Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311094-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220310598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:51:00 đến ngày 2022-03-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,401,651,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp và thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Tài chính (giai đoạn 4) - Cải tạo Nhà làm việc số 2 và hệ thống máy lạnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Bến tre; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định Xây dựng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,115m2
2Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường 53,81m
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời2,686m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M752,031m2
5Quét hồ dầu vào tường cũ2,031m2
6Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày sàn 186,151m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 26,727m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7536,983m2
9Quét hồ dầu vào tường cũ36,983m2
10Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 2,402m3
11Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày 12,572m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75273,24m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,825m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí10bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa7bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)30bộ
17Tháo dỡ gạch ốp tường144,187m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75144,187m2
19Quét hồ dầu vào tường cũ144,187m2
20Tháo dỡ ván gỗ ốp cột0,155100m2
21Tháo dỡ nhôm ốp chân tường0,267100m2
22Tháo dỡ gạch ốp tường407,208m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75407,208m2
24Quét hồ dầu vào tường cũ407,208m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x200, vữa XM M7541m2
26Vệ sinh và lau bóng tường ốp gạch490,366m2
27Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt tường trong nhà1.427,043m2
28Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt cột, dầm, trần517,149m2
29Vệ sinh bề mặt cột, dầm, trần trong nhà702,495m2
30Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà812,758m2
31Tháo dỡ trần664,33m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại nổi 600x60072,602m2
33Phá dỡ gạch lát nền965,207m2
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thép38,608m3
35Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75294,173m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75671,1091m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75607,712m2
38Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 chống trượt, vữa XM mác 7561,737m2
39Lát đá Granite mặt, bệ các loại, vữa XM mác 752,34m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic100x600, vữa XM M7534,911m2
41Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite100x600, vữa XM M758,151m2
42Phá dỡ lớp đá mài, vữa lót48,544m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7548,5441m2
44Lát đá Granite đỏ Ruby bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,25m2
45Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,294m2
46Vệ sinh, mài bóng bề mặt trát đá mài41,878m2
47Vệ sinh, lau bóng bề mặt cửa nhôm582,737m2
48Tẩy rỉ, sơn cũ kết cấu thép bằng hóa chất32,211m2
49Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ32,211m2
50Tẩy sơn cũ trên bề mặt gỗ bằng hóa chất12m2
51Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm121m2
52Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ121m2
53Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, cả phụ kiện60,8m2
54Phá dỡ lớp đá mài, vữa lót85,66m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7574,341m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7574,34m2
57Trát xà dầm, vữa XM M7511,32m2
58Lắp đặt ống Inox 304 phi 27 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện )0,05100m
59Cung cấp, Lắp dựng tay vịnh lan can gỗ căm xe phi 70 ( Cả sơn PU hoàn thiện )28,3m cấu kiện
60Đục tẩy bề mặt sàn bê tông và vệ sinh bề mặt477,7581m2
61Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Kova hoạc tương đương sàn, tường, sênô, ô văng520,2981m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, Hổn hợp vữa XM 1kg chất chống thấm với 50kg xi măng177,9781m2
63Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng177,9781m2
64Phá dỡ gạch lát nền13,2m2
65Đục tẩy bề mặt sàn bê tông và vệ sinh bề mặt13,21m2
66Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng15,951m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, Hổn hợp vữa XM 1kg chất chống thấm với 50kg xi măng13,21m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 nhám13,4551m2
69Cung cấp, lắp dựng vách ngăn Compact ( Cả cửa và phụ kiện )54,698m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 250x400155,225m2
71Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa )22,1m2
72Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 ( Cả phụ kiện )26,318m2
73Lắp dựng hoa nhôm cửa30,908m2
74Dán giấy Decan vào kính30,908m2
75Cung cấp, Lắp ổ khoá tay nắm tròn121bộ
76Tháo tấm lợp tôn3,457100m2
77Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm3,267100m2
78Lợp mái tol phẳng dày 0.45mm0,548100m2
79Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác Inox11cái
80Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường1.625,2961m2
81Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường1.005,2251m2
82Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần1.209,7131m2
83Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần234,9211m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.835,0091m2
85Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.240,1461m2
86Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,078m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,192m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,544m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,012100m2
90Rải nilon lót0,054100m2
91Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,269m3
92Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,131m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,3m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,59m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,376m3
96Rải nilon lót làm móng công trình0,047100m2
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp0,016100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,001tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,04tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
102Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,78m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,442m3
104Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,212100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,076tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,41m3
109Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,143100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,04tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,387m3
113Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,139100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,011tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046tấn
116Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
117Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1281 lỗ khoan
118Trám keo vào lổ khoan14,8m
119Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,749m3
120Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 18,41m
121Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,955m3
122Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày 1,555m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,28m2
124Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,14m2
125Công tác ốp đá tráng trí vào tường8,8m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,964100m2
127Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại121,607m3
128Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại486,428m3
129Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa, tấm trần, tol10,851100m2
130Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại10,851100m2
131Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T127,033m3
B Phần điện
1Lắp đặt tủ điện nhựa 6 cực2hộp
2Lắp đặt tủ điện nhựa 18 cực1hộp
3Lắp đặt MCB 4 cực 50A1cái
4Lắp đặt MCB 4 cực 20A5cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 6A6cái
6Lắp đặt RCBO 2 cực 16A 30mA6cái
7Lắp đặt RCBO 2 cực 10A 30mA12cái
8Lắp đặt đèn Led 1.2m đôi 2x18w27bộ
9Lắp đặt đèn Led 1.2m đơn 1x18w38bộ
10Lắp đặt đèn Led 1.2m đơn 1x18w chống cháy3bộ
11Lắp đặt đèn Led 0.6m đơn 1x9w12bộ
12Lắp đặt đèn áp trần chống bụi 12w33bộ
13Lắp đặt đèn Panel tròn 7w18bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A69cái
15Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều11cái
16Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều7cái
17Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều12cái
18Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều3cái
19Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều6cái
20Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều3cái
21Lắp đặt đế nổi129hộp
22Lắp đặt nẹp PVC 15x9850m
23Lắp đặt nẹp PVC 20x10500m
24Lắp đặt nẹp PVC 24x14125m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm21.900m
26Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm21.700m
27Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2400m
28Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2100m
29Lắp đặt dây dẫn CV 10mm2160m
30Lắp đặt dây dẫn C 25mm220m
31Gia công và đóng cọc tiếp địa + Ốc xiết cáp4Bộ
C Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt hai khối + Nút xả14bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh14cái
3Lắp đặt Lavabo 460x550x20011bộ
4Lắp đặt bộ xả Lavabo11bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam 240x295x535 ( Xả cơ )6bộ
6Lắp đặt vòi rửa lạnh kiểu tay gạt8bộ
7Lắp đặt phễu thu 150x150mm + Bộ xả8cái
8Lắp đặt kệ kính 600x140x811cái
9Lắp đặt kính áp tường 600x800 ( Có viền )11cái
10Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 263x120x17514cái
11Lắp đặt giá treo khăn dài 6908cái
12Lắp đặt móc treo đồ 510x42x408cái
13Lắp vách ngăn compact dày 189cái
14Lắp Tehand14cái
15Lắp đặt co ren thau 27x RTT 21 D39cái
16Lắp đặt van khóa thau phi 2726cái
17Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 3mm0,8100m
18Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm1,2100m
19Lắp đặt nối trơn D2720cái
20Lắp đặt nối trơn D3430cái
21Lắp đặt nối rút trơn D27/3418cái
22Lắp đặt co- lơ D2722cái
23Lắp đặt co- lơ D3428cái
24Lắp đặt Y-Tê D2778cái
25Lắp đặt Y-Tê D3419cái
26Lắp đặt van khóa thau D346cái
27Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm0,06100m
28Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8mm0,18100m
29Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 3.8mm0,7100m
30Lắp đặt nối trơn D346cái
31Lắp đặt nối trơn D606cái
32Lắp đặt nối trơn D11418cái
33Lắp đặt nối rút trơn D34/606cái
34Lắp đặt nối rút trơn D60/1146cái
35Lắp đặt co- lơ D346cái
36Lắp đặt co- lơ D6018cái
37Lắp đặt co- lơ D11435cái
38Lắp đặt Y-Tê D346cái
39Lắp đặt Y-Tê D6016cái
40Lắp đặt Y-Tê D11428cái
41Lắp đặt thông tắc D348cái
42Lắp đặt thông tắc D6012cái
43Lắp đặt thông tắc D1146cái
44Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm1,2100m
45Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8mm1,28100m
46Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 3mm0,33100m
47Lắp đặt nối trơn D3430cái
48Lắp đặt nối trơn D6033cái
49Lắp đặt nối trơn D9011cái
50Lắp đặt nối rút trơn D34/606cái
51Lắp đặt nối rút trơn D60/909cái
52Lắp đặt co- lơ D3428cái
53Lắp đặt co- lơ D6048cái
54Lắp đặt co- lơ D9015cái
55Lắp đặt Y-Tê D3419cái
56Lắp đặt Y-Tê D6028cái
57Lắp đặt Y-Tê D9024cái
58Lắp đặt thông tắc D348cái
59Lắp đặt thông tắc D6012cái
60Lắp đặt thông tắc D906cái
61Lắp đặt lưới chắn côn trùng D602cái
D Phần máy lạnh
1Lắp đặt tủ điện 18PL1hộp
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc22cái
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường8máy
4Lắp đặt đế nổi49hộp
5Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường8máy
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường16cái
7Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường5máy
8Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực 10A16cái
9Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường6máy
10Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực 16A11cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 4 cực 63A1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 4 cực 25A5cái
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2560m
14Lắp đặt dây đơn 4mm2420m
15Lắp đặt dây đơn 16mm280m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm22.469m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2950m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 19x6500m
19Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20X10180m
20Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24x1415m
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm4,58100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm2,33100m
23Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm2,25100m
24Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mm229cái
25Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm117cái
26Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm115cái
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC D214,5100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm4,58100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm2,25100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm2,29100m
31Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm4,5100m
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng. 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay máy1
2 Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) bộ10
3 Máy cắt gạch máy1
4 Máy cắt uốn cốt thép máy1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->