Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305868-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220305776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:04:00 đến ngày 2022-03-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48378E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng
Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Nhạc Kỳ, huyện Văn Lãng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Minh Sơn LS. Địa chỉ: thôn Chi Mạc, Xã Hoàng Đồng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà công vụ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V318,7212m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1985tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V156,2176m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8512m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V163,7152m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,4944m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V168,9004m2
8Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V78,2592m2
9Phá lớp vữa trát bậcMô tả kỹ thuật theo chương V26,2575m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2575m2
11Gia công xà gồ thép tấm lấy sáng 40x20x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
12Lắp dựng xà gồ tám lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
13Tấm lợp lấy sáng POLYCARBONATEMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0342tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,034tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,38471m2
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 0.40mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1872100m2
18Trần tôn vân gỗ -khung xương thép hộp 2x4 dày 1ly4 9bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V156,2176m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,49m2
21Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,25m2
22Cát lót nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,0364m3
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,8808m2
24Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,9m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn màu trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,1412m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,25m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6064100m2
28Cửa đi Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,7392m2
29Cửa đi Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,112m2
30Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
31Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,67811m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,0272m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,851m2
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3/1km
38Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt công tắc3 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lắp đặt đèn led tròn D20W bóng led công suất 20WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-4AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
49vỏ hộp nhựa âm tường đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
50Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
54Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V408,034m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8602tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V161,136m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,9649m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V161,3952m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V283,3611m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V181,3251m2
8Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,6106m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49761m3
12Phá lớp vữa trát bậcMô tả kỹ thuật theo chương V22,4896m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4896m2
14Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76410m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,82121m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7076m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7993m3
21Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8759m3
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7348tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,5761m2
25Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 0.40mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0803100m2
26Trần tôn vân gỗ -khung xương thép hộp 2x4 dày 1ly4 9bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V158,1264m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,325m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,06m2
29Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
30Cát lót nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6294m3
31Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9802m2
32Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,325m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn màu trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,81m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,186100m2
36Cửa đi Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,0305m2
37Cửa sổ Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344m2
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,965m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,7831m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,994m2
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3/1km
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3/1km
46Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt công tắc2hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
52Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt đèn led PANEL kt 300x1200-48W -220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
54Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-4AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
57vỏ hộp nhựa âm tường đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
58Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
62Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
63Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
C Hạng mục 3: Nhà bảo vệ + tường rào + gara xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,066m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,7356m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1861m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9,7356m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,7659m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,4619m2
8Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7456m2
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 0.40mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,4641m2
13Trần tôn vân gỗ -khung xương thép hộp 2x4 dày 1ly4 9bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,7356m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,462m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
17Cát lót nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181m3
18Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6024m2
19Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,462m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn màu trắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,432m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
22Cửa đi Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m2
23Cửa sổ Pano kính Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6901m2
24khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,51941m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5858m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,186m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3/1km
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt đèn led D20W bóng led công suất 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-4AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
42Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4451m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
45Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1944m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,42m2
49Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,42m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,52m2
51Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,52m2
52Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5215m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5215m2
54Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn ko va 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,5215m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3/1km
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3/1km
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,3862m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1341m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2795m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8048m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
65Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039tấn
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
68Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,61511m2
70Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
72Máng tôn rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48378E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->