Gói thầu: 11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:15:00 đến ngày 2022-03-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,233,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
11 -XDCB22: Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn Nâng cao năng lực cấp điện đảm bảo vận hành an toàn các phường Trúc Bạch, Điện Biên, Cống Vị, Liễu Giai, Giảng Võ, Đội Cấn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình
Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình.
ĐT: 024.22191816; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị - A cấp | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế TBA 1 cột trụ thép 630kVA, Bao gồm các thiết bị chính: 3TI-1000/5A CCX 0.5; 1 MCCB-3P-1000A-70kA/s, 1MCCB-3P- 400A-50kA/s, 3MCCB-3P-250A-36kA/s, 1MCCB-3P-100A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x80x5 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | bình |
| B | Cáp từ điểm đấu nối đến tủ RMU- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | bộ |
| C | Cáp từ tủ RMU đến MBA- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 354 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | bộ |
| D | Cáp mặt máy biến áp- A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 45 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 10 | m |
| E | Đấu nối tụ bù hạ thế- A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | m |
| F | Tiếp địa tủ RMU- A cấp | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 10 | m |
| G | Tiếp địa trạm biến áp- A cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 19 | m |
| H | Cáp từ tủ RMU đến MBA- B cấp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) vỏ tủ làm bằng tôn zam dày d=2mm, sơn tĩnh điễn RAL 7044, tiêu chuẩn IP 54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ trạm ghép có thể tháo rời khi cần thiết | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA (tôn zam dày 2mm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp cáp cao thế (tôn zam dày 2mm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp cáp hạ thế (tôn zam dày 2mm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| I | Cáp mặt máy biến áp- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 18 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M185 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,7 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,6 | m |
| 5 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 30,38 | kg |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn trong nhà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 70,76 | kg |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 30 | cái |
| 8 | Biển tên tủ RMU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển an toàn (thép tấm dày 1mm, sơn 2 mặt, KT: 240x360mm) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thép chữ I dài 1,5m kích thước H150x150x7x10mm | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 93,3 | kg |
| J | Cáp từ điểm đấu nối đến tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 (viền bọc thép) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | tấm |
| K | Đấu nối tụ bù hạ thế- B cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 8 | cái |
| L | Tiếp địa tủ RMU- B cấp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x95mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 27 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x35mm2 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 25,5 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 99 | cái |
| 5 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6,93 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 28,86 | kg |
| M | Tiếp địa trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 115,44 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 39,25 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | cái |
| N | Phụ kiện trạm- B cấp | |||
| 1 | Khóa MK10 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đá dăm 2x4 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Cát vàng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 69,78 | kg |
| 5 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 35,76 | kg |
| 6 | Biển tên lộ (lắp trong tủ hạ thế) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | cái |
| O | Cáp từ tủ RMU đến MBA- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,32 | m3 |
| P | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,8 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,316 | m3 |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4,092 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,2448 | m3 |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,992 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3,357 | m3 |
| Q | Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C2- B thực hiện | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,95 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,021 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | ốp chân móng trụ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,39 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành trụ đỡ MBA | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,1613 | m3 |
| 10 | ốp bậc lên xuống thao tác trụ | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,54 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 15km | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2,73 | m3 |
| R | Xây bệ đỡ tủ hạ thế- B thực hiện | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,448 | m3 |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,396 | m2 |
| S | Tiếp địa trạm- B thực hiện | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 12,2 | m3 |
| T | Di chuyển - B thực hiện | |||
| 1 | Tháo Lắp vỏ trạm kios | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | máy |
| U | Thu hồi Phần thiết bị- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Tháo tủ cầu dao hở | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo trụ đỡ thép | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,25 | tấn |
| V | Thu hồi Phần vật liệu- B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Tháo hạ xà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo đầu sứ thường MBA | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm2 (Đầu cáp Elbow 24kV-3x50) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm2 (Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 16 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 (Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT) | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 231 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 6 | m |
| 11 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| W | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block | tiêu chuẩn theo E.HSMT | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 2 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi