Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 09:46:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,137,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.880.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 4.250.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 630.000.000 VNĐ]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tửCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép 4kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình; mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường Cải tạo, nâng cấp các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia, quận Hà Đông. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG KHU A | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.138,805 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.578,3136 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.206,5246 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 190,8598 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0128 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,3199 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 77,6058 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 154,521 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 48,105 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,8172 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,2586 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,2586 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.138,805 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.784,8382 | 1m2 |
| 3 | Ốp tường Khu bế vị trí phá dỡ bệ bếp bằng gạch Ceramic 300x300, gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,854 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 190,8598 | 1m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,8315 | m3 |
| 6 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 55,2189 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 81,9378 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 214,776 | m2 |
| 9 | Lát nền khu bếp Gạch lát nền Ceramic 400x400 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,348 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,92 | m2 |
| 11 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,57 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Nở D8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72 | Bộ |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,9252 | m2 |
| D | Nước | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tận dụng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 8 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phòng Y tế | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inoxđặt Xi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 15 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 7 | Tê nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Tê kiểm tra D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25-PN20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 15 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 16 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 17 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 18 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG KHU B | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ máng rửa tay, bệ bếp kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,5484 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 900mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 303,6172 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,862 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.452,5302 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 957,8841 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 114 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện,cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 67,3056 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 148,3755 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 75,51 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,5464 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,8422 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,8422 | m3 |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 303,6172 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,862 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.734,8935 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường Khu bế vị trí phá dỡ bệ bếp bằng gạch Ceramic 300x300, gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,911 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8778 | m3 |
| 6 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64,6584 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,3088 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,616 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 230,4375 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25,92 | m2 |
| 11 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2856 | tấn |
| 12 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,848 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Nở D8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 112 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 96 | Bộ |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,6852 | m2 |
| 16 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,5464 | m2 |
| K | Điện | |||
| 1 | Đèn downlight Led D150-18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | bộ |
| 2 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72 | m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | m |
| L | Nước | |||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tận dụng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 8 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phòng Y tế | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| 15 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | bộ |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,12 | 100m |
| 7 | Tê nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Tê kiểm tra D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,68 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25-PN20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 15 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 16 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 17 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 18 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| P | Bổ sung téc nước inox 3m3 | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bể |
| 2 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Van Phao đồng D32-PN4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | 1m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0125 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0313 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0438 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông neo M18 L200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0976 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0976 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9853 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,9636 | 1m2 |
| Q | Chuyển vị trí nhà xe | |||
| R | Di chuyển cây | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1716 | m3 |
| 2 | Di chuyển cây ra vị trí phía trước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 3 | Đào xúc đất trồng cây hiện trạng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bù mặt sân vị trí bồn cây hiện trạng thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,8304 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,32 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2714 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1434 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,256 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2684 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ đỏ 60x240 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1712 | m2 |
| 14 | Đắp đất trồng cây hiện trạng vào bồn hoa mới, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6879 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6879 | m3 |
| S | Tháo dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4427 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,372 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0669 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0669 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2825 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2825 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,1995 | m2 |
| 8 | Bu Lông M22 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc úp biên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,6 | md |
| 11 | Gia công máng thu nước inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 12 | Lắp dựng máng thu nước inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | quả |
| 14 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | 100m |
| 15 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| T | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON HỌA MY | |||
| U | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ máng rửa tay, bệ bếp kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,081 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3338 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 136 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 94,9991 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 227,664 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 124,61 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,4119 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,254 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,254 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1358 | m3 |
| 14 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 78,2652 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 95,1641 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 383,34 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37,44 | m2 |
| 18 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3425 | tấn |
| 19 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,38 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 128 | Bộ |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,7449 | m2 |
| 22 | Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,4119 | m2 |
| V | Điện | |||
| 1 | Đèn downlight Led D150-18W | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn hiện trạng, lắp mới đèn đôi máng treo trần học đường 1x.2m -2x18w | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 96 | bộ |
| 3 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 496 | m |
| 4 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 248 | m |
| W | Nước | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt ngưới lớn (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tận dụng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 27 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 10 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 77 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | bộ |
| Y | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D125-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | 100m |
| 7 | Tê nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 42 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC D125, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Tê kiểm tra D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 27 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| Z | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25-PN20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 18 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 19 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | cái |
| 20 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 21 | măng sông nhựa PPR D40, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 22 | măng sông nhựa PPR D50, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Côn nhựa PPR D50/40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| AA | Cải tạo bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1232 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,29 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,54 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,202 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,4443 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,202 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,808 | 1m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2514 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6503 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1241 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,128 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,037 | 100kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,237 | 100kg |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6715 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9354 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9354 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8535 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8385 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0286 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0028 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,0802 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3197 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,129 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,656 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,514 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,129 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,17 | 1m2 |
| 34 | Lát nền Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,5907 | m2 |
| 35 | Ốp tường vị trí phá dỡ bệ bếp Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,571 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,8162 | 100m2 |
| 37 | Tôn úpc nóc, úp biên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,14 | md |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình (Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,16 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đường ga hiện trạng, đấu nối theo vị trí mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| AB | Phòng Y tế | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình (Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,025 | m2 |
| 2 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm hệ định hình ( Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,721 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa nhôm hệ định hình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,746 | m2 |
| AC | Xử lý chống thấm hành lang cửa lớp A1 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5958 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,7052 | m2 |
| 3 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 57,4692 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,7052 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,764 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5958 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp biên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,38 | md |
| AD | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LƯƠNG | |||
| AE | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6451 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,3695 | m3 |
| 3 | Rải Nilông lót chống mất nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2677 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,677 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,77 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,0146 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,0146 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 250 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 250 | 1m2 |
| AF | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,4732 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3663 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,28 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,8 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,459 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,3113 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,459 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,7815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0718 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,033 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2257 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1532 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0691 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,6756 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28,1372 | m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,396 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3999 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,4403 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7619 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,62 | m2 |
| 24 | Gia công cổng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1804 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,34 | m2 |
| 26 | Gia công biển cổng, ray thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1441 | tấn |
| 27 | Lắp dựng biển cổng, ray thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1441 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,5388 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Goong cổng inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện U đỡ cổng, con lăn, Mô tơ điện và đấu dây | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Mica biển hiệu kích thước 6410x800x2 mặt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,256 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Chữ Inox ăn mòn và dán đề Can trang trí theo BVTK | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | gói |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,7071 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,7071 | m3 |
| AG | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,2817 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,366 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63,8 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,9184 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,595 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,2368 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,8125 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0502 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,7801 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2205 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2495 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1644 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2822 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,7752 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,3728 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0803 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1518 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,32 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,9 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1475 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,5669 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32,5669 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền Hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,178 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,726 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1023 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0717 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,0648 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1936 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0264 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,3912 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,2724 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 132,4114 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 147,6838 | m2 |
| AH | Cải tạo bếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7885 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,539 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,515 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,285 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,51 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,144 | m2 |
| AI | Khu Sơ chế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,6229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,655 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63,1215 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,6229 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 63,7765 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0698 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,0698 | m3 |
| AJ | Cải tạo nhà lớp học 1 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3899 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,112 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 94,9791 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,6142 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,2397 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,2397 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,6142 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 96,4769 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,04 | m2 |
| 14 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | Bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,9084 | m2 |
| AK | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tận dụng) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 9 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20l (Tháo dỡ bình nóng lạnh hiện trạng, thay mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tháo dỡ, lắp mới Bình nóng lạnh) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Tháo dỡ Phễu hiện trạng, thay mới ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 19 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 22 | Tê nhựa uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 31 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 32 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 33 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 34 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| AL | Điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 (Tháo dỡ đèn hiện trạng, lắp đèn mới ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 56 | bộ |
| 2 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 290 | m |
| 3 | Ống luồn dây tròn PVC D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 145 | m |
| AM | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| AN | Cải tạo WC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 83 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng để chống thấm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,6126 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường 1 hàng gạch tầng 2,3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,526 | m2 |
| 6 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 102,2966 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 68,6126 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,526 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,5742 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,5742 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,68 | m2 |
| 12 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3527 | tấn |
| 13 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,8 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 132 | Bộ |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,6962 | m2 |
| AO | Nước | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, Lắp đặt phễu thu Hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | bộ |
| 10 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | Cái |
| AQ | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,22 | 100m |
| 5 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| AR | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 7 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 9 | măng sông nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 10 | măng sông nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | cái |
| AS | Lan can tầng 2,3 | |||
| 1 | Gia công lan can Inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1655 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,01 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D60.5x1.5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 42 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Chụp inox Sus 304 D31.8x1.5 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 140 | Cái |
| AT | Sơn tường ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.004,7371 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.004,7371 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12,2411 | 100m2 |
| AU | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LƯƠNG I | |||
| AV | Sơn Nhà lớp học, Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.703,0282 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 97,5239 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,1112 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2.703,0282 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 97,5239 | 1m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,1112 | 1m2 |
| AW | Cải tạo nhà lớp học, nhà bếp 3 tầng | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường , dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3.386,8414 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 360,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6206 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3.386,8414 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 360,42 | 1m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,6206 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80 | bộ |
| 8 | Gia công Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2878 | tấn |
| 9 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120 | Bộ |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 26,742 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 60 | cái |
| AX | Nhà lớp học 3 tầng (Mới) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh 20l (Tháo dỡ bình nóng lạnh hiện trạng, thay mới ) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| AY | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON YÊN NGHĨA 1 - KHU A | |||
| AZ | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 62 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2789 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,4787 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,3765 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6846 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6846 | m3 |
| 10 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41,7297 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,3377 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột Gạch ốp Ceramic 300x450 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,3765 | m2 |
| 13 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,21 | tấn |
| 14 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 80 | Bộ |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,571 | m2 |
| BA | Nước | |||
| BB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu nước hiện trạng để xử lý chống thấm, sau đó lắp lại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | Cái |
| BC | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | cái |
| 8 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| BD | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 7 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| BE | Thay Khóa | |||
| 1 | Tháo dỡ Khóa cửa hiện trạng, lắp mới Khóa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29 | 1bộ |
| 2 | Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | bộ |
| 3 | Khoa đơn điểm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| 4 | Khóa cửa phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| BF | Tay Vịn Cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1268 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,1335 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vít nở D8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 408 | cái |
| BG | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON YÊN NGHĨA 1 - KHU B | |||
| BH | Sơn Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt lại biển trường, biển hiệu hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cổng, tường rào | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 624,0404 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,1132 | m2 |
| 4 | Sơn Cổng, tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 624,0404 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50,1132 | 1m2 |
| BI | Sơn mặt ngoài trường | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.293,5779 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,9785 | 100m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.293,5779 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 65,6928 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 65,6928 | 1m2 |
| BJ | Cải tạo nhà để xe cũ thành khu vui chơi | |||
| 1 | Tháo dỡ Thảm cỏ nhân tạo hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | công |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,32 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,594 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,2 | 1m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0364 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,054 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,06 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0791 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0791 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2043 | tấn |
| 16 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,0496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,3 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 35,0088 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 55,9885 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2656 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tôn úp nóc úp biên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,3 | md |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,6285 | m3 |
| 25 | Trải lại thảm cỏ nhân tạo | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | công |
| BK | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 37 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,7949 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,8573 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,7638 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,7638 | m3 |
| 8 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 92,8989 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,7949 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,104 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền, cát tận dụng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,8573 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trơn 300x300 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,7949 | m2 |
| 13 | Gia công Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng Lan can cầu thang, Khung đỡ bàn đá Lavabo inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,3 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ Lavabo âm bàn bằng inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 42 | Bộ |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11,0397 | m2 |
| BL | Nước | |||
| BM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh lắp mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Phễu thu nước sàn hiện trạng để xử lý chống thấm, Sau đó lắp lại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Xử lý chống thấm cổ phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | Cái |
| BN | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,15 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| BO | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,14 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 7 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | cái |
| BP | Tay Vịn Cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,1899 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,68 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vít nở D8 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 608 | cái |
| BQ | Cải tạo Bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,0742 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,1299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2568 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,568 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 400x400 bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,568 | m2 |
| 6 | Lát đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9416 | m2 |
| 7 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình (Tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,7001 | m2 |
| 8 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ (tương đương Xingfa) sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,6939 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,394 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,5379 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,5379 | m3 |
| BR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THÔNG THƯỜNG | |||
| BS | TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG - KHU A | |||
| BT | Khu lớp học | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | Cái |
| BU | Khu bếp | |||
| 1 | Máy xay thịt công nghiệp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ lạnh lưu mẫu 196 lít | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ cơm 80kg | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| BV | TRƯỜNG MẦM NON BIÊN GIANG - KHU B | |||
| BW | Khu lớp học | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | Cái |
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7 | Cái |
| BX | Khu bếp | |||
| BY | Khu chế biến thô | |||
| 1 | Máy xay thịt công nghiệp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| BZ | Khu soạn chia | |||
| 1 | Tủ để xoong nồi 4 tầng. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| CA | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LƯƠNG | |||
| CB | Khu lớp học | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 40 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế cho trẻ ( 1 bàn + 2 ghế) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 100 | Bộ |
| CC | Khu bếp | |||
| CD | Bếp nấu | |||
| 1 | Hệ thống thông gió, hút mùi bao gồm: | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, có 2 đèn halozen chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5 | md |
| 3 | Quạt ly tâm trung áp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 4 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | md |
| 5 | Ống tiêu âm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,6 | md |
| 6 | Hộp bọc quạt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá đỡ quạt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| CE | Khu soạn chia | |||
| 1 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ để xoong nồi 4 tầng. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn soạn chia Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| CF | TRƯỜNG MẦM NON YÊN NGHĨA 1 - KHU A | |||
| CG | Phòng nghệ thuật | |||
| 1 | Xốp trải nền | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120 | m2 |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU 1 chiều | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Nhân công, Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| CH | TRƯỜNG MẦM NON YÊN NGHĨA 1 - KHU B | |||
| CI | Phòng nghệ thuật | |||
| 1 | Xốp trải nền | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120 | m2 |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU 1 chiều | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Nhân công, Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | Bộ |
| CJ | TRƯỜNG MẦM NON PHÚ LƯƠNG 1 | |||
| CK | Phòng thể chất | |||
| 1 | Xốp trải nền | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 120 | m2 |
| CL | Khu lớp học (8 lớp ở đơn nguyên cũ) | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 32 | Cái |
| CM | Khu bếp | |||
| 1 | Bàn soạn chia Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy lọc nước công suất 80 lít/giờ (Có bình áp) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 4.880.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 4.250.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 630.000.000 VNĐ]. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tửCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt thép 4kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy uốn thép 5,5 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm: | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi