Gói thầu: Gói thầu số 04: mua sắm vật tư, linh kiện cho hệ thống Thu - Phát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309343-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 04: mua sắm vật tư, linh kiện cho hệ thống Thu - Phát
Số hiệu KHLCNT 20220150075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:14:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,564,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 211,300,000 VNĐ ((Hai trăm mười một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.395.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.790.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thông tin phản hồi yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: mua sắm vật tư, linh kiện cho hệ thống Thu - Phát
Hợp đồng 1067/2020/HĐKHCN ngày 20/5/2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư,Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.122; 0977854778 Fax: 0243.7564290 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư,Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.122; 0977854778 Fax: 0243.7564290 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Các giấy tờ, văn bản, tài liệu cần thiết kèm theo
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu [25]. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 211.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư,Bên mời thầu: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 069.516.122; 0977854778 Fax: 0243.7564290 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 069.516.127. Fax: 0243.7564290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch tổng hợp/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 069.516.122. Fax: 0243.7564290.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Khoa học Công nghệ/ Viện KH&CN quân sự Địa chỉ: số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT:
E-CDNT 36

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giắc kết nối SMA16Cái- Giắc SMA cái panel 2 lỗ- Dải tần: lên tới 12.4 GHz- Trở kháng: 50 Ohms;
2Cáp cao tần80ft- Đường kính dây dẫn: 0.9195 mm- Đường kính điện môi: 2.985 mm- Đường kính ngoài: 3.581 mm- Nhiệt độ hoạt động: 120 độ C (max)- Trở kháng: 50 Ohms- Điện dung: 95.2 pF/m- Dải tần: lên tới 20 GHz- Tổn hao:
3Cáp cao tần công suất lớn40ft- Đường kính dây: 1.6281 mm- Đường kính điện môi: 5.271 mm- Đường kính ngoài: 6.35 mm- Nhiệt độ hoạt động: 200 độ C (max)- Trở kháng: 50 Ohms- Điện dung: 95 pF/m- Điện áp cực đại: 3000 V- Dải tần: DC-20 GHz- Tổn hao:
4Giắc kết nối SMA cho cáp cao tần128cái- Giắc kết nối loại SMA plug, straight- Trở kháng 50 Ohms- Dải tần: DC - 18 GHz
5Giắc kết nối SMA cho cáp cao tần công suất lớn32cái- Giắc kết nối loại SMA plug, straight- Trở kháng 50 Ohms- Dải tần: DC - 18 GHz
6Giắc kết nối SMA16Cái- Giắc SMA cái- Dải tần: DC - 27GHz- Trở kháng: 50 Ohms
7Giắc SMA cái panel 4 lỗ42Cái- Giắc SMA cái panel 4 lỗ- Dải tần: DC - 26.5 GHz- Trở kháng: 50 Ohms
8IC vòng khóa pha23Cái- Tần số làm việc: 10 ÷ 1300 MHz- Dải thiết lập hệ số chia tần số RF: 2 đến 32- Hệ số tạp pha: -153 dBc/Hz @ 10 kHz offset @ 100 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
9Giắc SMA hàn mạch195Cái- Giắc cao tần SMA hàn mạch- Trở kháng: 50 Ω- Tần số làm việc: DC ÷ 26.5 GHz- Dải nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ +165°C
10IC khuếch đại tín hiệu52Cái- IC khuếch đại tín hiệu- Tần số làm việc: 5 ÷ 10 GHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 17 dB- Hệ số tạp: ≤ 2.2 dB- Điểm nén 1dB đầu ra: 16 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
11IC trộn tần32Cái- Tần số đầu vào IF: 0.5 ÷ 9 GHz- Tần số đầu vào RF: 3 ÷ 20 GHz- Tần số đầu vào LO: 1 ÷ 20 GHz- Hệ số tạp: ≤ 10.9 dB @ 10GHz- Hệ số tổn hao chuyển đổi: ≤ 11.6 dB @ 17 GHz- Điểm nén đầu vào P1dB: +16 dBm typ- Hệ số cách ly RF-LO: > 50 dB- Hệ số cách ly IF-RF: > 40 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +105°C
12IC chuyển mạch tín hiệu23Cái- Tần số làm việc: DC ÷ 12 GHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 3.1 dB- Hệ số cách ly: ≥ 40 dB - Tốc độ chuyển mạch: ≤ 25 ns- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
13IC tổ hợp tần số8Cái- Tần số đồng bộ: 500-2500 MHz- Hệ số tạp pha: -128 dBc/Hz @ 1 kHz- Độ phân giải điều chỉnh tần số: 135 pHz- Số bit DAC: 12 bit- Số bít điều chỉnh pha: 16 bit- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
14IC trộn tần8Cái- Tần số đầu vào IF: DC ÷ 4.5 GHz- Tần số đầu vào RF: 3 ÷ 12 GHz- Tần số đầu vào LO: 3 ÷ 12 GHz- Hệ số tổn hao chuyển đổi: ≤ 9 dB- Điểm nén đầu vào P1dB: +14 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
15IC ổn áp nguồn xung35Cái- Dải điện áp đầu vào: 2.5 ÷ 24 V- Dòng tải đầu ra: ≤ 1A- Tần số chuyển mạch: 0.2 ÷ 2.5 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
16IC điều khiển cấp nguồn12Cái- Dải điện áp: 5 ÷ 16.5 V- Dòng cấp Vdrain: ≤ 1,6 A- Dòng cấp Vgate: -4 ~ +4 mA
17IC ổn áp nguồn75Cái- Số kênh đầu ra: 2- Dải điện áp đầu vào: 1.2 ÷ 20 V- Dòng tải đầu ra: ≤ 0.5 A- Điện áp rơi: 0.46V max- Hệ số tạp: 20 µV- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
18IC tạo tín hiệu dao động8Cái- Tần số làm việc: 1600 MHz- Hệ số tạp pha: -120 dBc/Hz @ 10 kHz- Công suất tín hiệu ra: ≥ 0 dBm- Hệ số cắt hài bậc hai: -15 dBc (typ.)- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
19IC tạo tín hiệu dao động8Cái- Tần số làm việc: 1500 ÷ 1540 MHz- Hệ số tạp pha: -118 dBc/Hz @ 10 kHz- Công suất tín hiệu ra: ≥ +5 dBm- Hệ số cắt hài: 21 dB (typ.)- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
20IC tạo tín hiệu dao động chuẩn8Cái- Tần số làm việc: 1910 ÷ 2350 MHz- Hệ số tạp pha: -105 dBc/Hz @ 10 kHz- Công suất tín hiệu ra: ≥ +3 dBm- Hệ số cắt hài: 22 dB (typ.)- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
21IC giám sát66Cái- Chuẩn giao tiếp dữ liệu: I2C- Số kênh giám sát: 8 kênh- Số bit ADC trên mỗi kênh: 14 bit- Sai số đo nhiệt độ: 0.7 °C (typ.)- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
22IC tạo tín hiệu dao động8Cái- IC tạo tín hiệu dao động chuẩn- Tần số làm việc: 2500 MHz- Hệ số tạp pha: -120 dBc/Hz @ 10 kHz- Công suất tín hiệu ra: ≥ 5 dBm- Hệ số cắt hài bậc hai: ≤ -25 dBc- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
23Giắc kết nối Micro TCA thẳng46Cái- Giắc kết nối chuẩn Micro TCA, kết nối tốc độ cao- Giắc kết nối loại thẳng- Số chân: 170- Vật liệu: hợp kim đồng mạ vàng
24Giắc cao tần SMP hàn mạch40Cái- Giắc cao tần SMP hàn mạch, loại đực- Trở kháng: 50 Ω- Tần số làm việc: lên tới 18 GHz
25IC trộn tần23Cái- Tần số đầu vào RF: 0.3 ÷ 3.5 GHz- Tần số đầu vào LO: 0.2 ÷ 3.5 GHz- Hệ số tạp: ≤ 10.9 dB- Hệ số khuếch đại chuyển đổi: ≥ 1.7 dB- Điểm nén P1dB : ≥ +17.1 dBm- Hệ số IIP3: ≥ +27.3 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
26IC ổn áp tuyến tính71Cái- Dải điện áp đầu vào: 1.8 ÷ 20 V- Dòng tải đầu ra: ≤ 0.75 A- Điện áp rơi: ≥ 0.3V- Số kênh đầu ra: 2- Hệ số tạp: 20 µV- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
27IC tách sóng tín hiệu52Cái- Tần số làm việc: 0.04 ÷ 10GHz- Dải động: 57 dB- Công suất vào cực đại: +24 dBm- Đáp ứng thời gian sườn lên: 90 ns- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
28IC khuếch đại tín hiệu8Cái- Tần số làm việc: 5.5 ÷ 18 GHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 22 dB- Điểm nén 1dB đầu ra: 24 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
29IC ổn áp56Cái- Dải điện áp đầu vào: 4 ÷ 15 V- Dòng tải đầu ra: ≤ 1.5A- Tần số chuyển mạch: 0.8 ÷ 4 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
30IC chuyển mạch tín hiệu15Cái- Tần số làm việc: 9kHz ÷ 26.5GHz- Tổn hao truyền qua: 1.7 dB (typ) tại 7500 ÷ 10000 MHz. - Hệ số cách ly: 44 dB (typ) tại 7500 ÷ 10000 MHz.- Tốc độ chuyển mạch: ≤ 4.5 µs- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
31Bộ lọc thông thấp28Cái- Bộ lọc thông thấp Reflectionless- Dải thông: DC ÷ 2000 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 3.0dB- Hệ số sóng đứng: 1.3 typ- Khả năng suy giảm tín hiệu tại tần số 3800÷20000 MHz: ≥ 36 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
32IC tạo tín hiệu dao động8Cái- Tần số làm việc: 7300÷8200 MHz- Hệ số tạp pha: -116 dBc/Hz @ 100 kHz- Công suất tín hiệu ra: ≥ 12 dBm- Hệ số cắt hài bậc hai: ≤ 20 dBc- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
33Bộ ghép COUPLER HYBRID12Cái- Bộ ghép COUPLER HYBRID- Tần số làm việc: 30 ÷ 450 MHz- Hệ số tổn hao: ≤ 1.7 dB- Hệ số lệch pha hai kênh ra: ≤ 3 độ- Hệ số cách lý hai kênh ra: ≥ 18 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
34IC khuếch đại tín hiệu57Cái- Tần số làm việc: 50 ÷ 850 MHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 14 dB- Hệ số tạp: ≤ 4.2 dB- Điểm nén 1dB đầu ra: 19 dBm (typ.)- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
35Bộ lọc thông thấp28Cái- Bộ lọc thông thấp Reflectionless- Dải thông: DC ÷ 6820 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.1 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2 (typ.)- Khả năng suy giảm tín hiệu tại tần số 15÷26.5 GHz: ≥ 25 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
36Bộ lọc thông thấp28Cái- Bộ lọc thông thấp Reflectionless- Dải thông: DC ÷ 3530 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.2 dB- Hệ số sóng đứng: 1.3 (typ.)- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 8.5÷22 GHz: ≥ 26 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
37Bộ lọc thông thấp28Cái- Bộ lọc thông thấp Reflectionless- Dải thông: DC ÷ 3910 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.1 dB- Hệ số sóng đứng: 1.3 typ- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 10÷22 GHz: ≥ 29 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
38IC đếm thời gian46Cái- Điện áp nuôi: 2,5 ÷ 5,5 V- Giao thức truyền dữ liệu: nối tiếp 2 dây- Bộ nhớ ROM: 10 Byte- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
39Bộ lọc dải thông15Cái- Dải thông: 175 ÷ 237 MHz- Tổn hao truyền qua:
40Biến áp12Cái- Điện cảm: 140µH tại 10kHz- Dòng tải: ≤ 0,95A- Số cuộn dây đầu vào/ ra: 3 (cách ly)- Tỉ lệ vòng dây: 1:1- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
41Giắc kết nối micro TCA ngang4Cái- Giắc kết nối loại AMC ngang, kết nối tốc độ cao- Số chân: 170- Vật liệu: hợp kim đồng mạ vàng - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +105°C
42Giắc cao tần19Cái- Giắc cao tần MBX loại thẳng, gắn mạch PCB- Trở kháng: 50 Ohm- Tần số: lên tới 6 GHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +155°C
43Giắc cPCI-s 8x12 - Cái12Cái- Giắc kết nối backplane loại cái, đứng.- Giắc kết nối chuẩn cPCI, kết nối tốc độ cao- Số chân: 96- Vật liệu: Hợp kim đồng mạ niken
44Cuộn lọc35Cái- Dòng tải : ≤ 15 A- Điện áp: ≤ 25V- Điện áp rơi: ≤ 45 mV- Khả năng suy giảm tín hiệu tại tần số 50kHz đến 1GHz: ≥ 35dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +125°C
45Bộ lọc thông thấp40Cái- Dải thông: DC ÷ 10.6 GHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.8 dB- Hệ số sóng đứng: 2.2 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 12÷20 GHz: ≥ 15dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
46IC điều chế tần số8Cái- Tần số làm việc: 0.5 ÷ 13 GHz- Khả năng điều chế FSK và PSK : có- Hệ số tạp pha: -96 dBc/Hz @ 50 kHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
47Bộ lọc SAW39Cái- Bộ lọc dải thông SAW- Tần số trung tâm: 1588.655 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.9 dB- Hệ số sóng đứng: ≤ 2.2- Khả năng suy giảm tín hiệu: ≥ 30 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
48Biến áp ghép28Cái- Tần số làm việc: 8 - 600 MHz- Công suất: ≤ 1W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.13 dB- Trở kháng: 50 Ω- Tỉ lệ cuộn dây: 1:2- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
49IC chia công suất15Cái- IC chia 4 công suất- Tần số làm việc: 1000 - 2000 MHz- Công suất: ≤ 5W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.8 dB- Hệ số cách ly các cổng ra: ≥ 23 dB tại 1620 MHz - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
50Giắc cao tần MBX cái 82_MBX-50-0-48Cái- Giắc cao tần MBX - cái- Trở kháng: 50 ohm- Tần số: DC ÷ 6 GHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +155°C
51Bộ lọc dải thông28Cái- Dải thông: 2400 ÷ 2550 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.9 dB- Hệ số sóng đứng: 1.4:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 4÷12 GHz: ≥ 31 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
52Bộ lọc dải thông28Cái- Dải thông: 1480 ÷ 1570 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 3.0 dB- Hệ số sóng đứng: 2.5:1 max- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 2.4÷5.1 GHz: ≥ 24 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
53Bộ lọc dải thông28Cái- Dải thông: 7500 ÷ 7900 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 3.5 dB- Hệ số sóng đứng: 1.4:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 10.05÷15.05 GHz: ≥ 20 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
54IC khuếch đại tín hiệu31Cái- Tần số làm việc: 30MHz ÷ 6 GHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 24 dB- Hệ số tạp: 2.9 dB @ 900MHz- Điểm nén 1dB đầu ra: 18.1 dBm @ 900MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
55IC trộn tần11Cái- Tần số đầu ra: 0.4 ÷ 6 GHz- Hệ số cắt hài biên bậc 1: ≤ -50 dBc @ 900MHz- Hệ số tạp nền: ≤ -160 dBm/Hz @ 900MHz- Điểm nén 1dB đầu ra: ≥ 9.4 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
56IC ổn áp nguồn cách ly13Cái- Dải điện áp đầu vào: 2.7 ÷ 36 V- Dòng tải đầu ra: ≤ 1A- Tần số chuyển mạch: 50kHz ÷ 1MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
57Giắc kết nối 168 chân19Cái- Giắc kết nối chuẩn Boar FPGA Mercury_ZX5, kết nối tốc độ cao- Số chân: 168- Điện áp: ≤ 50VAC- Dòng điện: ≤ 0.3 A- Vật liệu: hợp kim mạ vàng- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +85°C
58IC khuếch đại tín hiệu23Cái- IC khuếch đại tín hiệu- Tần số làm việc: 600 - 4200 MHz- Hệ số tạp: 0.6 dB @ 2.6GHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 20 dB @1.5 - 3.6GHz- Điểm nén P1dB: +19 dBm typ.- Hệ số OIP3: ≥ +37 dBm @ 65mA Idd- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
59IC biến đổi nguồn âm19Cái- Dải điện áp đầu vào: 2.5 - 16 V- Dải điện áp đầu ra: lên tới -38V- Tần số chuyển mạch: 2.7MHz typ.- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
60IC khuếch đại thuật toán Rail to Rail19Cái- Hệ số tạp: ≤ 1nV / √Hz- Tốc độ tăng: 120V/µs- Băng thông -3dB: 230 MHz tại G = 1- Điện áp nuôi: 3 ÷ 10V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
61Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 1400 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 2.1÷7 GHz: ≥ 23 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
62Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 1800 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 2.5÷9 GHz: ≥ 20 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
63IC ổn áp10Cái- Dải điện áp đầu vào: 3.6 ÷ 15 V- Dòng tải đầu ra: lên tới 2.5A- Tần số chuyển mạch: 0.8 ÷ 4 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
64IC giám sát dòng38Cái- Dải điện áp đầu vào: 2.7 ÷ 36 V- Điện áp offset: 250µV max- Dòng tải đầu ra: 1mA max- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
65IC giám sát bật / tắt nguồn38Cái- IC giám sát bật / tắt nguồn.- Dải điện áp đầu vào: 1 ÷ 5.5 V- Độ dữ chậm tín hiệu: 150 ms- Dòng tải tiêu thụ: 35µA max- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
66IC ghép COUPLER28Cái- Tần số làm việc: 824 ÷ 2525 MHz- Hệ số tổn hao: ≤ 1.5 dB- Hệ số ghép: 9.58 dB tại 2500 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
67IC ghép COUPLER28Cái- Tần số làm việc: 1700 ÷ 3400 MHz- Hệ số tổn hao: ≤ 0.6 dB- Hệ số ghép: 13.4 dB tại 2500 MHz- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
68IC ghép coupler và tách sóng đo công suất11Cái- Tần số làm việc: 6 ÷ 18 GHz- Hệ số tổn hao: 0.27 dB @ 12GHz- Dải công suất đo: -16 ÷ 30 dBm tại tần số 12 GHz.- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
69IC chia công suất28Cái- IC chia 2 công suất- Tần số làm việc: 5 - 1000 MHz- Công suất: ≤ 0.5W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.4 dB- Hệ số cách ly các cổng ra: ≥ 16 dB- Sai số biên độ giữa các cổng ra: 0.5 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
70IC ổn áp nguồn âm35Cái- Dải điện áp đầu vào: -1.22 ÷ -20 V- Dòng tải đầu ra: 0.2 A- Điện áp rơi: 0.34V- Hệ số tạp: 30 µV- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
71Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 1700 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 2.3÷7 GHz: ≥ 18 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
72Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 2750 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.2 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 4÷7 GHz: ≥ 32 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
73IC chuyển đổi tín hiệu43Cái- Tốc độ: 600 Mbps- Số kênh : 1 kênh- Thời gian sườn lên/xuống: ≤ 1.0ns- Dòng nuôi: ≤10 mA- Điện áp nuôi: 3 ÷ 3,6 V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
74IC chuyển đổi tín hiệu31Cái- Thời gian sườn lên/xuống: ≤ 120ns- Dòng tải: ≤80 mA- Điện áp nuôi: 2.3 ÷ 5.5 V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
75IC chia 2 tần số8Cái- IC chia 2 tần số- Tần số làm việc: DC ÷ 8 GHz- Hệ số tạp pha: -148 dBc/Hz tạo 100 kHz- Công suất đầu ra: -12 ÷ -9 dBm @ Fin = 8GHz- Công suất tín hiệu lọt đầu ra: -30 dBm typ.- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
76IC chuyển đổi mức tín hiệu63Cái- Chuyển đổi mức điện áp - Tần số clock: 0 ÷ 1000 kHz- Dòng tải: ≤ 50 mA- Điện áp cấp: 0.8 ÷ 5.5 V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
77Biến áp ghép tín hiệu28Cái- Tần số làm việc: 4.5 ÷3000 MHz- Công suất: ≤ 0.25W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1 dB tần số từ 4.5÷1000 MHz- Trở kháng: 50 Ω- Tỉ lệ cuộn dây: 1:1- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
78IC chuyển đổi tín hiệu40Cái- Tốc độ: 400 Mbps- Số kênh: 2 kênh- Thời gian sườn lên/xuống: ≤ 0.8ns- Dòng nuôi: ≤ 9 mA- Điện áp nuôi: 3 ÷ 3.6 V- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +85°C
79IC khuếch đại tín hiệu23Cái- Tần số làm việc: 0.05 ÷ 4 GHz- Hệ số khuếch đại: ≥ 20 dB- Hệ số tạp: ≤ 4.0 dB- Điểm nén 1dB đầu ra: ≤15.8 dBm- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
80Biến áp ghép tín hiệu28Cái- Biến áp ghép tín hiệu- Tần số làm việc: 5 ÷500 MHz- Công suất: ≤ 0.25W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1 dB tần số từ 25÷200 MHz- Trở kháng: 50 Ω- Tỉ lệ cuộn dây: 1:4- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
81Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 12000 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.5 dB- Hệ số sóng đứng: 1.6:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 15÷20 GHz: ≥ 38 dB.- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
82Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 2290 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.5 dB- Hệ số sóng đứng: 1.3:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 3.2÷8 GHz: ≥ 28 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
83Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 8400 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.6 dB- Hệ số sóng đứng: 1.6:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 10÷15 GHz: ≥ 18 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
84Bộ lọc thông cao28Cái- Dải thông: 1220 ÷ 4600 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 2.01 dB- Hệ số sóng đứng: ≤ 2.73:1- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số DC-900 MHz: ≥ 30 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
85Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 850 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.3 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 1.3÷8 GHz: ≥ 20 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
86Bộ lọc thông thấp28Cái- Dải thông: DC ÷ 5000 MHz- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.0 dB- Hệ số sóng đứng: 1.2:1 typ.- Hệ số suy giảm tín hiệu tại tần số 6.8÷20 GHz: ≥ 18 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +100°C
87Giắc cPCI-s 8x12 - Ngang5Cái- Giắc kết nối backplane loại đực, đứng- Giắc kết nối chuẩn cPCI, kết nối tốc độ cao- Số chân: 96- Vật liệu: hợp kim đồng mạ niken
88IC suy giảm điều khiển số8Cái- IC suy giảm điều khiển số- Tần số làm việc: DC ÷ 3.8 GHz- Số bít điều khiển: 6 bit- Hệ số tổn hao: ≤ 3 dB- Hệ số phản xạ vào/ra: 20 dB typ.- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
89IC chuyển đổi tín hiệu19Cái- Tốc độ: 400 Mbps- Số kênh: 4 kênh- Thời gian sườn lên/xuống: ≤ 1.0ns- Dòng nuôi: ≤15 mA- Điện áp nuôi: 3 ÷ 3,6 V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
90IC khuếch đại thuật toán55Cái- Hệ số offset: 500µV- Tốc độ tăng: 5V/µs- Băng thông: 8 MHz - Điện áp nuôi: 2.7 ÷ 5.5V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
91IC ghép tín hiệu cách ly15Cái- Tốc độ: ≤ 100 Mbps- Điện áp nuôi: 3 ÷ 5.5V- Dòng tải: ≤ 7 mA @ 5V/3V Operation- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
92IC chuyển mạch tín hiệu11Cái- Tần số làm việc: DC ÷ 3 GHz- Hệ số tổn hao: ≤ 1.1 dB- Hệ số cách ly: ≥ 50 dB tại 1GHz- Hệ số phản xạ: ≥ 24 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
93IC đo độ ẩm17Cái- Độ chính xác: ± 3%RH- Nguồn nuôi: 1.62 ÷ 1.98 V- Dòng tiêu thụ: 4.8µA- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
94IC giao tiếp15Cái- Tốc độ: 10 Mbps- Nguồn nuôi: 3 - 3.6 V- Dòng tiêu thụ: 11 mA- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
95IC khuếch đại thuật toán11Cái- Hệ số tạp: 1.1nV√Hz- Tốc độ tăng: 27V/µs- Băng thông: 40 MHz tại G = 1- Điện áp nuôi: ±2.2 ÷ ±18V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
96IC chia 2 công suất28Cái- Tần số làm việc: 1600 - 3300 MHz- Công suất: ≤ 1.5W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.5 dB- Hệ số cách ly các cổng ra: ≥ 17 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
97IC khuếch đại vi sai8Cái- Trở kháng đầu vào: 2MΩ- Hệ số khuếch đại: 10 - Băng thông -3dB: 100 kHz- Điện áp nuôi: 2.7 ÷ 36V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
98IC khuếch đại đệm tín hiệu clock19Cái- Số kênh ra: 4 kênh- Tần số: lên tới 200 MHz- Phase Jitter : 29 fs typ.- Điện áp nuôi: 2.4 ÷ 5.25V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
99IC khuếch đại thuật toán11Cái- Điện áp Offset: 65 µV- Hệ số tạp: 3.9 nV√Hz- Tốc độ tăng trưởng: 4V/µs- Băng thông: 4 MHz- Điện áp nuôi: 3 ÷ 36V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
100IC khuếch đại thuật toán13Cái- Điện áp Offset: 900 µV- Hệ số tạp: 4,3nV√Hz- Tốc độ tăng: 100V/µs- Băng thông -3dB: 190 MHz tại G = 1- Điện áp nuôi: 2.7 ÷ 12V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
101IC khuếch đại thuật toán19Cái- Điện áp Offset: ±700 µV- Hệ số tạp: 15nV√Hz- Tốc độ tăng trưởng: 15V/µs- GBWP: 15 MHz- Điện áp nuôi: 2.5 ÷ 24V- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
102IC chia 2 công suất28Cái- Tần số làm việc: 2225 - 2700 MHz- Công suất: ≤ 6W- Tổn hao truyền qua: ≤ 1.1 dB- Hệ số cách ly các cổng ra: ≥ 17 dB- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +100°C
103Tụ Tantalum 16V/2.2uF850Cái- Điện áp: 16V- Giá trị: 2.2 µF sai số 10%- Hệ số ESR: ≤ 6.0Ω @ 25˚C 120Hz- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
104Tụ Tantalum 35V/33uF350Cái- Điện áp: 35V- Giá trị: 33 µF - Hệ số ESR: ≤ 300 mΩ- Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
105Cuộn lọc Ferit850Cái- Cuộn cảm Ferit Bead- Trở kháng: 1000Ω tại 100 MHz- Hệ số DCR: 0.23Ω max- Dòng tải: 740 mA @ 125°C- Dải nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ +125°C
106Tay đỡ bảng mạch cPCI40Cái-Tay đỡ mạch cPCI theo chuẩn kích thước cơ khí IEEE 1101.10 và IEC 60297-3-102- Màu : xám- Offset: 2.54 mm
107Quạt một chiều 12V32Cái- Quạt một chiều- Điện áp: 8 ÷ 13.8 VDC- Công suất: 6.9 W- Tốc độ gió: 17250 RPM- Kích thước: 40 x 40 mm (vuông)- Dải nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +70°C
108Tản nhiệt Chip12Cái- Nhôm tản nhiệt cho chip FPGA- Kich thước: 19x19x17.6 mm- Vật liệu: Nhôm- Hệ số THETA SA: 5.45 tại 200LFM
109Tấm vật liệu tản nhiệt3Cái- Tấm dán tản nhiệt- Kich thước: 228.6x228.6 mm- Độ dầy: 0.508 mm- Hệ số dẫn nhiệt: 5.0W/mK
110Tấm vật liệu chống nhiễu6Cái- Tấm vật liệu hấp thụ sóng điện từ- Kich thước: 508x254 mm- Độ dầy: 0.508 mm (0.02 inch)- Vật liệu: Silicone- Mức chống nhiễu: 105 dB @2 GHz
111Bộ chia công suất 4 đường4Bộ- Tần số: 6 ÷ 12 GHz- Tổn hao: 1.0 dB max- Độ cách ly: 20dB min- Hệ số sóng đứng đầu vào (VSWR): 1.35 Max- Hệ số sóng đứng đầu ra (VSWR): 1.30 Max- Độ cân bằng biên độ 0.2 dB rms Max- Công suất: 50W (liên tục)- Đầu giắc: SMA cái- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
112Chuyển mạch vòng8Bộ- Tần số: 8900- 9600 MHz- Tổn hao: 0.3dB Max- Độ cách ly: ≥ 23dB- Công suất liên tục:≥ 250W- Công suất xung: ≥ 60KW- Hệ số sóng đứng: ≤ 1.2- Nhiệt độ làm việc: -20 đến + 85 độ C
113Hạn chế công suất11Bộ- Tần số: 8900- 9600 MHz- Tổn hao: 0.7dB max- Công suất trung bình: 80W max- Công suất đỉnh:+ 8KW max (đối với độ rộng xung 1us và Độ lấp đầy 1%)+ 500W max (đối với độ rộng xung 35us và Độ lấp đầy 12%)- Xung rò: 20dBm Max- Thời gian phục hồi: 600ns Max- Kích thước: 61 x 56 x 42 mm
114Bộ suy giảm 3dB8Bộ- Tần số: DC ÷ 12 GHz- Suy giảm: 3.25 ÷ 4.05 @ 8 ÷ 12 GHz- Hệ số sóng đứng (VSWR): 1.3 max- Công suất đầu vào: 1W max- Nhiệt độ làm việc: -45 ÷ 1000C
115Cáp cao tần200Ft- Tần số: DC ÷ 31 GHz- Trở kháng: 35 Ohm- Đường kính vỏ ngoài: 3.581 mm- Đường kính dây dẫn: 1.29 mm
116Đầu giắc SMA cái63Cái- Trở kháng: 50 Ohms- Tần số: 18 GHz Max- Kiểu đầu giắc SMA-F- Nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 1650C
117Giắc SMA đực136Cái- Trở kháng: 50 Ohms- Tần số: 18 GHz Max- Kiểu đầu giắc SMA-M- Loại cáp: 0.141 in. Semi-Rigid- Nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 1650C
118Suy giảm 6dB8Cái- Tần số: DC ÷ 12 GHz- Suy giảm: 6.15 ÷ 7.40 @ 8 ÷ 12 GHz- Hệ số sóng đứng (VSWR): 1.35- Công suất đầu vào: 1W max- Nhiệt độ làm việc: -45 ÷ 1000C
119IC khuếch đại10Cái- Tần số: 0.01 ÷ 10GHz- Hệ số KĐ: 17.5 ÷ 19.5 dB- Hệ số tạp: 1.9 dB Max- Điện áp nguồn: 2 ÷ 6V- Dòng tiêu thụ: 80 mA Max- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 850C
120IC Nguồn10Cái- Số lượng đầu ra: 1- Dòng đầu ra: 1A Max- Điện áp đầu vào: 2.7 ÷ 8.0V- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 850C
121IC khuếch đại10Cái- Điện áp đầu vào: 4 ÷ 12VDC- Điện áp đầu ra DRAIN: 4 ÷ 12VDC- Dòng điện đầu ra DRAIN: 200mA Max- Điện áp âm đầu ra: -2.5VDC- Tần số dao động: 300KHz- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 850C
122Bộ ghép Coupler10Cái- Tần số làm việc: 6 ÷ 18GHz- Trở kháng các cổng: 50 Ohms- Tổn hao: 1dB Max- Hệ số ghép: 10 ÷ 11.5 dB- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
123IC khuếch đại20Cái- Tần số: 5 ÷ 11 GHz- Hệ số KĐ: 22dB- Hệ số tạp: 1.4dB- Hệ số phản xạ đầu vào: 17dB- Hệ số phản xạ đầu ra: 13dB- Điểm nén 1dB: 11dBm- Nguồn: 2.0 ÷ 4.5 VDC
124Diode PIN20Cái- Tần số: 0.01 ÷ 6 GHz- Điện áp ngược: 75V Max- Điện dung: 0.38 pF Max- Điện trở nối tiếp: 2 Ohm Max- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 1500C
125Tụ điện 0.1uF200Cái- Điện dung: 0.1uF- Điện áp: 16VDC max- Dung sai: 10%- Kích thước: SMD 0402- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
126Tụ điện 10uF55Cái- Điện dung: 10uF- Điện áp: 35VDC max- Dung sai: 10%- Kích thước: SMD 1206- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
127Tụ điện 6.2pF90Cái- Điện dung: 6.2pF- Điện áp: 50VDC max- Dung sai: 0.05pF- Kích thước: SMD 0402- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
128IC lặp5Cái- Số đầu vào: 1 x LVDS- Số đầu ra: 4 x LVDS- Tần số: 400 MHz Max- Điện áp nguồn: 3.0 ÷ 3.6VDC- Mức lô gic thấp: 0.8V max- Mức lô gics cao: 2.0V min- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 850C
129IC nhận tín hiệu5Cái- Số đầu vào: 2 x LVDS- Tín hiệu đầu ra: 2 x TTL- Tốc độ dữ liệu: 155.5 Mb/s Max- Điện áp nguồn: 4.5 ÷ 5.5VDC- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 850C
130IC chuyển mạch RF10Cái- Tần số làm việc: 9KHz ÷ 13GHz- Độ cách ly: ≥ 23 dB @ 7.5 ÷ 10GHz- Tổn hao: ≤ 1.4dB @ 7.5 ÷ 10GHz- Thời gian chuyển mạch: 700ns Max- Trở kháng: 50 Ohms
131Đầu giắc 26 chân5Cái- Số chân: 26- Khoảng cách giữa các chân: 2.54mm- Số hàng: 02- Kiểu giắc: giắc đực- Vật liệu chân: hợp kim đồng- Dòng điện cho mỗi chân: 1A- Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 1250C
132Đầu giắc20Cái- Số chân: 2- Khoảng cách giữa các chân: 3mm- Kiểu giắc: giắc đực- Dòng điện cho mỗi chân: 8.5A max- Điện áp định mức: 600V Max- Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 1050C
133Cáp cao tần450Feet- Tần số: DC ÷ 36 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Bọc nhôm bên ngoài.- Hệ số suy hao: ≤150.92 dB/100m tại 10GHz- Công suất: ≤120 W tại 10GHz
134Cáp cao tần150Feet- Tần số: DC ÷ 61 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Bọc nhựa bên ngoài.- Hệ số suy hao: ≤266.4 dB/100m tại 10GHz- Công suất: ≤ 35.8 W tại 10GHz
135Giắc cao tần SMA hàn cáp510Cái- Giắc cao tần SMA đực-thẳng, hàn cáp 402- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: DC - 18 GHz- Hệ số sóng đứng: ≤ 1.2- Giắc dẫn: mạ vàng độ dầy 50µin- Giắc ngoài: mạ Nickel- Tiêu chuẩn: MIL-STD-348A
136Giắc cao tần SMA hàn cáp90Cái- Giắc cao tần SMA đực-thẳng, hàn cáp 405- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: DC - 18 GHz- Hệ số sóng đứng: ≤ 1,5- Giắc dẫn: mạ vàng độ dầy 50µin- Giắc ngoài: mạ Nickel- Tiêu chuẩn: MIL-STD-348A
137Kit điện trở3Cái- KIT điện trở dán kích thước 0603- Có 128 giá trị điện trở khác nhau.- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: 1%
138Kit tụ điện3Cái- KIT tụ điện dán kích thước 0603- Có 128 giá trị điện trở khác nhau.- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: 1%
139Kit tụ điện3Cái- KIT tụ điện dán kích thước 0402- Có 128 giá trị điện trở khác nhau.- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: 1%
140Kít điện trở3Cái- KIT điện trở dán kích thước 0402- Có 128 giá trị điện trở khác nhau.- Số lượng: 200 cái / giá trị- Sai số: 1%
141Kit tụ điện3Cái- KIT tụ điện dòng GJM1555C1H- Giá trị: 0.1 ÷ 5 pF- Sai số: ±0.1 pF- Kích thước: SMD 0402
142Kit tụ điện3Cái- KIT tụ điện dòng GJM1555C1H- Giá trị: 5.1 ÷ 47 pF- Sai số: ±0.1 pF với giá trị tụ điện từ 5.1 – 9.9 pF; ±5% với giá trị tụ điện từ 10 – 47 pF.- Kích thước: SMD 0402
143Kit cuộn cảm3Cái- KIT cuộn cảm dòng 1111SQ- Giá trị: 27 ÷ 47 nH- Sai số: 5%
144Kit cuộn cảm3Cái- KIT cuộn cảm dòng 0805HP- Giá trị: 2.6 ÷ 820 nH- Sai số: 2%
145Kit cuộn cảm3Cái- KIT cuộn cảm dòng 0603HP- Giá trị: 1.8 ÷ 390 nH- Sai số: 2%
146Kit cuộn cảm3Cái- KIT cuộn cảm dòng 1008HQ- Giá trị: 3 ÷ 100 nH- Sai số: 2%
147Kit cuộn cảm3Cái- KIT cuộn cảm dòng 0805HQ- Giá trị: 2.5 ÷ 51 nH- Sai số: 5%
148Tải 50 ôm - SMA60Cái- Tần số làm việc: DC - 12 GHz- Công suất: ≤ 1W- Đầu kết nối: SMA đực, trở kháng 50Ω
149Đầu chuyển đổi SMA8Cái- Đầu chuyển đổi SMA-SWG- Trở kháng: 50Ω- Tần số làm việc: lên tới 11 GHz
150Đầu chuyển đổi SMA8Cái- Đầu chuyển đổi SMA-MBX- Trở kháng: 50Ω- Tần số làm việc: DC - 6 GHz
151Đầu chuyển đổi SMA8Cái- Đầu chuyển đổi SMA-SMP - Trở kháng: 50Ω- Tần số làm việc: DC – 26.5 GHz
152Đầu kết nối MBX15Cái- Đầu kết nối giắc MBX-MBX - Trở kháng: 50Ω- Tần số làm việc: DC - 6 GHz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5848E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.395.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.790.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có thông tin phản hồi yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 Đại học33
2 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học32
3 Hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->