Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306016-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220305994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 10:47:00 đến ngày 2022-03-14 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,886,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,5m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Mương thoát nước ngang đường Hùng Vương đoạn vào Trường Mầm non Sóc Nâu, xã Phú Đông, huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Sao Kim. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tổng hợp Kỹ thuật Hưng Thụy. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG ĐỒ TẠI CHỖ ĐOẠN TỪ KM0+00 ĐẾN KM0+76,57 VÀ MƯƠNG NHÁNH KM0+76, HỐ GA KM0+77.7 ĐẾN KM0+235
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V3,632100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu)Theo chương V83,78m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ kè đá hộc hiện hữu)Theo chương V9,818m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,065100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V3,561100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V0,065100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V3,561100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V0,936100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V52,48100m
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát phủ đầu cừ)Theo chương V13,12m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mương)Theo chương V4,719100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V13,176m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V3,901tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm (Cốt thép mương DTheo chương V0,05tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông mương đá 1x2 M200)Theo chương V57,06m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan mương đá 1x2 M250)Theo chương V5,212m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Tầng lọc ngược)Theo chương V0,155100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Lắp PVC tầng lọc ngược D60mm,L=0,3m)Theo chương V0,165100m
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật bọc ống thi công tầng lọc loại ART15)Theo chương V0,117100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,97100m3
21Cung cấp đất cấp III chọn lọcTheo chương V302,163m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V1,33100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V8,804100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo chương V140,861m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp mương DTheo chương V0,682tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp mương DTheo chương V2,416tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn nắp đan mương đúc sẵn)Theo chương V0,804100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc sẵn nắp đan mương đá 1x2 M250)Theo chương V14,35m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt nắp đan đúc sẵn)Theo chương V164cái
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V2,58m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố ga)Theo chương V1,571100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,715tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,619tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông hố ga đá 1x2 M300)Theo chương V13,941m3
35Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mã kẽm gờ gác đan hố ga)Theo chương V0,422tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn HPDE D200X11,9mm)Theo chương V0,019100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,581m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm (Bê tông, đá 1x2 M200, HDPE D200)Theo chương V0,17100m
39Gia công cột bằng thép hình (Thép hình tấm đan mạ kẽm, lưới chắn rác)Theo chương V0,367tấn
40Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm tấm đan, lưới chắn rác)Theo chương V1,012tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt nắp đan đúc sẵn hố ga, lưới chắn rác)Theo chương V27cái
42Cung cấp bản lềTheo chương V52cái
B CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG KT (1.4X1) VÀ CỐNG HỘP (0,6X0,6), HỐ GA 2 ĐẦU CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ hố ga và mương BTCT đầu tuyến)Theo chương V4,174m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V0,15100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V0,338100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,832100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phá cống tròn BTCT D600mm hiện hữu)Theo chương V1,368m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ bê tông xi măng móng cống tròn D600mm hiện hữu)Theo chương V1,272m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V0,056100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V12,64100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Đắp cát phủ đầu cừ)Theo chương V3,16m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V16,533m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (Ván khuôn cống)Theo chương V7,949100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông 1x2 cống hộp (1.4x1)m, cống hộp BTCT (0.6x0.6)mTheo chương V25,642m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V1,847tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V13,753tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V54,765m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt cống hộp (1.4x1)mm, cống hộp BTCT (0.6x0.6)mm)Theo chương V137cái
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V8,145m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,256tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn mối nối cống hộp (1.4x1)m và cống hộp BTCT (0.6x0.6)mTheo chương V1,406100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông đúc mối nối cống hộp (1.4x1)m và cống hộp BTCT (0.6x0.6)m đá 1x2, M200)Theo chương V9,594m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V0,768m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố ga+gờ gác đan hố ga)Theo chương V0,372100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Bê tông hố ga+gờ gác đan hố ga đá 1x2, M200)Theo chương V4,008m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,272tấn
25Gia công cột bằng thép hình (Gia công thép hình mại kẽm khuôn hầm hố ga)Theo chương V0,075tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Khuôn hầm hố ga)Theo chương V0,648m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan hố ga DTheo chương V0,036tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan hố ga DTheo chương V0,114tấn
29Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm nắp đan hố ga)Theo chương V0,295tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc sẵn nắp đan hố ga đá 1x2 M250)Theo chương V0,576m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt tấm đan hố ga)Theo chương V8cái
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp cát đầm chặt cống ngang)Theo chương V0,26100m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đắp đất cấp III, K>=0,98)Theo chương V0,091100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,072100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,072100m3
36Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V0,338100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V0,338100m2
C THAY THẾ ĐAN MƯƠNG DỌC (0.7xH), VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Phá dỡ gờ gác đan mương hiện hữu)Theo chương V0,4m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Tháo dỡ đan mương hiện hữu)Theo chương V5cái
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,04tấn
4Gia công cột bằng thép hình (Thép hình gờ gác đan)Theo chương V0,108tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn gờ gác đan)Theo chương V0,04100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan)Theo chương V0,274m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DTheo chương V0,033tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan DTheo chương V0,11tấn
9Gia công cột bằng thép hình (Gia công thép hình mạ kẽm tấm đan)Theo chương V0,304tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đúc tấm đan đá 1x2, M250)Theo chương V0,54m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Lắp đặt tấm đan mương)Theo chương V10cái
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp tôn lượn sóngTheo chương V84m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng)Theo chương V10,5m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (Ván khuôn chân cột rào chắn thi công)Theo chương V0,0384100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công)Theo chương V0,288m3
5Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V0,0122tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V112cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V224cái
8Gia công cửa sắt, hoa sắt ( Thép hàng rào thép)Theo chương V0,0619tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn chống rỉ hàng rào)Theo chương V5,43m2
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,495tấn
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm (biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130X90)cm)Theo chương V2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm (biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100X40)cm)Theo chương V1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm ( biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5X40)cm)Theo chương V2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo chương V2cái
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (Ván khuôn trụ)Theo chương V0,016100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,2m3
18Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130X90)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0,43)Theo chương V2cái
19Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100X40)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8 = 0.43)Theo chương V1cái
20Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5X40)cm (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43)Theo chương V2cái
21Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43)Theo chương V6cái
22Cung cấp biển báo tròn đường kính 70 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0.43)Theo chương V2cái
23Trụ biển báo tráng kẽm D90mm,L=3,8 (Khấu hao VL: 1,5%*2+5%*8=0,43)Theo chương V4trụ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò (Đèn chớp nháy)Theo chương V4bộ
25Nhân công điều tiết giao thôngTheo chương V52công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT và có giá trị tối thiểu 1.510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước BTCT tối thiểu 1.510.000.000 VND32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
2 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 07 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,5m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy cắt sắt hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy hàn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước hoạt động tốt1
12 Máy phát điện dự phòng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->