Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234347-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220232600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:30:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,177,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có các công việc tương tự với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Phần xây dựng có các công việc tương tự như thi công xây gạch; bê tông cốt thép; lắp dựng ván khuôn cột trụ, xà dầm giằng; gia công lắp đặt vì kèo thép khẩu độ >= 16m ; điện chiếu sáng; chống sét; cấp thoát nước.- Phần Phòng cháy chữa cháy: Có các công việc tương tự như thi công hệ thống PCCC; chiếu sáng sự cố; thoát hiểm; bể nước ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán booj chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV .(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa≥80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch công suất ≥1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uống thép công suất ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu 30T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bắn coss laze
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị
Trường THCS Ba Vì; hạng mục Nhà đa năng
9 Tháng
E-CDNT 3 đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Thiên An; - Công ty cổ phần quy hoạch đô thị DCD; - Công ty TNHH Auxadu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ , địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dư án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉnh 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3.863973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tinh  Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LUYỆN ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,6613100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,112m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50,3529m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5804100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1957tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,5246m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8799100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2498tấn
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,4861m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,1038m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,986m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,8962100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
15Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,0968m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1445m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,75m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,75m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6672m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111 cấu kiện
25SXLD ống cổ ngỗngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi máiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7m
27Lớp than xỉ dày 200Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238m3
28Lớp sỏi 40x60 dày 200Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238m3
29Lớp sỏi 20x40 dày 200Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238m3
30Lớp than củi dày 200Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,5372m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,62100m2
33Rải ni lông lót đáy đà kiềngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,13m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6545tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7625tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9079100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,9347m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt67,838m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,872m3
40Lớp bao ni lông chống thấm trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt648,572m2
41Công tác rải phụ gia, đánh hóa cứng bề mặt nền bê tông sau khi đổ bê tông (có sử dụng phụ gia chống thấm nền)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt444,8m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,619m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8002100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,708tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8027tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,8166m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1084100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,607tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9296tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,3294m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5914100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,8231tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,682m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,1639100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,68tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9359tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,476m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3536100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4532tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1101 cấu kiện
62Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô 5kg XM/1m3 nướcTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt328,86m2
63Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7036tấn
64Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7999tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5035tấn
66Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5608tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5608tấn
68Bu lông neo fi 24, L500Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
69Bu lông fi 20, L50Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
70Bu lông fi 20, L120Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
71Bu lông fi 14, L35Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt480cái
72Tăng đơ kép kéo cápTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
73ốc siết cápTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
74Cáp giằng thép mạ kẽm D14Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt184m
75Mạ nhúng kẽm ti giằng xà gồ D12Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1064kg
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt155,10541m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,2671100m2
78SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng a=0.5mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.452cái
79SXLD diềm tôn chặn nước đầu máiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m2
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3488m3
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1349100m2
82Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt96,7509m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7816m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7162m3
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,835m3
86Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,56m2
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6696m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6181m3
89Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,358m3
90Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55,056m2
91Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt118,4md
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt491,4487m2
93Tô trát, đắp hoa văn bánh ú thành lan can ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt65,54m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt298,354m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt758,2081m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt361,1425m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt96,5m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt84,69m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt480,682m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt659,14m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,536m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt540,696m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt168,1m
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt328,86m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt435,58m2
107Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.030,2033m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2.240,4026m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt789,8027m2
110SXLD cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,866100m
112SXLD ống nước tràn fi21Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt173,2193m2
116Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,205m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt69,57m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,54m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,48m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2908m3
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0411100m2
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
124Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,9215m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,4075m2
126Đắp vữa tạo hình biểu tượngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
127SXLD bộ chữ "NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG" inox trắng, chữ cao 300Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m2
128SXLD bộ chữ "TRƯỜNG THCS BA VÌ - NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG" inoxTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,85m2
129SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kế (phụ kiện kèm theo))Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,92m2
130SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hộp hệ 760, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo); Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,44m2
131SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,87m2
132SXLD hoàn thiện vách kính sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt91,28m2
133SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85,5331m2
134SXLD lan can ram dốc bằng inox Sus304, theo thiết kếTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,4md
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,448100m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,1667100m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,1006100m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 2 cực 50A (Tép T9, 2 cực)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt các automat 2 cực 30A (Tép T9, 2 cực)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 2 cực 20A (Tép T9, 2 cực)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt các automat tép, 1 pha 16A (Tép T9, 1 cực)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt mặt che AptomatTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13
6Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt công tắc ngầm 3hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc ngầm 4hạt 16A (bao gồm mặt che)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt hạt cầu chì 10ATheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu đa năngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấuTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13hộp: Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loạiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
14Lắp đặt đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
15Lắp đặt đèn Led dài 0,6m - 9W, thân nhựa mờTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Đèn ốp trần LED D300, 24WTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
17Đèn ốp trần LED D172, 12WTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
18Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dâyTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt Đèn LED Highbay 150WTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
20Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt240m
21Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
22Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
23Hộp nối dây KT: 100*100*50mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
24Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày 1,5mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
25Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
27Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x150/200mm dày 1,5 mm, có khóa.Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
29hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
30Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm²Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
32Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m. Hãng sản xuất Ramratna, xuất sứ Ấn ĐộTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
33Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng ExoweldTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6mối
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
35Lấp đất hệ thống tiếp điạTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
36Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Lần
C CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ 51m (cấp III) DeltaT= 15microS.Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø60, dày 3mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28m
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
8Mối hàn hoá nhiệt CadweldTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m3
11Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Lần
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
3Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
8Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
10Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 4,0mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
12Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,0mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt chậu Lavabo bàn đáTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
19Bộ xả Lavabo, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ : Crom,Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
20Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304,Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
21Vòi Lavabo lạnhTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khốiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt dây xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
25Dây cấp nước mềm, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304.Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
26Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp đặt dây CXV2*2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
34Máy bơm đẩy cao công suất 250W.Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,11m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,011m3
3Lắp đặt băng cảnh báo an toànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66m
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m3
6Lắp bích thép + ron cao su, Đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
7Mặt bích d114 (mù)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt BU, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt co thép, ĐK co d114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Khoắc lổ D21Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Van khóa tay gạt inox D21Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Y lọc D100Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Cùm ống thép D100Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Bầu giảm D114-90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Phụ kiện đở ốngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
19Carapin D114Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Bầu giảm D114-90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt mối nối chống rung D114Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Van 1 chiều D114Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK van d=114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Khoắc lổ D21Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Van khóa tay gạt inox D21Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Rơ le áp suấtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp bích thép+ron, ĐK ống d=100mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,735100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =60x4.5mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
32Tê thép mạ kẽm d114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt co tráng kẽm d114mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
34Bầu giảm D114-60Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt co tráng kẽm d60mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
36Lắp bích thép+ron, Đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cặp bích
37Bulong + ecu cố định D10mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
38Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Trụ chữa cháy 2 họng D65Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Tủ chữa cháy ngoài nhà 220x500x700mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2
43Bulong D10, dài 15mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
44Bảng nội quy tiệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
45Bình MT5Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Bình MFZL8Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
47Giá đỡ bình chữa cháy treo tườngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
48Lăng phun D65Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
49Lăng phun D50Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Cuộn vòi D65, L = 20mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Cuộn vòi D50, L = 20mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120pTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120pTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt220m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt110m
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1m
57Phụ kiện nối ốngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1
58Phụ kiện neo ống thépTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1
59Trung tâm báo cháy 5zoneTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩnTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
61Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
62Lắp đặt đầu báo khói thườngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt61đầu
63Đầu báo tia chiếu BeamTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x0.5mm2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt350m
65Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20(mm)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
67Tủ nguồn phụ 24VTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
70Hộp chia 3 ngã lắp âm sànTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
71Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1
72Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41 cọc
74thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4gói
75ốc siếc cáp D50Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt cáp đồng D50Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,251m3 đất ng
78Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,295100m3 đất
80Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,316m3
81Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0191 tấn
82Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4571 tấn
83Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,908m3
84Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường, Chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,096100m2
85Cốt thép tường, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5631 tấn
86Cốt thép tường, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,921 tấn
87Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,334m3
88Ván khuôn thép, khưng xưuơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
89Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0151 tấn
90Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0691 tấn
91Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
92Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,598100m2
93Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5851 tấn
94Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,351m3
95Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5451m3
96Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,871m2
97Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,871m2
98Thép hộp 30x60x1.2mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m
99Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m2
100Cùm chống bãoTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
101Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,541m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt159,3261m2
103Gia công lắp dựng cửa sắt (sơn hoàn thiện, chốt, khóa cửa...)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
104Hoa sắt hộp 14x14x1.0mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,829m2
105Công tác gia công và lắp đặt nắp thăm bểTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Thang inox D16 dày 1.8mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m
107Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,483100m3
F San nền
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,3474100m3
2Giá đất đồi san lấpTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt708,5797m3
3Cước vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt708,5797m3
G Kè chắn đất
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8139100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,316m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24,006m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,7884m3
5Xếp đá dăm 1x2 tại ống thoát nước thân kèTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
6SXLD vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,15m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4808m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4278100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5644tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4767100m3
H Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4306100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,808m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,275m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3091tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,544m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1088100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1784tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4863tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9628m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5723100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0808tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5223tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2598100m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20,4985m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt524,952m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt123,363m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt708,315m2
I Sân đường bê tông làm mới
1Rải lớp ny lông chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt328m2
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1635100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32,8m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt510m
J Hố ga thu nước làm mới
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,369m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1184100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1568m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
K Cống hộp qua đường
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6816100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1433100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2296m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0408100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,592m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9596m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1656100m2
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3489tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3538100m3
L Thiết bị
1Máy bơm diezel
- Đầu bơm pentax (C50-250C; lưu lượng Q>70m3/h; cột áp H=50m)
- Động công cơ 18,5Kw/25Hp
Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có các công việc tương tự với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Phần xây dựng có các công việc tương tự như thi công xây gạch; bê tông cốt thép; lắp dựng ván khuôn cột trụ, xà dầm giằng; gia công lắp đặt vì kèo thép khẩu độ >= 16m ; điện chiếu sáng; chống sét; cấp thoát nước.- Phần Phòng cháy chữa cháy: Có các công việc tương tự như thi công hệ thống PCCC; chiếu sáng sự cố; thoát hiểm; bể nước ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)52
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)33
3 kỹ thuật thi công điện 1 là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)33
4 kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)33
5 kỹ thuật thi công PCCC 1 có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)55
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán booj chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)33
7 kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV .(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện  khi bên mời thầu yêu cầu xác minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định3
3 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định3
5 Máy trộn vữa≥80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định3
6 Máy trộn bê tông≥250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định3
7 Máy cắt gạch công suất ≥1.7kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định3
8 Máy cắt, uống thép công suất ≥1,5 kw Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định2
9 Cần cẩu 30T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định1
10 Vận thăng 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định1
11 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy bắn coss laze Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->