Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 10:51:00 đến ngày 2022-03-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,401,651,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Tài chính (giai đoạn 4) - Cải tạo Nhà làm việc số 2 và hệ thống máy lạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính Bến tre, địa chỉ: 20 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,115 | m2 | |
| 2 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường | 53,8 | 1m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 2,686 | m3 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 2,031 | m2 | |
| 5 | Quét hồ dầu vào tường cũ | 2,031 | m2 | |
| 6 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày sàn | 186,15 | 1m | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 26,727 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 36,983 | m2 | |
| 9 | Quét hồ dầu vào tường cũ | 36,983 | m2 | |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | 2,402 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | 12,572 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 273,24 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,825 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 30 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 144,187 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 144,187 | m2 | |
| 19 | Quét hồ dầu vào tường cũ | 144,187 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ ván gỗ ốp cột | 0,155 | 100m2 | |
| 21 | Tháo dỡ nhôm ốp chân tường | 0,267 | 100m2 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 407,208 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 407,208 | m2 | |
| 24 | Quét hồ dầu vào tường cũ | 407,208 | m2 | |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 150x200, vữa XM M75 | 4 | 1m2 | |
| 26 | Vệ sinh và lau bóng tường ốp gạch | 490,366 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt tường trong nhà | 1.427,043 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt cột, dầm, trần | 517,149 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh bề mặt cột, dầm, trần trong nhà | 702,495 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn và vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | 812,758 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ trần | 664,33 | m2 | |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại nổi 600x600 | 72,602 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ gạch lát nền | 965,207 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 38,608 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | 294,173 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 671,109 | 1m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 607,712 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | 61,737 | m2 | |
| 39 | Lát đá Granite mặt, bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,34 | m2 | |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic100x600, vữa XM M75 | 34,91 | 1m2 | |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite100x600, vữa XM M75 | 8,15 | 1m2 | |
| 42 | Phá dỡ lớp đá mài, vữa lót | 48,544 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 48,544 | 1m2 | |
| 44 | Lát đá Granite đỏ Ruby bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,25 | m2 | |
| 45 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,294 | m2 | |
| 46 | Vệ sinh, mài bóng bề mặt trát đá mài | 41,878 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh, lau bóng bề mặt cửa nhôm | 582,737 | m2 | |
| 48 | Tẩy rỉ, sơn cũ kết cấu thép bằng hóa chất | 32,21 | 1m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,21 | 1m2 | |
| 50 | Tẩy sơn cũ trên bề mặt gỗ bằng hóa chất | 12 | m2 | |
| 51 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | 12 | 1m2 | |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | 1m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu trà dày 5mm, cả phụ kiện | 60,8 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ lớp đá mài, vữa lót | 85,66 | m2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 74,34 | 1m2 | |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 74,34 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 11,32 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống Inox 304 phi 27 dày 1.2mm ( Cả phụ kiện ) | 0,05 | 100m | |
| 59 | Cung cấp, Lắp dựng tay vịnh lan can gỗ căm xe phi 70 ( Cả sơn PU hoàn thiện ) | 28,3 | m cấu kiện | |
| 60 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông và vệ sinh bề mặt | 477,758 | 1m2 | |
| 61 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Kova hoạc tương đương sàn, tường, sênô, ô văng | 520,298 | 1m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, Hổn hợp vữa XM 1kg chất chống thấm với 50kg xi măng | 177,978 | 1m2 | |
| 63 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 177,978 | 1m2 | |
| 64 | Phá dỡ gạch lát nền | 13,2 | m2 | |
| 65 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông và vệ sinh bề mặt | 13,2 | 1m2 | |
| 66 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 15,95 | 1m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, Hổn hợp vữa XM 1kg chất chống thấm với 50kg xi măng | 13,2 | 1m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 nhám | 13,455 | 1m2 | |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn Compact ( Cả cửa và phụ kiện ) | 54,698 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 | 155,225 | m2 | |
| 71 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700 ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) | 22,1 | m2 | |
| 72 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700 ( Cả phụ kiện ) | 26,318 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | 30,908 | m2 | |
| 74 | Dán giấy Decan vào kính | 30,908 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, Lắp ổ khoá tay nắm tròn | 12 | 1bộ | |
| 76 | Tháo tấm lợp tôn | 3,457 | 100m2 | |
| 77 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | 3,267 | 100m2 | |
| 78 | Lợp mái tol phẳng dày 0.45mm | 0,548 | 100m2 | |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác Inox | 11 | cái | |
| 80 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 1.625,296 | 1m2 | |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 1.005,225 | 1m2 | |
| 82 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.209,713 | 1m2 | |
| 83 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 234,921 | 1m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.835,009 | 1m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.240,146 | 1m2 | |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,078 | m3 | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,192 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | |
| 90 | Rải nilon lót | 0,054 | 100m2 | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,269 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,131 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,59 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,376 | m3 | |
| 96 | Rải nilon lót làm móng công trình | 0,047 | 100m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,78 | m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,442 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,212 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,41 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,143 | 100m2 | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,387 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,139 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 116 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | |
| 117 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 128 | 1 lỗ khoan | |
| 118 | Trám keo vào lổ khoan | 14,8 | m | |
| 119 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,749 | m3 | |
| 120 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 18,4 | 1m | |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,955 | m3 | |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 1,555 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,28 | m2 | |
| 124 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,14 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp đá tráng trí vào tường | 8,8 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,964 | 100m2 | |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 121,607 | m3 | |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 486,428 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa, tấm trần, tol | 10,851 | 100m2 | |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 10,851 | 100m2 | |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 127,033 | m3 | |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 cực | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 18 cực | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt MCB 4 cực 50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 4 cực 20A | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 6A | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2 cực 16A 30mA | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2 cực 10A 30mA | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1.2m đôi 2x18w | 27 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 1.2m đơn 1x18w | 38 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 1.2m đơn 1x18w chống cháy | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 0.6m đơn 1x9w | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn áp trần chống bụi 12w | 33 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel tròn 7w | 18 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | 69 | cái | |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế nổi | 129 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt nẹp PVC 15x9 | 850 | m | |
| 23 | Lắp đặt nẹp PVC 20x10 | 500 | m | |
| 24 | Lắp đặt nẹp PVC 24x14 | 125 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | 1.900 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 | 1.700 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | 400 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 10mm2 | 160 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn C 25mm2 | 20 | m | |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa + Ốc xiết cáp | 4 | Bộ | |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt hai khối + Nút xả | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 14 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Lavabo 460x550x200 | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam 240x295x535 ( Xả cơ ) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lạnh kiểu tay gạt | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm + Bộ xả | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính 600x140x8 | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kính áp tường 600x800 ( Có viền ) | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 263x120x175 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn dài 690 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt móc treo đồ 510x42x40 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp vách ngăn compact dày 18 | 9 | cái | |
| 14 | Lắp Tehand | 14 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co ren thau 27x RTT 21 D | 39 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | 26 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC phi 27 dày 3mm | 0,8 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm | 1,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt nối trơn D27 | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối trơn D34 | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối rút trơn D27/34 | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co- lơ D27 | 22 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co- lơ D34 | 28 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y-Tê D27 | 78 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y-Tê D34 | 19 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa thau D34 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8mm | 0,18 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 3.8mm | 0,7 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt nối trơn D34 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nối trơn D60 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt nối trơn D114 | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nối rút trơn D34/60 | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối rút trơn D60/114 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co- lơ D34 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co- lơ D60 | 18 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co- lơ D114 | 35 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y-Tê D34 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Y-Tê D60 | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y-Tê D114 | 28 | cái | |
| 41 | Lắp đặt thông tắc D34 | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt thông tắc D60 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt thông tắc D114 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC phi 34 dày 3mm | 1,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC phi 60 dày 2.8mm | 1,28 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 3mm | 0,33 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt nối trơn D34 | 30 | cái | |
| 48 | Lắp đặt nối trơn D60 | 33 | cái | |
| 49 | Lắp đặt nối trơn D90 | 11 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối rút trơn D34/60 | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt nối rút trơn D60/90 | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co- lơ D34 | 28 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co- lơ D60 | 48 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co- lơ D90 | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Y-Tê D34 | 19 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Y-Tê D60 | 28 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Y-Tê D90 | 24 | cái | |
| 58 | Lắp đặt thông tắc D34 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt thông tắc D60 | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt thông tắc D90 | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng D60 | 2 | cái | |
| D | Phần máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 18PL | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 8 | máy | |
| 4 | Lắp đặt đế nổi | 49 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 8 | máy | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 5 | máy | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực 10A | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 6 | máy | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 cực 16A | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 4 cực 63A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 4 cực 25A | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 560 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 420 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 2.469 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 950 | m | |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 19x6 | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 20X10 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi 24x14 | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 4,58 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 2,33 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 2,25 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mm | 229 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm | 117 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | 115 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 | 4,5 | 100m | |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 4,58 | 100m | |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 2,25 | 100m | |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 2,29 | 100m | |
| 31 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10mm), đường kính ống d=21mm | 4,5 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng. | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp II hoặc 02 Công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | máy | 1 |
| 2 | Giàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) | bộ | 10 |
| 3 | Máy cắt gạch | máy | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | máy | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi