Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231025-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220230934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:02:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,187,845,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng có tính chất công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. .( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động(hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hơp); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự cấp III hoặc 2 (hai) công trình tương tự cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Khoan cầm tay 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn Bê Tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng 0,8T (Tời điện 0,8T)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bắn coss laze
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình + thiết bị
Trường THTHCS Ba Điền, hạng mục: 08 phòng 02 tầng
9 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Thăng Long; - Công ty TNHH Auxadu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính; - Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; địa chỉ: 179, Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3.863973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu Địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền:
1Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,899100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8,99310m3/km
3Giá mua đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt339,042m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt45,77110m3/km
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt411,93610m3/km
6Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt457,70710m3/km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,082100m3
B Xây lắp chính:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,14100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,233m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt19,781m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt58,988m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,668100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,86tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,956tấn
9Đệm cát móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,452m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt13,122m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,311100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt66,087m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,388100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,647tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7,343tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,379tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt19,63m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,089100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,489tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,418tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,741tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt88,1m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,043100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8,083tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,536m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,588100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,422tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,23tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8,01m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,26100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,342tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,652tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, lam treo đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can, lam treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,014100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,609tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,822m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam treo, hoa gióTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,639100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,183tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt204cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt44cấu kiện
42Đào đất móng gờ chặn vỉa hè, bồn hoa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,751m3
43Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,485m3
44Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt19,67m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,724m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, ram dốc đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt113,651m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt28,782m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,161m3
50Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt508,3m
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,085tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,388100m2
53Xử lý khe nhiệt và mối nối hành lang bằng nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,232m2
54Tole làm khe nhiệt và hành lang nối,loại tole dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m2
55Cùm chống bãoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.017cái
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt526,328m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.661,236m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt237,796m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt583,603m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt827,5m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt259,9m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt101,6m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt152m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt196,386m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt196,386m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.825,464m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.855,627m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt776,757m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2.879,194m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt60,27m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt18,03m2
72Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
73Ống inox lan can D60, dày 1.5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt84,2m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt44,323m2
75Kẻ ron âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt44,323m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt44,323m2
77SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm hệ 760 màu trắng sữa, kính trắng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt58,5m2
78SX, LD, HT cửa đi bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
79SX, LD, HT cửa sổ bằng nhôm hệ 760 màu trắng sữa, kính trắng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt110,16m2
80SX, LD, HT cửa sổ bằng nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
81Dán Decal kính màu cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6,381m2
82Sản xuất, lắp dựng móc gióTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
83SX, LD hoa sắt cửa hộp 14x14x1.2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt85,92m2
84SX, LD, HT lan can INox 304 ram dốcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt106,797m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt49,973m3
87Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3,556m3
88Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt819,125m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (120x500)mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt37,932m2
90Lát nền, sàn, khu vệ sinh kích thước gạch (250x250)mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt47,06m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt136,048m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch (100X250)MMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,01m2
93Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,254100m
96Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt9,461100m2
C Hầm tự hoại:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,766100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5,218m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,324m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt45,66m2
6Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt127,32m2
7Lớp than xỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
8Lớp than củiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
9Lớp sỏi 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,946m3
10Lớp sỏi 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,946m3
11Lớp sỏi 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,242m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,479m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2,192m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30cấu kiện
20Ống sứ D200 dài 0.8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21SXLD ống nhựa D114 dẫn phânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D Cấp thoát nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
5Lắp đặt gương soi, loại 600x450,kính dày10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt tê giảm D27/21mm bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
8Lắp đặt tê giảm D34/27bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt tê giảm D60/42mm bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
16Lắp đặt co giảm D27/21 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt co giảm D34/27 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt co giảm D60/42 nối bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,882100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
30Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
32Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van D27Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt vòi rửa, vòi lấy nước D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
E Giếng khoang sâu 60m:
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
3Lưới inox bao quanh ống D114 lọc nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1,433m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt62m
6Dây cước D3mm giữ máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt56m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lúp bê D34Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D114/34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Máy bơm hỏa tiễn công suất 1 HP, lưu lượng (0.6-4.0)m3/hTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp chứa giếng khoan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,261m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộp bảo vệ giếng khoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
13Xét nghiệm lý hóa nguồn nước (13 chỉ tiêu)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
F Cấp điện:
1Conson đóng điện 4 sứ (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Cầu chì trời 50 ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 10A 2 chấuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng,đèn chiếu sáng bảngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng,đèn chiếu sáng lớp họcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn tube thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
22Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt tủ aptomat 4PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt200hộp
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt165,6m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt44,6m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt303,2m
30Lắp đặt dây đơn,loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.558m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt22m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt110,1m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt930,6m
G Chống sét:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt22,05m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt18,9100m3
3Ống thép tráng kẽm D60, dày 2.0mm (2.86kg/1m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8,58kg
4Ống thép tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333kg/1m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10,666kg
5Thép neo d8, mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7,9kg
6Gia công và đóng cọc chống sét (2.4m/cọc)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
7Tăng đơ M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Neo D12Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Kẹp đồng tiếp địa liên kếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt126,7m
11Cùm inox giữ ống nhựa luồn tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt0,473100m
13Hộp tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
14Kim thu sét LAP-CX040 (Rbv=50m, cấp III, H=5m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
H PCCC:
1Bình chữa cháy ABC MFZL4 (loại 4kg)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
2Bình khí co2 MT5 loại 5kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
3Bình cầu chữa cháy tự động ABC loại 6kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
4Giá treo bìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Bảng nội quyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
6Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4bảng
I Thiết bị
1Bàn, ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi rời bằng gỗ
- Loại: 01 bàn 02 chỗ ngồi rời bằng gỗ;
- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương);
- Kích thước cụ thể:
+ 01 Bàn kt (DxRxC): 1,2x0,69x0,5m; ván mặt bàn liền dày 2cm;
+ 02 Ghế kt (DxRxC): 0,45x0,34x0,8m; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm;
Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
2Bàn học vi tính - Kích thước cụ thể: 1200x600x750mm- Chất liệu gỗ Melamine cao cấp- Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
3Ghế học vi tính * Ghế Inox:- Kích thước: 465x550x890mm- Khung sơn/mạ/inox, mặt ngồi và tựa bọc da PVC- Mặt ghế và lưng tựa cao được bọc da PVC.- Nút nhựa chân ghế đảm bảo độ bền sử dụng và không gây tiếng ồn khi di chuyển.- Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
4Bàn thí nghiệm môn vật lý - Kích thước: 1200x600x750;- Mặt bàn bằng vật liệu compisite dày 20mm, cách điện, cách nhiệt có độ bền cơ học cao.- Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HDPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉ độ cao.- Ván quay bằng gỗ công nghiệp phủ melamin mày ghi dày 18mm. - Có vị trí lắp nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
5Bàn thí nghiệm môn công nghệ sinh học- Kích thước: 2400x600x750;- Mặt bàn bằng vật liệu compisite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt chịu ẩm,chịu nước, có độ bền cơ học cao.- Có vòi rửa và bồn nước từng bàn.- Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa đúc HDPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉ độ cao.- Ván quay bằng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin mày ghi dày 18mm. Cốt lõi xanh chịu ẩm, chống nước - Có chỗ bỗ trí nguồn điện 0--24V cho thí nghiệm,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
6Ghế ngồi phòng thí nghiệm- Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, mặt ghế bằng nhựa đúc, đường kính mặt ghế 30cm- Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
7Bàn đọc sách thư viện- Kích thước: 2400x900x750;- Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp dày 18mm phủ Melamine.- Chân bàn bằng thép hộp 25x25cm dày 1ly, sơn tĩnh. Dưới chân bàn có nút chịu lực bản vệ sàn nhà tránh trầy xướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Ghế đọc sách thư viện- Kích thước (DxRxC): 0,45x0,34x0,8m; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương);Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
9Kệ để sách thư viện- Kích thước: 800x400x1500- Chất liệu khung chính bằng thép cán nóng- 04 sàn. Sàn làm bằng tôn dày 0,7mm, sàn chịu tải 30kg/sàn- Trụ thép V lỗ V30x30x2mm - Sàn thép dục lỗ 4 góc chia đều dùng bắt ốc + ke góc- Sơn phủ: Sơn tĩnh điện 3 lớp, chống xước,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
10Bảng chống lóa- Loại: Bảng chống lóa THCS;- Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng.- Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn- Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa, hậu Bảng bằng Panel nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
11Bộ máy vi tính- Máy lắp ráp- CPU intel pentium G6400- Mainboard:H510M-K- Ram 4G- SSD SataIII 256GB- Nguồn ATX Dragon power 350w- Màng hình 21,5inch- keyboard- Chuột có dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
12Bàn giáo viên gỗ - Loại: Bàn giáo viên bằng gỗ;- Kích thước cụ thể: (DxRxC): 1,2x0,6x0,75m;- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến hoặc tương đương). Sơn Pu mặt ngoài, có 01 hộc, có 01 thoại;Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
13Ghế giáo viên chân tiện (ghế mỹ) gỗ- Loại: Ghế hội trường chân tiện (ghế mỹ) bằng gỗ.- Kích thước: 500x430x1050mm- Nhóm: Gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến hoặc tương đương). Sơn Pu mặt ngoài;Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng có tính chất công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III; có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)32
3 kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. .( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)32
4 kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng(hoặc chuyên ngành khác phù hơp); có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)33
5 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động(hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hơp); Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự cấp III hoặc 2 (hai) công trình tương tự cấp IV.33
6 Kỹ sư Quản lý chất lượng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét..( 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định1
2 Đầm bàn 1kw sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
3 Khoan cầm tay 0,5kw sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
4 Máy cắt gạch đá 1,7kw sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
5 Máy cắt uốn 5kw sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
7 Máy hàn 23kw sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định2
8 Máy trộn Bê Tông >=250l sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
9 Máy trộn vữa >=80l sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định3
10 Máy vận thăng 0,8T (Tời điện 0,8T) sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định1
11 Máy thủy bình sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định1
12 Máy bắn coss laze sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; đảm bảo an toàn theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->