Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310212-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:23:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Sà lan hoặc ghe chở máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
21-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Hòa Bình Thạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Phát AG, địa chỉ: Số 13/2/8 đường Giang Văn Minh, phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0918 084 569. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, đồng thời là Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3052100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8701100m3
3Ép trước cọc BTDUL, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,8125100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6931m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3826m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,6941m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0478100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1508100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,133m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3362100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,2064M3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9821100m3
13Trãi tấm ni lông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,812100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,984M3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,033100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7689M3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4541100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7641M3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1461Tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4772Tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3205Tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7916Tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4366Tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3336Tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8447Tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7051Tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3282Tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9643M3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,824M3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,8612M3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,162M3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305,984M2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V450,44M2
34Lắp dựng lưới chống nứt tường + đinh vítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V305,984M2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,8M2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,554M2
37Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,466M2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,022M2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V394,074M2
40Kẻ ron tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,84410m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,97m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,4m
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm : công + vật tưTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48M2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,76M2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (giá VL bao gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,6732M2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V756,424M2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V339,012M2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V789,452M2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321,344M2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,022M2
51Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,5072M2
52Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,64M2
53Ốp tường trụ, cột-tiết diện 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,8M2
54Ốp chân tường đá chẻ 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,14M2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,48M2
56Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7673Tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,594Tấn
58Cung cấp cáp giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V142m
59Cung cấp tăng đơ giằng cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
60Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7Tấn
61Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7Tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7673Tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,594Tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,59121m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0224100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6376100M2
67Lan can inox ram dốc (vật tư + công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,68M2
68LD dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,22100m2
69LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
71Lắp cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
76Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
77Lắp đặt bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
78Lắp đặt đồng hồ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
81Lắp đặt dây đơn 2mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V224m
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V245m
84Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cọc
85Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
86Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
87Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
89Lắp đặt kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3037100m3
91Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,037310m3/km
92Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0699M3
93Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,698610m3/km
94Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0266Tấn
95Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0266Tấn
96Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,602710m3/km
97Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3662Tấn
98Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,3662Tấn
99Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,636610m3/km
100Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,45841000v
101Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,45841000v
102Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,600210m3/km
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,7032Tấn
104Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,270310m3/km
105Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,432910m3/km
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,351610m3/km
B CẢI TẠO 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,47m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,8m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4625m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,396m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300,0004m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9499tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,56m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,04m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,72m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,14m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0365m3
14Vệ sinh, xả nhám, làm phẳng mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,28m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,268m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,121m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2012100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0922tấn
19Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,78m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,76m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V213,52m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,76m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,02m2
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0598100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,887m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,86m2
28Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,58m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,72m2
30Lắp dựng xà gồ thép (sử dụng lại xà gồ hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5947tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9305100m2
32Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm (VL gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m2
33Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm (VL gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,88m2
34Khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,88M2
35Tay nắm cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
36Lắp bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
37Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
38Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
40Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
41Lắp đặt ô cắm 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
46Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,0788m3
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6207m3
48Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1235tấn
49Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1235tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,486tấn
51Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,486tấn
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,69791000v
53Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,307910m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,462110m3/1km
55Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012310 tấn/1km
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448610 tấn/1km
57Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,803810 tấn/1km
58Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,234310 tấn/1km
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,019110 tấn/1km
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,72m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,404m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045tấn
6Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,84m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,76m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3553100m3
10Đóng cọc BTDUL 120x120x3000 -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,806m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8348m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0386100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0564tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,638m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1216100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0188tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,101tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,82m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0948tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2933tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,906m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,117100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0934tấn
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,892m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,08m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,308m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,34m2
32Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,15m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,56m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,64m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,49m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,56m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,13m2
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0317100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,871m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,86m2
41Ốp tường gạch ceramic 200x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,605m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,92m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,92m2
45Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm (VL gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6m2
46Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm (VL gồm công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44m2
47Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
48Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1011tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1011tấn
50Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m2
51Lắp bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
52Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
59Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
61Lắp đặt phễu thu 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
62Lắp đặt van khóa ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt van khóa ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
75Lắp đặt rút giảm ĐK 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
79Lắp đặt tê giảm ĐK 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
80Lắp đặt tay vinh inox cho người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,3168m3
82Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8847m3
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8381tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8381tấn
85Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4627tấn
86Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4627tấn
87Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,52841000v
88Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,631710m3/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,088510m3/1km
90Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083810 tấn/1km
91Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,446310 tấn/1km
92Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,842310 tấn/1km
93Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,580510 tấn/1km
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,211410 tấn/1km
D SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6962100m3
4Thi công móng cấp phối đá 0x4 + đá miTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8702100m3
5Rải lớp cát vàng + hạt cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4048m2
6Rải thảm cỏ nhân tạo chiều cao cỏ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8016100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,97m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,423100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp dựng khung thành (Khung + lưới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp dựng lưới chắn bóng sợi PE chuyên dùng (135x135)mm, sợi dày 3,0mm (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16100m2
15Lắp dây thừng fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
16Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m2
17Lắp đèn LED 200w IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12đèn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,5256m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,4005m3
23Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0372tấn
24Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0372tấn
25Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6582tấn
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6582tấn
27Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5051000v
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,152610m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,740110m3/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003710 tấn/1km
31Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,465810 tấn/1km
32Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,581910 tấn/1km
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,237410 tấn/1km
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,909710 tấn/1km
E SÂN SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG + SÂN NỀN CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4071100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2714100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,466100m3
4Cung cấp cừ đá 120x120, L=1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,2m
5Đóng cừ đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,592100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,772m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1551m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,475m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9735m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1865tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0587tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2131tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2332tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5705tấn
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1612100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,444100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4973100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,3504m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,7519m2
20Lót tấm nhựa PE phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4323100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6288100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,27tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,323m3
24Cung cấp phân hữu cơ trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,634m3
25Trồng dặm cỏ nhungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V293,17m2
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,8989m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,5381m3
28Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6757tấn
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6757tấn
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6089tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6089tấn
32Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32211000v
33VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,289910m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,653810m3/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,367610 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,260910 tấn/1km
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,786510 tấn/1km
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,078510 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,932510 tấn/1km
F SAN LẤP MẶT BẰNG + TƯỜNG CHẮN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7547100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5031100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1712m3
4SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8761tấn
5SXLD cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0442tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1952100m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤24m, KT 12x12cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,98100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3586m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,64m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,45m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5085100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3179tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,907m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5304100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4524tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3516m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,432100m2
19LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3229tấn
20LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0106tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,1936m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201,936m2
23Đắp đê bằng bao tải cátTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V336,03bao
24Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2262100m3
25Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0801100m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5919m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9477m3
28Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4654tấn
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4654tấn
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4935tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4935tấn
32Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,17471000v
33Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,159210m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,294810m3/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,546510 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,249410 tấn/1km
37Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,194510 tấn/1km
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,750410 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,972410 tấn/1km
G CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0815m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0543100m3
3Đóng cọc đá 100x100 dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,311100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2083m3
6Bê tông bảng hiệu cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0362tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1243tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0754tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0088tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0511tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0359tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0904100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0416100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0728100m2
18Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,64m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,64m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,92m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
25Cung cấp cửa sắt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,718m3
29Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,271810m3/1km
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0465m3
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204710m3/1km
32Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3353tấn
33Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3353tấn
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,033510 tấn/1km
35Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,947tấn
36Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,947tấn
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,094710 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8475tấn
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284710 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,562310 tấn/1km
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,423510 tấn/1km
H HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
2Lắp dựng tủ đựng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4029100m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt cút + tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp bích thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
17Cung cấp bát đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
18Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 tủ
19Cung cấp van chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cuộn
21Cung cấp lăng phun chữa cháy 13lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Cung cấp khớp nối vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Cung trụ chữa cháy D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Cung họng tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
27Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
28Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,710 đầu
29Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 chuông
30Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15 nút
31Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25 đèn
32Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
33Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
34Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
36Phụ kiện lắp đạt đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bình
38Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bình
39Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
40Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
41Cung cấp bơm chữa cháy diesel thông số Q=(54-85)m3/h, H=40m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.800.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào, dung tích gầu Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng > 07 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định/đăng kiểm tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Sà lan hoặc ghe chở máy bơm cát Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
21 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->