Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 17:03:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,493,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AirWay các số (1-4), tiệt trùng | 32 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 2 | Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inch) | 201 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 3 | Băng cuộn y tế 0,07 x 3 m | 840 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 4 | Băng gạc 5x7,5cm x 8 lớp | 131.640 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 5 | Băng keo cá nhân | 32.752 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 6 | Băng keo dán sườn 10cmx4,5m | 2 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 7 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 6.575 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 8 | Băng thun 0,1 x 3m | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 9 | Bao đo máu sau sanh | 138 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 10 | Bao huyết áp trẻ em | 12 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 11 | Bao huyết áp trẻ em, Bao nhi lớn 50x 4cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 12 | Bộ dây rửa dạ dày | 28 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 13 | Bộ Mask khí dung người lớn | 432 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 14 | Bộ Mask khí dung trẻ em | 60 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 15 | Bộ Mask khí dung trẻ em Opti-Mist Plus(3777): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m, cỡ hạt khí dung đạt chuẩn US (MNDS) 1.2micron | 24 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 16 | Bơm tiêm 10ml | 23.623 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 17 | Bơm tiêm 1ml kim 26Gx1/2' | 3.752 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 18 | Bơm tiêm 20ml + kim 23G 1' | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 19 | Bơm tiêm 3ml + kim 23G | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 20 | Bơm tiêm 50ml cho ăn | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 21 | Bơm tiêm 50ml máy (Disposaple plastic syringe 50ml (Freedom Eagle)) | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 22 | Bơm tiêm 5ml + kim 23G 1', 25G 1' | 22.680 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 23 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 15 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 24 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 274 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 kg | |
| 25 | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, M20E20 | 365 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 26 | Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm, S30E24 | 326 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 27 | Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S20E18 | 676 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 28 | Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18 | 82 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 29 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GT20A26 | 120 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 30 | Chỉ Caresorb Plus (Polyglactin 910 có kháng khuẩn) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GTA30A26 | 168 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 31 | Chỉ catgut cromic 4/0 75cm | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 32 | Catgut Chromic 2/0 75CM HR26 | 448 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 33 | CHỈ DAFILON USP 2/0 75CM-DS24 | 200 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 34 | CHỈ DAFILON USP 5/0 75CM DS16 | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 35 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, M15E18 | 540 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 36 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 ' 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm | 20 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresorb(Polyglactin 910) số 1,dài 90cm,kim tròn 1/2c,dài 40mm,GT40A40L90 | 96 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 38 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresorb(Polyglactin 910) số 4/0,dài 75cm,kim tròn 1/2c,dài 20mm,GT15A20 | 48 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 tép | |
| 39 | Cồn 90 độ | 276 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 lít | |
| 40 | Đai cổ cứng các số (2-5) | 15 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 41 | Đai Desault các số ( phải ) | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 42 | Đai Desault các số ( trái ) | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 43 | Đai xương đòn các số (3-9) | 29 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 44 | Dây hút đàm nhớt số 16 | 8 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 45 | Dây cho ăn không chứa DEHP, số 16 | 12 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 46 | Dây cho ăn, số 16 | 18 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 47 | Dây garo | 116 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 48 | Dây hút đàm UNOMEDICAL, không kiểm soát 8Fr, dài 530mm, tiệt trùng | 54 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 49 | Dây hút đàm, không kiểm soát 16Fr | 50 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 50 | Dây nối bơm tiêm 140 cm 2,5ml | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 51 | Dây nối oxy, dài 2m | 50 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 52 | Dây Oxy 2 lỗ size L | 259 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 53 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn | 932 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 54 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS) | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 55 | Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch người trẻ em 332MM,dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm | 138 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 56 | Dây truyền dịch | 17.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 57 | Dây truyền máu | 12 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 58 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 59 | Điện cực đo điện tim 36x40mm, gel khô | 240 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 60 | Disposaple plastic syringe 50ml (Freedom Eagle) | 120 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 61 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme 1L | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 62 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Cidex OPA 5L | 30 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 63 | Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt + fatty acid diethanolamide | 12 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 64 | Dung dịch sát khuẩn Microshield 2% 500ml | 20 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 65 | Helizyme 1000ml | 30 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 66 | Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm 4 lớp, cản quang tiệt trùng | 306 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 67 | Gạc phẫu thuật 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùng | 180 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 miếng | |
| 68 | Găng tay khám bệnh các số | 200.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 đôi | |
| 69 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số | 2.340 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 đôi | |
| 70 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 100 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 71 | Gel bôi trơn KLY 82G | 32 | Tube | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 72 | Gel siêu âm | 23 | Bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 73 | Germisept 2,5 g | 5.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 74 | Giấy điện tim 80cm x 20m | 96 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 75 | Giấy in cho Monitor sản khoa 152*150-200p | 6 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 76 | Giấy in máy điện tim 3 cần | 156 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 77 | Giấy in máy điện tim Mc CA 303i 80mm*20m | 26 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 78 | Giấy in nhiệt 57/58*30 | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 79 | Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 108 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cuộn | |
| 80 | Giấy siêu âm SONY 110S UPP | 132 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 81 | Giấy Y tế 40 x 25 cm | 32 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 82 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 174 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 83 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 84 | Kim cánh bướm số 23 | 8.640 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 85 | Kim châm cứu ( 4.5 cm) | 28.848 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 86 | Kim châm cứu (3; 4.5 cm) | 77.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 87 | Kim châm cứu 11,6cm | 11.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 88 | Kim châm cứu 7cm | 12.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 89 | Kim chích máu đầu ngón tay | 2.040 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 90 | Kim luồn tĩnh mạch các số: G18,G20,G22, G24,G25 | 19.117 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 91 | Kim tiêm sử dụng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 36.360 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 92 | Lưỡi dao phẫu thuật số 10, 11 | 576 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 93 | Nhiệt kế 42 độ C | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 94 | Nội khí quản có bóng số (3.0-3.5) | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 95 | Nội khí quản Unomedical có bóng tròn (HVLP), có sợi cản quang các số (3.5 -7) | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 96 | Nón phẫu thuật nam | 120 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 97 | Nón phẫu thuật nữ | 60 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 98 | Nút chặn catheter (In Stoppers LL 100/BOX) | 5.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 99 | Ống hút nhớt 16 | 18 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 100 | Ống nội khí quản (4-7.5) | 18 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 101 | Ống thông hậu môn, có thể dùng dài ngày (4 tuần) vì không có chất DEHP, tiệt trùng, số | 6 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 102 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 16 | 4 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 103 | Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh, có nòng kim loại dẫn đường, số 10, bóng 3cc/5cc, phủ silicone trong và ngoài ống | 6 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 104 | Que thử đường huyết OneTouch Verio Pro+ | 1.140 | Test | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 105 | Sond foley 2 nhánh các số (8-16) | 160 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 106 | Tạp dề y tế | 144 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 107 | Túi máu đơn | 12 | Túi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 108 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 130 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái | |
| 109 | Urgocrepe 10cm *4.5m | 10 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 110 | Đinh Kirschner nhọn 1.0->1.8x300mm | 60 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái (hoàn trả sau khi xét thầu) | |
| 111 | Đinh Kirschner nhọn 2.0->3.5x300mm | 80 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 1 cái (hoàn trả sau khi xét thầu) | |
| 112 | Mặt ngoài dài 120 cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 113 | Mặt trong dài 80 cm dày 1 cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 114 | Mặt sau dài 120 cm , rộng 5 cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 115 | Nẹp Zimmer số 5, 6 | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 116 | Mặt ngoài dài 65 cm rộng 5cm dày 1cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 117 | Mặt sau dài 1,2 m - R 7cm - dày 1cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 118 | Mặt ngoài dài 70cm, rộng 6cm, dày 1cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 119 | Mặt trong dài 70cm, rộng 6cm, dày 1cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 120 | Mặt ngoài dài 45cm - R 4cm - dày 0,5cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 121 | Mặt trong dài 45cm - R 4cm - dày 0,5cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 122 | Mặt ngoài dài 35cm, rộng 5cm, dày 0,7cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 123 | Mặt trong dài 18cm, rộng 5cm, dày 0,7cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 124 | Mặt ngoài dài 90cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 125 | Mặt trong dài 60cm dày 0,7cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 126 | Mặt sau dài 90cm , rộng 4cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 127 | Nẹp xương cẳng tay TE 35 x 4 x 0,7 cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 128 | Nẹp xương cẳng tay NL 45 x 5 x 0,7 cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 129 | Nẹp xương cẳng chân TE 45 x 5 x 0,7cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 130 | Nẹp xương cẳng tay TE 30 x 5 x 1 cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 131 | Nẹp xương cẳng chân NL 90 x 5 x 1 cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 132 | Nẹp vải cẳng tay ( trái - phải ) đủ cỡ | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 133 | Nẹp vải cánh tay ( trái - phải ) đủ cỡ | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 134 | Nẹp Aircast đủ số | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu | |
| 135 | Nẹp Iselin nhôm 1mm x 2cm x 30cm | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Nộp hàng mẫu khi Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi