Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:30:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,177,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có các công việc tương tự với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Phần xây dựng có các công việc tương tự như thi công xây gạch; bê tông cốt thép; lắp dựng ván khuôn cột trụ, xà dầm giằng; gia công lắp đặt vì kèo thép khẩu độ >= 16m ; điện chiếu sáng; chống sét; cấp thoát nước.- Phần Phòng cháy chữa cháy: Có các công việc tương tự như thi công hệ thống PCCC; chiếu sáng sự cố; thoát hiểm; bể nước ngầm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán booj chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV .(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch công suất ≥1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uống thép công suất ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bắn coss laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng Công trình+ thiết bị Trường THCS Ba Vì; hạng mục Nhà đa năng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ;
179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dư án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ; Địa chỉnh 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3.863973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Auxadu địa chỉ: TDP Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tinh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LUYỆN ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,3529 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5804 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1957 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8799 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2498 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,486 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1038 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,986 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8962 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0968 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1445 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,75 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,75 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6672 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 25 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7 | m |
| 27 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 28 | Lớp sỏi 40x60 dày 200 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 29 | Lớp sỏi 20x40 dày 200 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 30 | Lớp than củi dày 200 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5372 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 33 | Rải ni lông lót đáy đà kiềng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,13 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6545 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7625 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9079 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9347 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,838 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 40 | Lớp bao ni lông chống thấm trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 648,572 | m2 |
| 41 | Công tác rải phụ gia, đánh hóa cứng bề mặt nền bê tông sau khi đổ bê tông (có sử dụng phụ gia chống thấm nền) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,8 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,619 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8002 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8027 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8166 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1084 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,607 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9296 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3294 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5914 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8231 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,682 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1639 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9359 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,476 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3536 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4532 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | 1 cấu kiện |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô 5kg XM/1m3 nước | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,86 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7036 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7999 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5035 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5608 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5608 | tấn |
| 68 | Bu lông neo fi 24, L500 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Bu lông fi 20, L50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 70 | Bu lông fi 20, L120 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 71 | Bu lông fi 14, L35 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | cái |
| 72 | Tăng đơ kép kéo cáp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 73 | ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 74 | Cáp giằng thép mạ kẽm D14 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | m |
| 75 | Mạ nhúng kẽm ti giằng xà gồ D12 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1064 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,1054 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2671 | 100m2 |
| 78 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng a=0.5m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.452 | cái |
| 79 | SXLD diềm tôn chặn nước đầu mái | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3488 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1349 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,7509 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7816 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7162 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,835 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,56 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6696 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,618 | 1m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,358 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,056 | m2 |
| 91 | Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,4 | md |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,4487 | m2 |
| 93 | Tô trát, đắp hoa văn bánh ú thành lan can ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,54 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,354 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 758,2081 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,1425 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,5 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,69 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,682 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,14 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,536 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,696 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,1 | m |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,86 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 435,58 | m2 |
| 107 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.030,2033 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.240,4026 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 789,8027 | m2 |
| 110 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,866 | 100m |
| 112 | SXLD ống nước tràn fi21 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,2193 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,205 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,57 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,54 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,48 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2908 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9215 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4075 | m2 |
| 126 | Đắp vữa tạo hình biểu tượng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 127 | SXLD bộ chữ "NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG" inox trắng, chữ cao 300 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m2 |
| 128 | SXLD bộ chữ "TRƯỜNG THCS BA VÌ - NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG" inox | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m2 |
| 129 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kế (phụ kiện kèm theo)) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,92 | m2 |
| 130 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm hộp hệ 760, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo); | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | m2 |
| 131 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,87 | m2 |
| 132 | SXLD hoàn thiện vách kính sắt hộp, kính cường lực 8mm theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,28 | m2 |
| 133 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5331 | m2 |
| 134 | SXLD lan can ram dốc bằng inox Sus304, theo thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,448 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1667 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1006 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 cực 50A (Tép T9, 2 cực) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A (Tép T9, 2 cực) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A (Tép T9, 2 cực) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat tép, 1 pha 16A (Tép T9, 1 cực) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt che Aptomat | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | |
| 6 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm 3hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ngầm 4hạt 16A (bao gồm mặt che) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt cầu chì 10A | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | hộp: Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m -18W, thân nhựa mờ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m - 9W, thân nhựa mờ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần LED D300, 24W | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần LED D172, 12W | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN16, 2 dây | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn LED Highbay 150W | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 23 | Hộp nối dây KT: 100*100*50mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 24 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 25 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 26 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 27 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x150/200mm dày 1,5 mm, có khóa. | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 29 | hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150.Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa.Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 32 | Cọc tiếp điạ mạ đồng D16 dài 2,4m. Hãng sản xuất Ramratna, xuất sứ Ấn Độ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt cọc đồng Exoweld | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 35 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 36 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ 51m (cấp III) DeltaT= 15microS. | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø60, dày 3mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hộp đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M50, chiều dài 60mm, chiều dài ép 36mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 11 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 4,0mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,0mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Bộ xả Lavabo, Chất liệu chủ yếu : Inox, Chất mạ : Crom, | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Bộ củ sen 1 vòi tắm, 1 hương sen Inox 304, | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Vòi Lavabo lạnh | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Dây cấp nước mềm, dài 40cm, áp lực nước: 0.05 MPa --0,75MPA, Chất liệu chủ yếu: Inox 304. | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây CXV2*2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm, dày 1,7mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 34 | Máy bơm đẩy cao công suất 250W. | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,01 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt băng cảnh báo an toàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m3 |
| 6 | Lắp bích thép + ron cao su, Đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 7 | Mặt bích d114 (mù) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép, ĐK co d114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Khoắc lổ D21 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van khóa tay gạt inox D21 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cùm ống thép D100 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bầu giảm D114-90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện đở ống | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Carapin D114 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bầu giảm D114-90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối chống rung D114 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK van d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Khoắc lổ D21 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van khóa tay gạt inox D21 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Rơ le áp suất | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép+ron, ĐK ống d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =60x4.5m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Tê thép mạ kẽm d114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co tráng kẽm d114mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Bầu giảm D114-60 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co tráng kẽm d60mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép+ron, Đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cặp bích |
| 37 | Bulong + ecu cố định D10mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 220x500x700mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | |
| 43 | Bulong D10, dài 15mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Bảng nội quy tiệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Bình MT5 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Bình MFZL8 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Giá đỡ bình chữa cháy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lăng phun D65 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Cuộn vòi D65, L = 20m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D50, L = 20m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 57 | Phụ kiện nối ống | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 58 | Phụ kiện neo ống thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 59 | Trung tâm báo cháy 5zone | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1đầu |
| 63 | Đầu báo tia chiếu Beam | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x0.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20(mm) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 67 | Tủ nguồn phụ 24V | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 70 | Hộp chia 3 ngã lắp âm sàn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 71 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cọc |
| 74 | thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gói |
| 75 | ốc siếc cáp D50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp đồng D50 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | 1m3 đất ng |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,295 | 100m3 đất |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,316 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 1 tấn |
| 82 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,457 | 1 tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,908 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường, Chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tường, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,563 | 1 tấn |
| 86 | Cốt thép tường, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 1 tấn |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, Chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,334 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khưng xưuơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 1 tấn |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 1 tấn |
| 91 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | 1 tấn |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,351 | m3 |
| 95 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | 1m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,87 | 1m2 |
| 97 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,87 | 1m2 |
| 98 | Thép hộp 30x60x1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 100 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,54 | 1m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,326 | 1m2 |
| 103 | Gia công lắp dựng cửa sắt (sơn hoàn thiện, chốt, khóa cửa...) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 104 | Hoa sắt hộp 14x14x1.0mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,829 | m2 |
| 105 | Công tác gia công và lắp đặt nắp thăm bể | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Thang inox D16 dày 1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 107 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,483 | 100m3 |
| F | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3474 | 100m3 |
| 2 | Giá đất đồi san lấp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,5797 | m3 |
| 3 | Cước vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,5797 | m3 |
| G | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8139 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,316 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,006 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7884 | m3 |
| 5 | Xếp đá dăm 1x2 tại ống thoát nước thân kè | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 6 | SXLD vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4278 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4767 | 100m3 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4306 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3091 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1088 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4863 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9628 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5723 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5223 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2598 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4985 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,952 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,363 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,315 | m2 |
| I | Sân đường bê tông làm mới | |||
| 1 | Rải lớp ny lông chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 10m |
| J | Hố ga thu nước làm mới | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1568 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| K | Cống hộp qua đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6816 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1433 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3489 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3538 | 100m3 |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm diezel - Đầu bơm pentax (C50-250C; lưu lượng Q>70m3/h; cột áp H=50m) - Động công cơ 18,5Kw/25Hp | Theo yêu cầu tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có các công việc tương tự với gói thầu đang xét cụ thể như sau: - Phần xây dựng có các công việc tương tự như thi công xây gạch; bê tông cốt thép; lắp dựng ván khuôn cột trụ, xà dầm giằng; gia công lắp đặt vì kèo thép khẩu độ >= 16m ; điện chiếu sáng; chống sét; cấp thoát nước.- Phần Phòng cháy chữa cháy: Có các công việc tương tự như thi công hệ thống PCCC; chiếu sáng sự cố; thoát hiểm; bể nước ngầm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV. (có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật thi công điện | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 3 | 3 |
| 5 | kỹ thuật thi công PCCC | 1 | có trình độ trung cấp về PCCC trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác phù hợp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán booj chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV.(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 3 | 3 |
| 7 | kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự cấp IV .(có hợp đồng lao động, căn cước công dân hoặc CMND kèm theo tài liệu chứng minh năng lực và sẵn sàng trình diện khi bên mời thầu yêu cầu xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 3 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa≥80l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông≥250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch công suất ≥1.7kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 3 |
| 8 | Máy cắt, uống thép công suất ≥1,5 kw | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 2 |
| 9 | Cần cẩu 30T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 10 | Vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy bắn coss laze | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi