói thầu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn hoặc thủy văn-môi trường hoặc thủy văn học; đã làm chủ trì dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa từ 2 Hợp đồng trở lên (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dự báo viên: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy vănhoặc thủy văn-môi trường hoặc thủy văn học; đã làm dự báo viên ít nhất 02 hợp đồng dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quan trắc viên: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm quan trắc viên ít nhất 02 hợp đồng quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-2022: Quan trắc, dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa, PCTT và quản lý an toàn hồ đập thủy điện Sông Bung 4 và thủy điện Sông Bung 2 năm 2022 Mua sắm sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh Đợt 1 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn trong đó có thực hiện nhiệm vụ dự báo, cảnh báo thủy văn; - Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu tại các biểu mẫu thuộc Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và theo yêu cầu của các tiêu chí đánh giá thuộc Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần, số 143Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thành lập khi có yêu cầu; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Email của BQL đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc mưa bằng trạm đo mưa tự động | Bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; Quan trắc thu thấp số liệu; Thuê mặt bằng để đặt trạm quan trắc; Trông coi bảo vệ trạm, đi lại bảo dưỡng các trạm quan trắc và các dịch vụ liên quan; Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/năm | 7 | Sông Bung 4 |
| 2 | Quan trắc hoặc mua số liệu trạm Rada Tam Kỳ, TV Aí Nghĩa, Hội Khách | Quan trắc hoặc mua số liệu các yếu tố khí tượng, thủy văn tại trạm Rada Tam Kỳ, trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách phục vụ dự báo, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 3 | Sông Bung 4 |
| 3 | Bản tin dự báo thời tiết mùa cạn vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng (bản tin 10 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 25 | Sông Bung 4 |
| 4 | Bản tin dự báo thủy văn mùa cạn vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng lại hồ Sông Bung 4 (bản tin 10 ngày); | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 25 | Sông Bung 4 |
| 5 | Bản tin dự báo thời tiết vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 90 | Sông Bung 4 |
| 6 | Bản tin thời tiết dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật- Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 120 | Sông Bung 4 |
| 7 | Bản tin dự báo thời tiết 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 4 |
| 8 | Bản tin dự báo thời tiết hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 4 |
| 9 | Bản tin dự báo thời tiết nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 10 | Bản tin dự báo thời tiết mùa lưu vực Hồ Sông Bung 4 (nhận định xu thế thời tiết, lũ các tháng từ 9-12) phục vụ vận hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 11 | Bản tin cảnh báo mưa lớn cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 4 |
| 12 | Bản tin dự báo thủy văn vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 90 | Sông Bung 4 |
| 13 | Bản tin thủy văn dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 120 | Sông Bung 4 |
| 14 | Bản tin dự báo thủy văn 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 4 |
| 15 | Bản tin dự báo thủy văn hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 4 |
| 16 | Bản tin dự báo thủy văn nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 17 | Bản tin cảnh báo lũ cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 4 |
| 18 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Sông Bung 4 |
| 19 | Quan trắc mưa bằng trạm đo mưa tự động | Bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; Quan trắc thu thấp số liệu; Thuê mặt bằng để đặt trạm quan trắc; Trông coi bảo vệ trạm, đi lại bảo dưỡng các trạm quan trắc và các dịch vụ liên quan; Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/năm | 3 | Sông Bung 2 |
| 20 | Quan trắc hoặc mua số liệu trạm Rada Tam Kỳ, TV Aí Nghĩa, Hội Khách | Quan trắc hoặc mua số liệu các yếu tố khí tượng, thủy văn tại trạm Rada Tam Kỳ, trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách phục vụ dự báo, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | tháng công | 3 | Sông Bung 2 |
| 21 | Bản tin dự báo thời tiết mùa cạn vào ngày 01 hàng tháng (bản tin 30 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 8 | Sông Bung 2 |
| 22 | Bản tin dự báo thủy văn mùa cạn vào ngày 01 hàng tháng (bản tin 30 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 8 | Sông Bung 2 |
| 23 | Bản tin dự báo thời tiết vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 90 | Sông Bung 2 |
| 24 | Bản tin thời tiết dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 120 | Sông Bung 2 |
| 25 | Bản tin dự báo thời tiết 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 2 |
| 26 | Bản tin dự báo thời tiết hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 2 |
| 27 | Bản tin dự báo thời tiết nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 28 | Bản tin dự báo thời tiết mùa lưu vực Hồ Sông Bung 2 (nhận định xu thế thời tiết, lũ các tháng từ 9-12) phục vụ vận hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 29 | Bản tin cảnh báo mưa lớn cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 2 |
| 30 | Bản tin dự báo thủy văn vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 90 | Sông Bung 2 |
| 31 | Bản tin thủy văn dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 120 | Sông Bung 2 |
| 32 | Bản tin dự báo thủy văn 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 2 |
| 33 | Bản tin dự báo thủy văn hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 2 |
| 34 | Bản tin dự báo thủy văn nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 35 | Bản tin cảnh báo lũ cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 2 |
| 36 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Sông Bung 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: công tác quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn hồ chứa.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì (cán bộ chủ trì toàn bộ gói thầu): | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn hoặc thủy văn-môi trường hoặc thủy văn học; đã làm chủ trì dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa từ 2 Hợp đồng trở lên (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Dự báo viên: | 5 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy vănhoặc thủy văn-môi trường hoặc thủy văn học; đã làm dự báo viên ít nhất 02 hợp đồng dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Quan trắc viên: | 1 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng hoặc thủy văn; đã làm quan trắc viên ít nhất 02 hợp đồng quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn phục vụ vận hành hồ chứa (có kèm tài liệu chứng minh như: quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi