Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220308097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:14:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,636,827,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,65 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 02- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Số lượng: ≥ 01- Kỹ sư ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 120L (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ thôn Đông Lao xã Đông La giai đoạn 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đông La
Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 024 3384 5292
+ Bên mời thầu là: UBND xã Đông La
Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông La - Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn UBND xã Đông La Địa chỉ: Xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SÂN, CẦU CHỢ NGOÀI TRỜI, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,949 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,397 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 247,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,908 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,976 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,673 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,026 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.455,953 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,216 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 318,63 | m3 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,784 | 10m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,579 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46 | m |
| 16 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,8 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Lớp nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38 | m2 |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 308,213 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,111 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,251 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,443 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,377 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90,458 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 482,854 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,848 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,519 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cổ rãnh, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,423 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,156 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,803 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,582 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,766 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,722 | 100m |
| C | CẢI TẠO CẦU CHỢ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ giằng tường hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,658 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 513,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,517 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,651 | m3 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,139 | 100m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,325 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,325 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,192 | tấn |
| 14 | Bulong M16, L300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 635,3 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn LED bóng đui xoáy 20W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 224 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 26 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,216 | kg |
| D | XÂY MỚI KI ỐT BÁN HÀNG 6A | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,368 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,473 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,425 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,208 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,224 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,745 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,734 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,508 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,928 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,496 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,238 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,571 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,179 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,941 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,871 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,744 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,871 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,471 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,5 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,878 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 232,44 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 383,228 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,975 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,8 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 232,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 432,003 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,689 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,044 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,43 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl=2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,94 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,94 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,159 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,733 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,34 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,34 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,58 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED gắn tường dài 1,2m-1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ composite 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 490 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 168 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 74 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,704 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 80 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình C02 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| E | XÂY MỚI KI ỐT BÁN HÀNG 6B | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,631 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,191 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,657 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,635 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,212 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,695 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,457 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,475 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,651 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,492 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,223 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,312 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,173 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,879 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,798 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,932 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,798 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,968 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220,574 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 406,693 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,925 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,12 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,4 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220,574 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 452,738 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,409 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,731 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,16 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,485 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl=2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,346 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,346 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,149 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,344 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,44 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,28 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đènLED gắn tường dài 1,2m-1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ composite 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 490 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 112 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 168 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 74 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,704 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 80 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình C02 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| F | XÂY MỚI KI ỐT BÁN HÀNG 6C | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,419 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,398 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,594 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,122 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,265 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,867 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,739 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,644 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,929 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,568 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,261 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,819 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,253 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,002 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,002 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,625 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,55 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,438 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260,694 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 439,587 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,2 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,24 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,7 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260,694 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 493,027 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,879 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,188 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,803 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl=2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,277 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,277 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,171 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,25 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED gắn tường dài 1,2m-1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ composite 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 560 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 192 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 74 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,984 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình C02 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| G | XÂY MỚI KI ỐT BÁN HÀNG 6D | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,523 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,894 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,559 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,848 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,253 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,979 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,222 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,711 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,772 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,061 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,656 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,108 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,68 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,523 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,914 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,638 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,75 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,12 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,8 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,914 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,508 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,345 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,906 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,095 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl=2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,922 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,922 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,269 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,52 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED gắn tường dài 1,2m-1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 71 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,072 | kg |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình C02 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bình |
| 79 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| H | XÂY MỚI KI ỐT BÁN HÀNG 6E | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,857 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,375 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,888 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,521 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,05 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,11 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,155 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,675 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,128 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,355 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,691 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,691 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,78 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,896 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 176,322 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 241,038 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,25 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 176,322 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 275,288 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,65 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,801 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,09 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 (quét 2 lớp) (Kvl=2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,24 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,24 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,123 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,242 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED gắn tường dài 1,2m-1x18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện KT 500x400x150 gắn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ composite 4 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 490 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 128 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 168 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng chống cháy D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối 120x120x60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=.2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 74 | Ống sứ luồn dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Hồ lô sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,264 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Rọ thu nước mái D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt bình C02 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bình |
| 82 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 444,5 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 159,684 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,904 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,283 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,189 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,83 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,262 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,943 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,439 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,457 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,153 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,112 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 69,784 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133,077 | m2 |
| J | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất bó vỉa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,426 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,991 | m3 |
| 6 | Công tác ốp bó vỉa bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 129,75 | m2 |
| K | BÃI ĐỔ RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,453 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,161 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,646 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,504 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,176 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,296 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47,296 | m2 |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,473 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,146 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,109 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,658 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,738 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,299 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,299 | m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,075 | tấn |
| 19 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,546 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,298 | m2 |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,127 | tấn |
| 22 | Chữ nhựa composite mạ đồng " CHỢ ĐÔNG LAO" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,288 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,78 | m2 |
| 26 | Gia công mũi rèn hoa sắt cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cái |
| 27 | Tôn bịt cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,325 | kg |
| 28 | Bánh xe đẩy cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Bản lề cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,062 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,842 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,086 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 205,162 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,368 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,358 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,571 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,294 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,666 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,733 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,914 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,163 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,684 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,734 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.382,05 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 232,328 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.614,378 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,4 | m |
| 23 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,859 | m2 |
| 24 | Đắp vữa trang trí mũ cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Đắp vữa trang trí mũ cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99 | cái |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 132,788 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 265,576 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 132,788 | m2 |
| N | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46,636 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hào cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Mốc sứ báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,81 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,27 | 100m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 191 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 191 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,53 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-125A-22kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A-16kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-25A-6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-80A-16kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-40A-16kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-25A-6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái CU 30x10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,224 | m3 |
| 31 | Bu lông M16x350 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa cho tủ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| O | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi cấp nước D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.991E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,65 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | - Số lượng: ≥ 02- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.- Số lượng: ≥ 01- Kỹ sư ngành điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT- Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 (Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 120L (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi