Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngoại ngữ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 17:03:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống màn hình led P3 (*) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống máy chiếu gần (*) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính để bàn tốc độ cao xử lý hình ảnh, âm thanh (*) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | HỆ THỐNG ÂM THANH (BỔ SUNG) | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh khi biểu diễn văn ngệ và hội họp | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Loa toàn dãi kèm công suất treo tường, công nghệ khuyếch đại Class D. (*) | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Loa siêu trầm subwoofer kèm công suất, công nghệ khuyếch đại Class D. (*) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ trộn âm thanh Mixer 16-channel (*) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Micro không dây cầm tay, 2 micro | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Micro cổ ngỗng để bục có dây. | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | DÂY CÁP 16 LINE mở rộng kết nối các nhạc cụ trên sân khấu! | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nhân công phụ kiện và vật tư thi công | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây tín hiệu âm thanh 3 lõi chống nhiễu tiết diện 0.22 mm2 | 350 | Mét | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dây nguồn 2x2.5mm. Sử dụng cung cấp nguồn cho các loa. | 200 | Mét | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Jack tín hiệu âm/dương chuẩn XLR | 16 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Pad treo loa gia công sử dụng cho các loa toàn dãi. Gia cố bảo hiểm loa. | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dây tín hiệu gia công jack cắm, sử dụng kết nối toàn bộ HT âm thanh trong tủ máy | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixer | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh, gồm: | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nhân công thi công dây loa, dây tín hiệu, nguồn cấp cho loa. Lắp đặt treo bắt loa, đấu nối setup hệ thống và hướng dẫn chuyển giao công nghệ âm thanh hội trường. | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG (BỔ SUNG) | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | 1000W Fresnel Led Light (*) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây tín hiệu DMX | 200 | Mét | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây cáp điện điều khiển 1.25 x 12 | 60 | Mét | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ VÀ SÀN GỖ SÂN KHẤU | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vách trang trí chính giữa cho màn led | 68 | m2 | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công và lắp đặt ván sàn sàn khấu | 48 | m2 | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | 1 | HT | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gia công lắp dựng vách kính, khung nhôm phòng điều khiển (Nhôm Xingfa, kính dày 5ly | 30 | m2 | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Gia công lắp dựng tấm Poly, khung sắt 40x80x1,2 | 11 | m2 | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Di dời hệ thống điện về Phòng điều khiển | 1 | hệ | Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi