Gói thầu: 11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306381-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn
Số hiệu KHLCNT 20220126349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:15:00 đến ngày 2022-03-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,233,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn
Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị - A cấp
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế TBA 1 cột trụ thép 630kVA, Bao gồm các thiết bị chính: 3TI-1000/5A CCX 0.5; 1 MCCB-3P-1000A-70kA/s, 1MCCB-3P- 400A-50kA/s, 3MCCB-3P-250A-36kA/s, 1MCCB-3P-100A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x80x5tiêu chuẩn theo E.HSMT1trụ
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT6Tủ
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT3tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVArtiêu chuẩn theo E.HSMT3bình
B Cáp từ điểm đấu nối đến tủ RMU- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướctiêu chuẩn theo E.HSMT24m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resintiêu chuẩn theo E.HSMT4bộ
C Cáp từ tủ RMU đến MBA- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướctiêu chuẩn theo E.HSMT354m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT8bộ
3Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTtiêu chuẩn theo E.HSMT5bộ
D Cáp mặt máy biến áp- A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT45m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2-Không lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT10m
E Đấu nối tụ bù hạ thế- A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT12m
2ống nhựa xoắn HDPE d=40/30tiêu chuẩn theo E.HSMT4m
F Tiếp địa tủ RMU- A cấp
1ống nhựa xoắn HDPE d=130/100tiêu chuẩn theo E.HSMT10m
G Tiếp địa trạm biến áp- A cấp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT5m
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT19m
H Cáp từ tủ RMU đến MBA- B cấp
1Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) vỏ tủ làm bằng tôn zam dày d=2mm, sơn tĩnh điễn RAL 7044, tiêu chuẩn IP 54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ trạm ghép có thể tháo rời khi cần thiếttiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
2Hộp chụp đầu cực MBA (tôn zam dày 2mm)tiêu chuẩn theo E.HSMT1cái
3Hộp cáp cao thế (tôn zam dày 2mm)tiêu chuẩn theo E.HSMT1cái
4Hộp cáp hạ thế (tôn zam dày 2mm)tiêu chuẩn theo E.HSMT1cái
5Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVAtiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ 3 pha
I Cáp mặt máy biến áp- B cấp
1Đầu cốt đồng M240tiêu chuẩn theo E.HSMT18cái
2Đầu cốt đồng M185tiêu chuẩn theo E.HSMT4cái
3ống co ngót 240tiêu chuẩn theo E.HSMT2,7m
4ống co ngót 185tiêu chuẩn theo E.HSMT0,6m
5Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT30,38kg
6Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn trong nhàtiêu chuẩn theo E.HSMT70,76kg
7Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếtiêu chuẩn theo E.HSMT30cái
8Biển tên tủ RMUtiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
9Biển an toàn (thép tấm dày 1mm, sơn 2 mặt, KT: 240x360mm)tiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
10Thép chữ I dài 1,5m kích thước H150x150x7x10mmtiêu chuẩn theo E.HSMT93,3kg
J Cáp từ điểm đấu nối đến tủ RMU- B cấp
1Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 (viền bọc thép)tiêu chuẩn theo E.HSMT4tấm
K Đấu nối tụ bù hạ thế- B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệtiêu chuẩn theo E.HSMT16m
2Đầu cốt đồng M35tiêu chuẩn theo E.HSMT16cái
3Đầu cốt đồng M25tiêu chuẩn theo E.HSMT8cái
L Tiếp địa tủ RMU- B cấp
1Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT27m
2Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2tiêu chuẩn theo E.HSMT25,5m
3Đầu cốt đồng M95tiêu chuẩn theo E.HSMT18cái
4Đầu cốt đồng M35tiêu chuẩn theo E.HSMT99cái
5Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)tiêu chuẩn theo E.HSMT6,93kg
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)tiêu chuẩn theo E.HSMT28,86kg
M Tiếp địa trạm biến áp- B cấp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọctiêu chuẩn theo E.HSMT115,44kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)tiêu chuẩn theo E.HSMT39,25kg
3Đầu cốt đồng M120tiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
4Đầu cốt đồng M50tiêu chuẩn theo E.HSMT16cái
N Phụ kiện trạm- B cấp
1Khóa MK10tiêu chuẩn theo E.HSMT2cái
2Đá dăm 2x4tiêu chuẩn theo E.HSMT0,5m3
3Cát vàngtiêu chuẩn theo E.HSMT0,5m3
4Thang đỡ cáp xuất tuyếntiêu chuẩn theo E.HSMT69,78kg
5Xà nánh đỡ cáp hạ thếtiêu chuẩn theo E.HSMT35,76kg
6Biển tên lộ (lắp trong tủ hạ thế)tiêu chuẩn theo E.HSMT5cái
O Cáp từ tủ RMU đến MBA- B thực hiện
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT1,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT0,88m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT0,32m3
P Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn- B thực hiện
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT2,8m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâutiêu chuẩn theo E.HSMT1,9m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tiêu chuẩn theo E.HSMT0,02tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗtiêu chuẩn theo E.HSMT0,02100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT0,42m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75tiêu chuẩn theo E.HSMT1,316m3
7ốp bệ tủ RMUtiêu chuẩn theo E.HSMT4,092m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUtiêu chuẩn theo E.HSMT0,2448m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUtiêu chuẩn theo E.HSMT1,992m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT3,357m3
Q Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C2- B thực hiện
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT1,95m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngtiêu chuẩn theo E.HSMT2,73m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗtiêu chuẩn theo E.HSMT0,089100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT0,17m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT1,1m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tiêu chuẩn theo E.HSMT0,021tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính tiêu chuẩn theo E.HSMT0,047tấn
8ốp chân móng trụtiêu chuẩn theo E.HSMT1,39m2
9Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBAtiêu chuẩn theo E.HSMT0,1613m3
10ốp bậc lên xuống thao tác trụtiêu chuẩn theo E.HSMT1,54m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15kmtiêu chuẩn theo E.HSMT2,73m3
R Xây bệ đỡ tủ hạ thế- B thực hiện
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75tiêu chuẩn theo E.HSMT0,448m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75tiêu chuẩn theo E.HSMT0,396m2
S Tiếp địa trạm- B thực hiện
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng tiêu chuẩn theo E.HSMT12,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, ytiêu chuẩn theo E.HSMT12,2m3
T Di chuyển - B thực hiện
1Tháo Lắp vỏ trạm kiostiêu chuẩn theo E.HSMT3tủ
2Di chuyển tủ hạ thế 3Ptiêu chuẩn theo E.HSMT1tủ
3Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất tiêu chuẩn theo E.HSMT1máy
U Thu hồi Phần thiết bị- B thực hiện
1Tháo tủ điện cao áp tiêu chuẩn theo E.HSMT7tủ
2Tháo tủ cầu dao hởtiêu chuẩn theo E.HSMT1tủ
3Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp tiêu chuẩn theo E.HSMT2bộ
4Tháo chống sét van 3P, điện áp tiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ
5Tháo trụ đỡ théptiêu chuẩn theo E.HSMT1,25tấn
V Thu hồi Phần vật liệu- B thực hiện
1Tháo cầu chì tự rơi 22-35kVtiêu chuẩn theo E.HSMT5bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộttiêu chuẩn theo E.HSMT0,310 sứ
3Tháo hạ xà tiêu chuẩn theo E.HSMT5bộ
4Tháo hạ xà tiêu chuẩn theo E.HSMT4bộ
5Tháo đầu sứ thường MBAtiêu chuẩn theo E.HSMT1bộ 3 pha
6Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm2 (Đầu cáp Elbow 24kV-3x50)tiêu chuẩn theo E.HSMT6bộ 3 pha
7Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm2 (Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT)tiêu chuẩn theo E.HSMT16bộ 3 pha
8Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 (Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT)tiêu chuẩn theo E.HSMT2bộ 3 pha
9Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện tiêu chuẩn theo E.HSMT231m
10Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện tiêu chuẩn theo E.HSMT6m
11Tháo cáp ngầm trung thế, TLtiêu chuẩn theo E.HSMT0,06100m
W Hoàn trả
1Hoàn trả hè gạch blocktiêu chuẩn theo E.HSMT1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
2 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->