Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:02:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,845,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng có tính chất công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. .( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động(hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hơp); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự cấp III hoặc 2 (hai) công trình tương tự cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn Bê Tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T (Tời điện 0,8T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bắn coss laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị Trường THTHCS Ba Điền, hạng mục: 08 phòng 02 tầng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính; - Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; địa chỉ: 179, Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3.863973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,993 | 10m3/km |
| 3 | Giá mua đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,042 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,771 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,936 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,707 | 10m3/km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | 100m3 |
| B | Xây lắp chính: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,781 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | tấn |
| 9 | Đệm cát móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,122 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,311 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,087 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,388 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,647 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,343 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,379 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,089 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,418 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,741 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,043 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,536 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,01 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,652 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, lam treo đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, lam treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,822 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam treo, hoa gió | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cấu kiện |
| 42 | Đào đất móng gờ chặn vỉa hè, bồn hoa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,751 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,485 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,67 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,724 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, ram dốc đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,651 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,782 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,161 | m3 |
| 50 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,3 | m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,085 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,388 | 100m2 |
| 53 | Xử lý khe nhiệt và mối nối hành lang bằng nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | m2 |
| 54 | Tole làm khe nhiệt và hành lang nối,loại tole dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m2 |
| 55 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.017 | cái |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,328 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.661,236 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,796 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 583,603 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 827,5 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,9 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,386 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,386 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.825,464 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.855,627 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 776,757 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.879,194 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,27 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,03 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 73 | Ống inox lan can D60, dày 1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,2 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,323 | m2 |
| 75 | Kẻ ron âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,323 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,323 | m2 |
| 77 | SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm hệ 760 màu trắng sữa, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5 | m2 |
| 78 | SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| 79 | SX, LD, HT cửa sổ bằng nhôm hệ 760 màu trắng sữa, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,16 | m2 |
| 80 | SX, LD, HT cửa sổ bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 81 | Dán Decal kính màu cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,381 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng móc gió | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 83 | SX, LD hoa sắt cửa hộp 14x14x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,92 | m2 |
| 84 | SX, LD, HT lan can INox 304 ram dốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,797 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,973 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,556 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,125 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x500)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,932 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, khu vệ sinh kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,06 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,048 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch (100X250)MM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,01 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,254 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,461 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,324 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,66 | m2 |
| 6 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,32 | m2 |
| 7 | Lớp than xỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 8 | Lớp than củi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 9 | Lớp sỏi 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | m3 |
| 10 | Lớp sỏi 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,946 | m3 |
| 11 | Lớp sỏi 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,192 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 20 | Ống sứ D200 dài 0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | SXLD ống nhựa D114 dẫn phân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi, loại 600x450,kính dày10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm D27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm D34/27bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm D60/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co giảm D27/21 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm D34/27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm D60/42 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,882 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van D27 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa, vòi lấy nước D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | Giếng khoang sâu 60m: | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lưới inox bao quanh ống D114 lọc nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 6 | Dây cước D3mm giữ máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lúp bê D34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D114/34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm hỏa tiễn công suất 1 HP, lưu lượng (0.6-4.0)m3/h | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp chứa giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộp bảo vệ giếng khoan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Xét nghiệm lý hóa nguồn nước (13 chỉ tiêu) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| F | Cấp điện: | |||
| 1 | Conson đóng điện 4 sứ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì trời 50 A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 2 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng,đèn chiếu sáng bảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng,đèn chiếu sáng lớp học | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tube thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ aptomat 4P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | hộp |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn,loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.558 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,1 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 930,6 | m |
| G | Chống sét: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | 100m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D60, dày 2.0mm (2.86kg/1m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | kg |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333kg/1m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,666 | kg |
| 5 | Thép neo d8, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | kg |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét (2.4m/cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Neo D12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa liên kết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại 70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,7 | m |
| 11 | Cùm inox giữ ống nhựa luồn tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m |
| 13 | Hộp tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Kim thu sét LAP-CX040 (Rbv=50m, cấp III, H=5m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| H | PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 2 | Bình khí co2 MT5 loại 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC loại 6kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 4 | Giá treo bình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 6 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi rời bằng gỗ - Loại: 01 bàn 02 chỗ ngồi rời bằng gỗ; - Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); - Kích thước cụ thể: + 01 Bàn kt (DxRxC): 1,2x0,69x0,5m; ván mặt bàn liền dày 2cm; + 02 Ghế kt (DxRxC): 0,45x0,34x0,8m; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm; | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 2 | Bàn học vi tính - Kích thước cụ thể: 1200x600x750mm- Chất liệu gỗ Melamine cao cấp- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phím | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Ghế học vi tính * Ghế Inox:- Kích thước: 465x550x890mm- Khung sơn/mạ/inox, mặt ngồi và tựa bọc da PVC- Mặt ghế và lưng tựa cao được bọc da PVC.- Nút nhựa chân ghế đảm bảo độ bền sử dụng và không gây tiếng ồn khi di chuyển.- Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm môn vật lý - Kích thước: 1200x600x750;- Mặt bàn bằng vật liệu compisite dày 20mm, cách điện, cách nhiệt có độ bền cơ học cao.- Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HDPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉ độ cao.- Ván quay bằng gỗ công nghiệp phủ melamin mày ghi dày 18mm. - Có vị trí lắp nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ sinh học- Kích thước: 2400x600x750;- Mặt bàn bằng vật liệu compisite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt chịu ẩm,chịu nước, có độ bền cơ học cao.- Có vòi rửa và bồn nước từng bàn.- Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HDPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉ độ cao.- Ván quay bằng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin mày ghi dày 18mm. Cốt lõi xanh chịu ẩm, chống nước - Có chỗ bỗ trí nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Ghế ngồi phòng thí nghiệm- Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, mặt ghế bằng nhựa đúc, đường kính mặt ghế 30cm- Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 7 | Bàn đọc sách thư viện- Kích thước: 2400x900x750;- Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm phủ Melamine.- Chân bàn bằng thép hộp 25x25cm dày 1ly, sơn tĩnh. Dưới chân bàn có nút chịu lực bản vệ sàn nhà tránh trầy xước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Ghế đọc sách thư viện- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,34x0,8m; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Kệ để sách thư viện- Kích thước: 800x400x1500- Chất liệu khung chính bằng thép cán nóng- 04 sàn. Sàn làm bằng tôn dày 0,7mm, sàn chịu tải 30kg/sàn- Trụ thép V lỗ V30x30x2mm - Sàn thép dục lỗ 4 góc chia đều dùng bắt ốc + ke góc- Sơn phủ: Sơn tĩnh điện 3 lớp, chống xước, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Bảng chống lóa- Loại: Bảng chống lóa THCS;- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.- Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn- Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa, hậu Bảng bằng Panel nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Bộ máy vi tính- Máy lắp ráp- CPU intel pentium G6400- Mainboard:H510M-K- Ram 4G- SSD SataIII 256GB- Nguồn ATX Dragon power 350w- Màng hình 21,5inch- keyboard- Chuột có dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 12 | Bàn giáo viên gỗ - Loại: Bàn giáo viên bằng gỗ;- Kích thước cụ thể: (DxRxC): 1,2x0,6x0,75m;- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến hoặc tương đương). Sơn Pu mặt ngoài, có 01 hộc, có 01 thoại; | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Ghế giáo viên chân tiện (ghế mỹ) gỗ- Loại: Ghế hội trường chân tiện (ghế mỹ) bằng gỗ.- Kích thước: 500x430x1050mm- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến hoặc tương đương). Sơn Pu mặt ngoài; | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng có tính chất công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) | 3 | 2 |
| 3 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. .( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) | 3 | 2 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động(hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hơp); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự cấp III hoặc 2 (hai) công trình tương tự cấp IV. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư Quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1kw | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 7 | Máy hàn 23kw | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn Bê Tông >=250l | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80l | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T (Tời điện 0,8T) | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 12 | Máy bắn coss laze | sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi