Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV SỬA CHỮA MÁY BAY 42 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 16:20:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP bán cầu hồng ngoại | 13 | Chiếc | - Độ phân giải: 4MP - Khoảng cách hồng ngoại: 50M - Tốc độ truyền tải: 64Kbps ~ 5Mbps - Chức năng quan sát hồng ngoại ngày và đêm - Độ nhạy sáng: 0.04 Lux @F2.26, cảm biến CMOS 1/2.7" - Cấp độ bảo vệ: IP67 | ||
| 2 | Camera IP thân trụ hồng ngoại | 19 | Chiếc | - Độ phân giải: 4MP - Khoảng cách hồng ngoại: 50M - Tốc độ truyền tải: 64Kbps ~ 5Mbps - Chức năng quan sát hồng ngoại ngày và đêm - Độ nhạy sáng: 0.04 Lux @F2.26, cảm biến CMOS 1/2.7" - Cấp độ bảo vệ: IP67 | ||
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh | 6 | chiếc | - Số kênh: 8 - Hỗ trợ chuẩn nén: H265 - Giám sát di động từ xa - Phát lại đồng thời: 1/4/8 kênh - Ứng dụng: Hiển thị / Phát lại / Sao lưu / Điều khiển DVR / Điều khiển PTZ - Hỗ trợ kết nối: ONVIF / RTSP | ||
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh | 2 | chiếc | - Số kênh: 16 - Hỗ trợ chuẩn nén: H265 - Giám sát di động từ xa - Phát lại đồng thời: 1/4/8/16 kênh - Ứng dụng: Hiển thị / Phát lại / Sao lưu / Điều khiển DVR / Điều khiển PTZ - Hỗ trợ kết nối: ONVIF / RTSP | ||
| 5 | Màn hình hiển thị 43 inch | 8 | Chiếc | - Kích thước: 43 inch - Độ phân giải: Full HD 1920x1080 - Công Nghệ Hình Ảnh Active HDR, HRD giả lập - HDR Effect, Resolution Upscaler - Ngôn ngữ hiển thị: Đa ngôn ngữ | ||
| 6 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | 10 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) - Dung lượng lưu trữ: 6TB - Kích thước / Loại: 3.5 inch - Tốc độ vòng quay: 5400 rpm | ||
| 7 | Bộ lưu điện | 5 | chiếc | - Nguồn vào + Điện áp danh định: 220 VAC + Ngưỡng điện áp: 162 ~ 268 VAC + Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) + Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) - Nguồn ra + Công suất: 2000VA /1200W + Điện áp: 220 VAC ± 10% + Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) | ||
| 8 | Nguồn chuyên dụng cho Camera | 32 | Chiếc | + Điện áp vào: AC 100-240V + Điện áp ra: 12V - 2A | ||
| 9 | Chân đế Camera | 32 | chiếc | -Chất liệu kim loại, sơn chống rỉ. -Trọng lượng: 0.38kg -Kích thước: 190.5 x 88 x 58mm. | ||
| 10 | Hộp kỹ thuật | 32 | Hộp | Kích thước 110x110x50 mm | ||
| 11 | Giá treo Ti vi | 8 | Bộ | Thiết kế cứng cáp, chịu lực tốt, dễ lắp đặt. Tháo lắp dễ dàng khi phải thay đổi vị trí treo tivi mới. | ||
| 12 | Ống ruột gà phi 25 chống cháy, chống côn trùng | 1.600 | Mét | + Loại chống cháy, chống côn trùng + Đường kính 25mm, đóng cuộn: 40m/1 cuộn | ||
| 13 | Cáp truyền dẫn tín hiệu | 1.850 | mét | + Vỏ cáp bền thích ứng chạy ngoài trời, có lõi nhựa chịu lực + Đóng cuộn: 350m/1 cuộn | ||
| 14 | Ghen hộp 60x22 | 35 | Cây | + Kích thước: 60x22 mm + Chiều dài: 2m/1 cây | ||
| 15 | Ghen hộp 24x14 | 46 | cây | + Kích thước: 24x14mm + Chiều dài: 2m/1 cây | ||
| 16 | Dây điện | 1.970 | Mét | + Đóng cuộn 200m/1 cuộn + Kích thước: 2 x 0.75mm | ||
| 17 | Tủ rack 10u | 6 | Bộ | + Kích thước: 580x550x400, bao gồm 4 bánh xe di động. + Bao gồm 1 khay để thiết bị, 1 quạt thông gió, 1 ổ cắm 3 chấu đi kèm | ||
| 18 | Bộ chia tín hiệu mạng 8 cổng gigabit | 3 | chiếc | - Cổng giao tiếp: 8 cổng - Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps | ||
| 19 | Bộ chia tín hiệu mạng 16 cổng gigabit | 4 | chiếc | - Cổng giao tiếp: 16 cổng - Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps | ||
| 20 | Cáp quang | 3.600 | mét | + Cáp quang 4FO Single mode + ống lỏng 04 sợi quang, dùng hàn nối qua ODF | ||
| 21 | Hộp phối quang | 12 | chiếc | + Vỏ nhựa màu trắng + Đầy đủ phụ kiện | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi quang tốc độ 100Mp | 12 | bộ | + Loại kết nối cáp quang 2 sợi quang, Single-Mode 25KM + Tốc độ truyền :10/100Mb | ||
| 23 | Dây nhảy quang 3m | 24 | chiéc | + Dài 3m + Đầu nối SC/SC UPC | ||
| 24 | Dây HDMI | 8 | chiếc | + Cáp có độ dài 5M + Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb/s | ||
| 25 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | + Main: Intel® Q87 Express Chipset + CPU: Intel® Core i5 + Bộ nhớ trong: DDR3 8Gb/1600 + Ổ đĩa cứng: 500Gb HDD chuẩn SATA, 7200 rpm + Ổ đĩa Quang: DVD + Màn hình: 21,5 inch | ||
| 26 | Máy in | 1 | cái | + Tốc độ in: 12 trang/1 phút (A4) + Độ phân giải: Độ phân giải thực 600 x 600 dpi + Khổ giấy: A4, A5 | ||
| 27 | Chuột không dây | 7 | chiếc | + Độ phân giải: 1000 DPI + Khoảng cách kết nối: 10 m | ||
| 28 | Aptomat | 5 | chiếc | + Điện áp: 220V + Dòng điện: 30A | ||
| 29 | Vật tư phụ (Phích cắm, ốc vít, ốc nở, đinh vít, dây thít, băng dính, hạt mạng…) | 1 | trọn gói | đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, dễ lắp đặt | ||
| 30 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hàn cáp quang, cài đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Trọn gói | Phù hợp theo yêu cầu bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi