Gói thầu: Gói số 03: Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa, thiết bị chẩn đoán, điều trị (Gồm 14 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa, thiết bị chẩn đoán, điều trị (Gồm 14 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y dược Cổ truyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 16:05:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,053,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 840,534 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi nghìn năm trăm ba mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gel siêu âm | N07.01.090 | 12 | Can | Can 5 lít | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 2 | Bộ máy đo huyết áp người lớn | N07.01.220 | 14 | Bộ | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20-300mmHg, độ chính xác +- 3mmHg, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 3 | Phim khô (kỹ thuật số) | N07.01.500 | 900 | Tấm | Sử dụng cho máy in phim Drypix (Fujilm), kích cỡ (25 X 30cm). Tiêu chuẩn kỹ thuật Film khô laser SD-Q dùng cho máy in kỹ thuật số, sử dụng được trong ánh sáng ban ngày. Được thiết kế theo cấp bậc Linear từ vùng thấp đến cao, film SD-Q mang lại sự rõ ràng sắc nét cho việc xử lý hình ảnh | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 4 | Phim khô (kỹ thuật số) | N07.01.500.02 | 1.500 | Tấm | Sử dụng cho máy in phim Drypix (Fujilm), kích cỡ 8"x10" (20 X 25cm). Tiêu chuẩn kỹ thuật Film khô laser SD-Q dùng cho máy in kỹ thuật số, sử dụng được trong ánh sáng ban ngày. Được thiết kế theo cấp bậc Linear từ vùng thấp đến cao, film SD-Q mang lại sự rõ ràng sắc nét cho việc xử lý hình ảnh | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 5 | Bóng đèn hồng ngoại | N09.00.010 | 40 | Cái | 220V-250W | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 6 | Giấy điện tim 3 cần | N09.00.013 | 20 | Cuộn | 63mm x 30m x 16mm | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 7 | Giấy điện tim | N09.00.014 | 48 | Xấp | (80mm* 90mm)-400P | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 8 | Giấy siêu âm | N09.00.015 | 30 | Cuộn | 110mm x 20m (giấy in màu bóng loáng sử dụng cho máy in Sony) | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 9 | Giấy in nhiệt | N09.00.016 | 10 | Cuộn | 57-58mm x 30mm | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 10 | Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin | N03.07.030 | 5.000 | Ống | Hộp /100 ống | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 11 | Ống nghiệm nắp xanh có chất chống đông EDTA | N03.07.031 | 4.000 | Ống | Hộp /100 ống | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 12 | Lọ đựng nước tiểu | N03.07.060 | 200 | Lọ | 50ml, 100 lọ/ túi nắp đậy phải kín | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 13 | Đầu côn vàng | N08.00.190 | 5.000 | Cái | 10 - 200 Microlit | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
| 14 | Đầu côn xanh | N08.00.190 | 5.000 | Cái | 100 - 1000 Microlit | Hàng hóa đặc thù, hàng mẫu khi thương thảo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi