Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ bơm nước cấp khởi động tổ máy 01 - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ bơm nước cấp khởi động tổ máy 01 - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205708 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:35:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,930,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 Hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về dịch vụ sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Điện, tự động, cơ khí).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kỹ thuật (Điện, tự động, cơ khí) đã từng thực hiện sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên. Có kinh nghiệm tham gia công việc sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa động cơ bơm nước cấp khởi động tổ máy 01 - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 Sửa chữa động cơ bơm nước cấp khởi động tổ máy 01 - Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính 2018,2019, 2020; Hợp đồng tương tự; Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính 2018,2019, 2020; Hợp đồng tương tự; Giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh.
Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh. Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.716.789 Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư sửa chữa động cơ | Sơn Vecni tẩm cách điện 2104RM- Clear | kg | 455 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 2 | Vật tư sửa chữa động cơ | Dung môi Xylen | kg | 150 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 3 | Vật tư sửa chữa động cơ | Dây tráng men bọc phíp cấp H: Tiết diện 6.3 mm * 3.55mm | kg | 1.745 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 4 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng cách điện cao áp conductofol | kg | 115 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 5 | Vật tư sửa chữa động cơ | Mica polimid film | kg | 115 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 6 | Vật tư sửa chữa động cơ | Mica 4 in1 | kg | 115 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 7 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng cách điện cấp H polimid film | kg | 85 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 8 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng điện trở kháng thấp khổ 25mm dày 0.13mm, dài 35m | cuộn | 35 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 9 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng điện trở kháng cao khổ 25mm dày 0.13mm, dài 35m | cuộn | 50 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 10 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng thủy tinh khổ 20mm dày 0.1mm, dài 38m | cuộn | 150 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 11 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng vải mộc khổ 25mm, dày 0,4mm, dài 2.8m | cuộn | 750 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 12 | Vật tư sửa chữa động cơ | Dây buộc thủy tinh phi 5mm | m | 120 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 13 | Vật tư sửa chữa động cơ | Dây buộc thủy tinh phi 20mm | m | 120 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 14 | Vật tư sửa chữa động cơ | Dây buộc thủy tinh bản 20mm | m | 120 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 15 | Vật tư sửa chữa động cơ | Giấy cách điện cấp H, dày 0,05mm | m2 | 75 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 16 | Vật tư sửa chữa động cơ | Tectolit cách điện 5mm | kg | 65 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 17 | Vật tư sửa chữa động cơ | Tectolit cách điện 1mm | kg | 22 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 18 | Vật tư sửa chữa động cơ | Sensor PT100 bọc phíp | cái | 6 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 19 | Vật tư sửa chữa động cơ | Cáp trung thế tiết diện 120mm2 -10kV | m | 6 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 20 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng đai FW 155 (Vật liệu phi từ tính), dày 0,77mm; bản 30,5mm, dài 45m | cuộn | 6 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 21 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng chống dính | m | 4.500 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 22 | Vật tư sửa chữa động cơ | Locktile 5699 | lọ | 4 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 23 | Vật tư sửa chữa động cơ | Que hàn bạc- đồng | kg | 12 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 24 | Vật tư sửa chữa động cơ | Sơn tân trang màu xám trắng (2 thành phần) | kg | 40 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 25 | Vật tư sửa chữa động cơ | Phôi thanh ép CT3 | kg | 110 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 26 | Vật tư sửa chữa động cơ | Sơn phủ chống ẩm Sprayon EL601 (bình 0,43kg), Cách điện: ~ 2600 VPMCách nhiệt : 155ºC | bình | 30 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 27 | Vật tư sửa chữa động cơ | Sơn VA42, Cấp chịu nhiệt cấp H (180°C). | kg | 30 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 28 | Vật tư sửa chữa động cơ | Băng vải mịn khổ 25mm, dày 0,35mm, dài 32m | cuộn | 24 | Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ |
| 29 | Vật tư sửa chữa động cơ | Vật tư phụ khác gia công các đồ gá và khuôn chế tạo bin dây, gia công giá đỡ cố định động cơ khi vận chuyển | lô | 1 | |
| 30 | Tháo dỡ và vận chuyển | Khảo sát, đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí (kích thước lắp ghép thân - nắp, kích thước lắp quạt…), kiểm tra các bề mặt lắp ghép; Gia công giá vận chuyển động cơ; Tháo, cẩu, động cơ lên xe vận chuyển; Vận chuyển động cơ về xưởng sửa chữa, tháo dỡ xuống vị trí sửa chữa; Kiểm tra đánh giá, đo đạc các thông số ban đầu động cơ; Tháo dàn làm mát, cụm ổ bạc; Tháo rút Rotor; Vệ sinh toàn bộ rotor, stator, thân động cơ; Khảo sát, đánh giá, lập phương án khắc phục chi tiết. | gói | 1 | |
| 31 | Bảo dưỡng sửa chữa rô to động cơ | Vệ sinh sạch các quạt gió trong và quạt gió ngoài của động cơ, đánh rỉ, sơn chống gỉ cánh quạt; Tiện bóc lớp ngoài cổ trục đầu NDE tạo bề mặt để phun phủ; Gia công phun phủ phần cổ trục lắp bạc đầu NDE; gia công đạt kích thước theo yêu cầu kỹ thuật; đánh bóng bề mặt cổ trục vị trí tiếp xúc với bạc, phớt chèn dầu; Vệ sinh lại sạch sẽ bề mặt lõi thép rotor, bề mặt các đường kính trục; Rà kiểm tra đồng tâm Rotor trục; Cân bằng động Rotor cùng toàn bộ các chi tiết quay đi kèm; Phun sơn bảo vệ lõi tôn rotor; Sơn chống gỉ toàn bộ các bề mặt không tham gia lắp ghép của Rotor; Tháo bỏ toàn bộ nêm rãnh, băng đai cố định vị trí các bin dây; Tháo dỡ toàn bộ bộ dây Stator; Làm sạch sơn cách điện trong rãnh dây; Lấy mẫu sơ đồ dây quấn Stator, kích thước dây đồng và cách điện sợi; Vệ sinh làm sạch lõi tôn, thử phát nhiệt lõi tôn - xử lý các vị trí không đạt yêu cầu; Xử lý rãnh Stator bị đánh cụt tại điểm chập nổ; Chế tạo mới 72 bin dây Stator theo nguyên mẫu: quấn dây theo mẫu đã lấy; nắn ép, chỉnh định hình bin dây, tẩm sấy sơn cách điện sau nắn ép; gia nhiệt ép nóng định hình các bin dây, kiểm tra các thông số sau khi ép nóng; Thay mới 06 Sensor đo nhiệt bộ dây PT 100 trong quá trình tháo dỡ thay mới bộ dây Stator mới; Lồng hạ các bin dây vào rãnh stator; Băng kéo cố định đầu bin dây, kiểm tra các thông số sau khi hạ bin dây vào rãnh; Làm sạch các đầu bin dây, hàn đấu cáp nối, hàn đấu pha, làm sạch các vẩy hàn và bavia; Băng đai cố định lại vị trí các bin dây, tẩm sấy sơn cách điện sau khi hàn nối; Chế tạo/ thay thế mới nêm rãnh, lót rãnh, vành đỡ dây; Tẩm sấy lại bộ dây Stator theo qui trình chế tạo động cơ trung thế; Phun sơn bảo vệ bộ dây và lõi thép (sơn chống ẩm VA42); Đo kiểm tra tổng thể, thử nghiệm lại toàn bộ dây quấn theo tiêu chuẩn (ANSI/EASA AR100-2015. | gói | 1 | |
| 32 | Giàn làm mát và cụm hộp cực | Rửa sạch toàn bộ bên trong, bên ngoài giàn làm mát, sấy khô; Vệ sinh sạch sẽ các cụm hộp cực chính, hộp cực đấu Y, các hộp cực sensor, hộp cực điện trở sấy. Thay thế các cầu đấu, các bulông rỉ sét, hư hỏng; Đánh rỉ, phun sơn bảo vệ bộ làm mát, hộp cực; Thay mới toàn bộ các loại gioăng làm kín ở các vị trí giàn làm mát, hộp cực. | gói | 1 | |
| 33 | Ổ bạc | Vệ sinh làm sạch cụm ổ bạc, gối đỡ, vành đồng vớt dầu; Cạo rà, đánh bóng đạt khe hở tiêu chuẩn 0,35 ÷ 0,45 mm; PT bề mặt babit; Thay mới 04 vành chặn dầu | gói | 1 | |
| 34 | Các chi tiết , nội dung khác | Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ các chi tiết còn lại: vỏ động cơ, hợp quạt làm mát, nắp 2 đầu động cơ…; Đánh rỉ, sơn lót chống rỉ và sơn tân trang lại toàn bộ động cơ và các chi tiết lắp ghép; Tổ hợp lắp ráp hoàn thiện động cơ; Đấu nối nguồn lực phục vụ thử nghiệm tại xưởng. Kiểm tra tổng thể các thông số điện trước khi chạy thử không tải động cơ; Kiểm tra ghi nhận đánh giá các thông số chạy thử không tải động cơ, kiểm tra độ rung và nhiệt độ các gối đỡ. | gói | 1 | |
| 35 | Lắp đặt và căn chỉnh | Vận chuyển động cơ từ xưởng sửa chữa về vị trí lắp đặt; Cẩu động cơ lên vị trí lắp đặt; Lắp đặt, căn chỉnh hệ động cơ: lắp đặt động cơ, lắp đặt lại bộ làm mát, kết nối các đường ống làm mát; lắp đặt các đường dầu vào ra gối đỡ động cơ; lắp đặt lại cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu điều khiển, bảo vệ động cơ; lắp đặt lại bán khớp, căn chỉnh động cơ-bơm...; Đo đạc kiểm tra lại thông số điện động cơ, chạy thử không tải động cơ đảm bảo các thông số làm việc trong giới hạn cho phép; Chạy thử có tải động cơ. | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp 02 Hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về dịch vụ sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10 kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/đội trưởng lắp máy | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (Điện, tự động, cơ khí).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ tài liệu chứng minh nhân sự là Chỉ huy trưởng/Đội trưởng đã thực hiện sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư kỹ thuật (Điện, tự động, cơ khí) đã từng thực hiện sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên. Có kinh nghiệm tham gia công việc sửa chữa, chế tạo máy điện trung thế có cấp điện áp tối thiểu 10kV. Có hợp đồng lao động xác định thời hạn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc không xác định thời hạn).) Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng dịch vụ với tổ chức (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi