Gói thầu: Xây lắp Cải tạo Bể bơi thành tích cao Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo Bể bơi thành tích cao Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:04:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,574,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.203.726.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.203.726.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự ( công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái, có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng), (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực liên quan còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực liên quan còn hiệu lực.Trong 03 kỹ thuật công trình có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái, có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (yêu cầu đối với 03 kỹ thuật công trình) và bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý khối lượng và chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.Kèm theo Bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực) và Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.* Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực và bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo Bể bơi thành tích cao Đà Nẵng Cải tạo Bể bơi thành tích cao Đà Nẵng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 248.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng . Số điện thoại: 0236 3821 203.
- Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: (+84)236.3817121. Fax: (+84)236.3817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 1 VÀ KHU Ở VẬN ĐỘNG VIÊN TẦNG 2 | |||
| 1 | Xử lý gạch ốp lambri tường bị bong, gãy, Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài khu hành lang, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,576 | m2 |
| 2 | Xử lý gạch ốp lambri tường bị bong, gãy , Ôp lambri tường tầng 1 cao 1.8m gạch 30x60, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,473 | m2 |
| 3 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa ,Phá lớp vữa trát tường trong bị mủn vữa, đục toàn diện tích mảng tường bị mủn vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,04 | m2 |
| 4 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa ,Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,77 | m2 |
| 5 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa, Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,183 | m2 |
| 6 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa, Trát tường trong dày 1.5 cm VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,04 | m2 |
| 7 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa , Trát tường ngoài dày 1.5 cm VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,77 | m2 |
| 8 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa, Trát trần dày 1.5 cm VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,183 | m2 |
| 9 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa, Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường vừa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.747,81 | m2 |
| 10 | Xử lý tường bị mủn vữa, phong hóa , Bả 1 lớp =bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,183 | m2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,625 | m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,625 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,192 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,256 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,87 | m2 |
| 16 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,256 | m2 |
| 17 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào trần, trần thềm lối vào sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 18 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,449 | m2 |
| 19 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ, mặt dưới vế thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,63 | m2 |
| 20 | Tay vịn bậc cấp trục 1,12, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m2 |
| 21 | Tay vịn bậc cấp trục 1,12, Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m2 |
| 22 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,296 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (chỉ ốp trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,903 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn granit 60x60cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,296 | m2 |
| 25 | Ôp chân tường gạch granit 12x60cm, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,903 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa láng nền, vệ sinh bề mặt bê tông, sàn mái sảnh đón trục 4-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,32 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái tương đương Sika top seal 107, 2 lớp, sàn mái sảnh đón, sàn sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,32 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 60x60cm, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | m2 |
| 29 | Trát thành ngoài, dày 1.5 cm Vữa XM M75, sàn mái sảnh đón trục 4-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,96 | m2 |
| 30 | Chống thấm cổ ống, sàn mái sảnh đón trục 4-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 31 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 32 | GCLD cửa sổ trượt nhôm Xingfa kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,42 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 34 | GCLD cửa sổ hất nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ hất, cửa sổ WC p.trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | GCLD cửa sổ quay nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ quay, cửa Sbn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | GCLD cửa đi 1C nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,176 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | GCLD cửa đi 2C nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 42 | GCLD cửa đi 3C nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 43 | Sửa chữa hệ cửa đi, cửa sổ phòng vận động viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ cửa sắt kéo cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 45 | GCLD cửa kéo Đài Loan mạ màu có lá U dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 46 | Ôp gạch granit tự nhiên vào chân trụ đỡ giàn mái không gian (đã bị mất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, đánh bóng, chèn roang đá granit ốp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 48 | Vệ sinh, đánh bóng, mặt bậc cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 49 | Vệ sinh vách kính, cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,12 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ tấm Alu ốp sảnh chính trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,143 | m2 |
| 51 | GCLD tấm Alu sảnh chính, tận dụng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,143 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ đỡ mái đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ logo, bảng hiệu cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 55 | GCLD mới logo, bảng hiệu công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Trát bồn hoa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 57 | Sơn bồn hoa mặt tiền không bả 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 58 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 59 | Nhổ cỏ, cây, dọn dẹp đất mùn chở đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,558 | m3 |
| 60 | Đào đất để đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,335 | m3 |
| 61 | Lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,233 | m2 |
| 62 | Bê tông nền sân Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M150, dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,223 | m3 |
| 63 | Lát gạch nền sân gạch Terrazzo 30x30cm, lát bù vào phần bồn hoa chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,231 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,587 | m2 |
| 65 | GCLĐ trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,496 | m2 |
| 66 | Sửa chữa khu vệ sinh, khu tắm ,Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh, khu tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,036 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,223 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch khu WC, ch.dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,061 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm, dày 11.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 71 | Trát hèm cửa Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 72 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào hèm cửa, cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 74 | Đục tường mở cửa đi, khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200, cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 76 | Cốt thép lanh tô, cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,347 | kg |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 78 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, P>50kg, lanh tô cửa D9 khu WC nam, nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 79 | Đục lớp trát tường bị thấm, mủn vữa (toàn d.tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,685 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát trần bị thấm, khu WC1 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 81 | Trát trần dày 1.5cm, VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,685 | m2 |
| 82 | Trát trần dày 1.5cm, VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 83 | Cạo lớp sơn cũ trên trần, trần khu WC p.trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,215 | m2 |
| 84 | Bả 1 lớp =bột bả vào trần khu WC p.trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,215 | m2 |
| 85 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ, khu WC p.trọng tài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,215 | m2 |
| 86 | Ôp tường khu WC tầng 1, tầng 2, cao sát trần, gạch ceramic 30x60, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,857 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,036 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ vách nhôm kính trong khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,485 | m2 |
| 89 | GCLD vách compact chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,12 | m2 |
| 90 | Thanh treo rèm tắm inox 304 D20 dày 0.4mm, P=0.199kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | kg |
| 91 | GCLD rèm che lối vào p.tắm, p.xí bệt, vải chống thấm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 92 | Sữa chữa hộp KT, đường ống cấp nước, cấp điện các khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 93 | Phá dỡ đan lót sàn âm khu WC tầng 2 để xử lý thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m3 |
| 94 | Xúc bỏ cát lấp sàn âm khu WC = thủ công, khu vệ sinh 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,184 | m3 |
| 95 | Phá dỡ lớp vữa láng sàn âm WC đến khi lộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,878 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top seal 107 2 lớp bằng Kl phá dỡ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,878 | m2 |
| 97 | Láng sàn WC sau khi chống thấm dày 2 cm, VXM75 bằng Kl phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,878 | m2 |
| 98 | Xốp lót sàn đổ bê tông, WC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,948 | m2 |
| 99 | Bê tông đan lót sàn âm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,716 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan, fi 8 a150, 6kg/m2, WC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 101 | Xử lý khe lún , Đục lớp trát rộng 0.3m đến khi lộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 102 | Xử lý khe lún quy trình Sika tại trục A, cote +3.75, Khe lún trục A/1-4; A/9-12 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | md |
| 103 | Lưới thép mắt cáo gia cố, Khe lún trục A/1-4; A/9-12 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 104 | Trát khe lún Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 105 | Bả 1 lớp =bột bả vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 106 | Đục tường mở cửa lối thăm bồn nước , Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200, cửa Sbn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 108 | Thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 109 | Thép lanh tô d>10, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 110 | Ván khuôn lanh tô, cửa Sbn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 111 | Xây tường chèn bằng gạch (11.5x9x24)cm, VXM M75, thu nhỏ về bằng kích thước cửa, sau khi đổ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 113 | Trát cạnh cửa, dày 1.5 cm Vữa XM M75, Sbn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 114 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 115 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào lanh tô, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 116 | GCLD máng inox bên dưới 4 bồn chứa inox 2.5m3, inox 304 dạng cuộn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,62 | kg |
| 117 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 118 | Vận chuyển xà bần đi đổ , Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,235 | m3 |
| 119 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu, từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn, cự li 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,235 | m3 |
| 120 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 4km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,235 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T 6km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,235 | m3 |
| B | KHÁN ĐÀI, BỂ BƠI | |||
| 1 | Xử lý tường khán đài, tường bể bơi bị thấm, mủn vữa ,Phá lớp vữa trát tường ngoài, Mặt đứng trục 1'/A'-H' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,545 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1.5 cm VXM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,545 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,545 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng nền 30% dtích khán đài bậc nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,461 | m2 |
| 5 | Láng bậc khán đài Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,461 | m2 |
| 6 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt khán đài trước khi bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,742 | m2 |
| 7 | Bả bột vào bậc khán đài, 1 lớp, 100% diện tích, tương đương Sikarefit 2000. 4kg/m2/lớp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,203 | m2 |
| 8 | Sơn bậc khán đài 3 lớp tương đương Sikafloor 2530W, 0.45kg/m2/3 lớp; sơn 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,203 | m2 |
| 9 | Cắt sàn khán đài tạo rãnh thoát nước mặt cho khán đài, bxh=10x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107, 2 lớp hoặc tương đương cho mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 11 | Láng mương dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ đặt ống thoát D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 13 | Sơn ống D34 thoát nước mặt cho khán đài, sơn dầu trùng màu gạch ốp, sơn phủ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m2 |
| 14 | Xử lý khe lún ,Đục lớp trát rộng 0.3m đến khi lộ bề mặt bê tông, Khe lún dọc khán đài trục 4,9/A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 15 | Xử lý khe lún quy trình Sika tại trục A, cote +3.75, Khe lún dọc khán đài trục 4,9/A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | md |
| 16 | Lưới thép mắt cáo gia cố, Khe lún dọc khán đài trục 4,9/A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm VXM M75, Lan can khán đài trục 4,9/A-D cote sàn +10.5m (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Láng bậc khán đài Dày 2 cm , Vữa M75, Khe lún dọc khán đài trục 4,9/A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp rỉ sét lan can quanh khán đài, bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,156 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ, bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,156 | m2 |
| 21 | Nước bơm vào bể sau sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,778 | m3 |
| 22 | Công tháo nước bể bơi, bơm nước vào bể sau sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp đáy, thành bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch lát nền, ốp tường trong lòng 2 bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,35 | m2 |
| 25 | Ôp thành bể bơi gạch men 20x25cm, 30% dtích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,698 | m2 |
| 26 | Lát nền trong bể bơi gạch men 25x25cm, 30% dtích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,652 | m2 |
| 27 | Phá dỡ gạch lát nền, lớp vữa lát gạch nền quanh hồ bơi, bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đến khi lộ mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,204 | m3 |
| 28 | Láng sàn quanh hồ bơi dốc về mương tràn dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,127 | m2 |
| 29 | Lát sàn quanh hồ bơi gạch ceramic 60x60cm chống trượt, Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,127 | m2 |
| 30 | Chống thấm, xử lý nứt sàn cote +1.65 gây thấm dột trần tầng hầm, Cắt rãnh chữ V rộng 2cm sâu 2cm dọc theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Trét Sika 731 dọc theo rãnh vừa cắt, đinh mức 0.8k/md hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Khoan cấy ốc kim loại dọc theo vết nứt, cách khoảng 0.2m, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ |
| 33 | Bơm Sika 752 vào mỗi xilanh, định mức 1kg/md hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sàn Sika top seal 107, 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,127 | m2 |
| 35 | Chống thấm mương tràn, khe lún tiếp giáp mương, Đục bỏ lớp vữa láng lòng, thành mương tràn mương quanh bể bơi lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,828 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt sàn trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107, 2 lớp cho mương tràn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,828 | m2 |
| 38 | Láng đáy và thành mương tràn dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,828 | m2 |
| 39 | Xử lý khe lún quy trình Sika giữa mương tràn và kết cấu sàn cote +1.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,04 | md |
| 40 | Tường ốp gạch, sơn lan can sắt ,Tháo dỡ gạch ốp tường quanh khu vực bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,184 | m2 |
| 41 | Ôp tường gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,184 | m2 |
| 42 | Vệ sinh rãnh thoát nước tràn trục D, A', mương thu nước mặt khán đài (CT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 43 | Xử lý thấm bồn hoa , Phá dỡ lớp vữa láng nền, thành vệ sinh bề mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,544 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika top seal 107, 2 lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,544 | m2 |
| 45 | Láng bồn hoa vữa tạo dốc về hố thu nước, dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,544 | m2 |
| 46 | Đục lỗ thông tường luồn ống thoát nước sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 47 | Khoan lỗ đặt phễu thu thoát nước sàn mái p.Kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 48 | Chống thấm cổ ống khán đài, sàn hồ bơi, bồn hoa trục 1',31' (BV CTN02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | vị trí |
| 49 | Sàn mái phòng kỹ thuật ,Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng đến khi lộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,28 | m2 |
| 50 | Cắt rãnh chữ V rộng 2cm sâu 2cm dọc theo vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Trét Sika 731 dọc theo rãnh vừa cắt, đinh mức 0.8k/md hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Khoan cấy ốc kim loại dọc theo vết nứt, cách khoảng 0.2m, Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ |
| 53 | Bơm Sika 752 vào mỗi xilanh, định mức 1kg/md hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Láng VXM tạo dốc sàn mái dày 2 cm , Vữa M75 và bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika Topseal 107 2 lớp định mức 1.5kg/m2, sàn mái, dt 39.6m2, 2 ô sàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,28 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài vừa đục cuốn thành dày 1.5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 57 | Lát sàn gạch ceramic chống trượt 60x60cm Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 58 | Tường phòng kỹ thuật , Đục lớp trát tường dọc vết nứt rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 59 | Cắt rãnh chữ V rộng 2cm sâu 1cm dọc theo vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Trét Sika Flex Construction vào vết nứt định mức 100ml/md hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Lưới thép mắt cáo gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 63 | Cạo lớp sơn tường bị ẩm mốc tường trong p.KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,495 | m2 |
| 64 | Cạo lớp sơn trần bị ẩm mốc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,18 | m2 |
| 65 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,495 | m2 |
| 66 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,18 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,66 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,015 | m2 |
| 69 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ p.KT (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 70 | Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn trụ đỡ giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,674 | m2 |
| 71 | Sơn trụ ko bả 1 nước lót,2 nước phủ, trụ đỡ giàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,674 | m2 |
| 72 | Cửa sắt vào bể bơi nhỏ, Tháo dỡ kết cấu cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt DK4 hộp 25x50, g=1.413kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 76 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,211 | m3 |
| 77 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,211 | m3 |
| 78 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km 4km ti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,211 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T 6km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,211 | m3 |
| C | KẾT CẤU GIÀN MÁI, MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn = thủ công, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,232 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn Seam lock W490 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.874 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,494 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,494 | tấn |
| 6 | GCLĐ bulong xà gồ M12 thép mạ kẽm để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.472 | bộ |
| 7 | GCLD diềm mái thép dày 2 ly sơn tĩnh điện 2 mặt đã gồm tai bắt diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,4 | kg |
| 8 | GCLD máng xối biên inox dày 2ly SUS304, khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,6 | kg |
| 9 | GCLD máng xối chính inox dày 2ly SUS304, khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.732,6 | kg |
| 10 | Lắp dựng xương đỡ máng xối chính+lập là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,468 | m2 |
| 12 | Gia công xương đỡ máng xối chính+lập là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp rỉ sét kết cấu giàn mái 100% diện tích giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.152,59 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép kết cấu giàn mà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.152,59 | m2 |
| 15 | Thay mới một số thanh giàn bị rỉ sét nặng, (gồm bulong và ống lồng đi kèm mỗi thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.816 | kg |
| 16 | Kích, siết bulong liên kết thanh giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.600 | vị trí |
| 17 | Sửa chữa gối đỡ giàn mái bị vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 18 | GCLD kẹp chống bão thép mạ kẽm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,1 | kg |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.370,455 | m2 |
| 20 | Vận chuyển lên cao bằng vận thăng lồng cho phần sơn giàn và sơn xương đỡ máng xối chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| D | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN, MƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rỉ sét hàng rào song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,543 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép hàng rào song sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,543 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ trên tường rào, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,881 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,881 | m2 |
| 5 | Hàn nối các vị trí song sắt hàng rào bị đứt gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ trọng lượng >50Kg vào vị trí tập kết để chở đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan fi 8 a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,548 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ nền sân (gạch+bê tông nền) = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực (30% dt sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,365 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, 30% dt sân, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,575 | m3 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước trước khi đổ bê tông nền diện tích sân cải tạo (30% toàn dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,1 | m2 |
| 14 | Bê tông nền sân Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M150, diện tích sân cải tạo (30% toàn dt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,91 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân Terrazzo 30x30cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,1 | m2 |
| 16 | Công vệ sinh mương, hố ga thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 17 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,559 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,559 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, 1km 4km ti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,559 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T 6km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,559 | m3 |
| E | TẦNG HẦM (GẦM BỂ BƠI) | |||
| 1 | Xây bít cửa sổ , Tháo dỡ cửa sổ khung nhôm trên tường trục A'/1'-19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm dày 11.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 1 mặt, do mặt kia kẹp nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 4 | Xử lý tường bị thấm, mục khối xây , Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x19)cm, Dày 11.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 8 | Ôp tường mặt ngoài bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 9 | Xử lý tường bị thấm, bong lớp trát , Phá lớp vữa trát tường trong do thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,048 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài do thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1.5 cm Vữa XM M75 trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,048 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1.5 cm Vữa XM M75 trộn Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát thành ngoài do thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,236 | m2 |
| 14 | Trát tường dày 1.5 cm Vữa XM M75, trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,236 | m2 |
| 15 | Sơn thành ngoài bể bơi không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,236 | m2 |
| 16 | Ldựng dàn giáo thép chống đỡ kết cấu cột, dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,39 | m2 |
| 17 | Xử lý sàn thấm bong lớp bê tông, lộ sắt rỉ ,Đục tẩy lớp bê tông bị bong tróc trần gầm bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,258 | m2 |
| 18 | Đục tẩy rỉ thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,258 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp kết nối, chống ăn mòn thép Sika Monotop 610, 1.5kg/m2/lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,258 | m2 |
| 20 | Trát vữa Sika Monotop 615HB vào kết cấu xử lý, 2.7kg/m2 dày 4cm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,258 | m2 |
| 21 | Trát trần Vữa XM M75 sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,258 | m2 |
| 22 | Đục lớp trát lớp bê tông cột, dầm bị yếu, nứt vỡ đến khi lộ bề mặt bê tông cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 23 | Đục tẩy rỉ thép cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp kết nối, chống ăn mòn thép Sika Monotop 610 1.5kg/m2/lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 25 | Trát vữa Sika Monotop 615HB vào kết cấu xử lý, 2.7kg/m2 dày 4cm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 26 | Quét lớp Sika 330 lên bề mặt cột, dầm sau khi trát vữa sika monotop 615HB, định mức 1kg/m2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 27 | Dán sợi carbon SikaWrap-231C định mức 1.1m2/m2 cần xử lý hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 28 | Quét 1 lớp kết nối, chống ăn mòn thép Sika Monotop 610 1.5kg/m2/lớp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,912 | m2 |
| 29 | Trát cột xử lý Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 30 | Trát dầm xử lý, dày 1.5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,032 | m2 |
| 31 | Đục lớp trát rộng 0.3m đến khi lộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 32 | Xử lý khe lún quy trình Sika tại trục A, cote +3.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | md |
| 33 | Lưới thép mắt cáo gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 34 | Trát dầm dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.031,494 | m2 |
| 36 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,577 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,577 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 1km 5km tiế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,577 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T 5km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,577 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 43 | GCLD vách kính nhôm Xingfa/loại tương đương kính dán mờ dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ trượt nhôm Xingfa/tương đương, kính dán mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | GCLD cửa sắt kéo Đài Loan mạ màu có lá U 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 47 | Gia công khung hoa sắt bảo vệ, hộp 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ, dtích=0.056m2/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,969 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa lãng granito bậc cấp bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,47 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuyp hộp huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ công tắc 1 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc 2 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc 4 + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn downlight led 16W-D155 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 8 | Đèn downlight led 9W-D125/145 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Dây cáp CV(2(1Cx1,5)+(E=1Cx1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 10 | Dây cáp CV(2(1Cx2,5)+(E=1Cx2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 11 | Quạt hút gió âm tường (300x300), 220V-22W, 580m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Công tắc 2, 1 chiều 10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 3, 1 chiều 10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Công tắc 4, 1 chiều 10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB-1P 10A, 6kA+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt lưới thép mắt cáo gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 17 | Ông nhựa SP D20 (đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 19 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 20 | Đèn chiếu sáng metal halide 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đèn pha led ánh sáng trắng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cần đèn lắp đèn pha bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 23 | Sơn cần đèn lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | m2 |
| 24 | Bu lông M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 25 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 26 | Kiểm tra dây thu sét, kim, mối hàn, đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 27 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ âu tiểu gắn tường + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nước nóng 30L + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bồn inox hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 10 | Tháo dỡ van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D20mm , chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25mm , chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40mm , chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR đường kính 75mm , chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Cút 90 độ PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 19 | Cút 90 độ PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút 90 độ PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê 90 độ PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Tê 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê 90 độ PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê 90 độ PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê 90 độ PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê 90 độ PPR D40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PPR D63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê 90 độ PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê 90 độ PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê 90 độ PPR D75x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D75x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Nút bít PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 49 | Nút bít PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Nút bít PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Nút bít PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Nút bít PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Van góc bằng đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 54 | Van khóa bằng đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Van khóa bằng đồng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van khóa bằng đồng D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Van khóa bằng đồng D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Co ren trong 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Măng sông PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Co 45 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 68 | Co 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 69 | Co 45 độ PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 70 | Co 90 độ PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 71 | Co 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Tê 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Tê 90 độ PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Tê 90 độ PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Tê 90 độ PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê 90 độ PVC D225x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Y 45 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Y 45 độ PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Y 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 80 | Y 45 độ PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | Y 45 độ PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Y 45 độ PVC D114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Nối giảm PVC D49x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 84 | Nối giảm PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Nối giảm PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Nối trơn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Nối trơn PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Nối trơn PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Con thỏ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Thông tắc sàn PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Thông tắc sàn PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Thông tắc sàn PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Phễu thu sàn D90mm, inox KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 94 | Lavabo chân đứng + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 95 | Vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 96 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 97 | Vòi sen tắm lạnh+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 98 | Xí bệt 2 nút nhấn+ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 99 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Âu tiểu gắn tường nút nhấn xả+ PKLĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Bồn nước Inox 2500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 102 | Bình nước nóng 30L + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Quả cầu chắn rác D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Quả cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Phễu thu sàn D114mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Phễu thu nước mưa D90mm (bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lớp vải địa trồng cây (PP/PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 110 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | THU HỒI (Khối lượng phần thu hồi đề nghị nhà thầu nhập đơn giá (-). Trường hợp không nhập được đơn giá (-) đề nghị nhà thầu lập thành bảng tính riêng, scan đính kèm HSDT và giá trị phần thu hồi này được tính là một phần của giá trị giảm giá và nhà thầu nhập vào ô giá trị giảm giá để hệ thống có thể tổng hợp giá dự thầu của nhà thầu) | |||
| 1 | Mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.874 | m2 |
| 2 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.493,6 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4861E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.203.726.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.203.726.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự ( công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái, có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng), (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực liên quan còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật: có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực liên quan còn hiệu lực.Trong 03 kỹ thuật công trình có tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III, có kết cấu giàn mái, có giá trị tối thiểu là 11.601.863.000 đồng (trong đó phần kết cấu giàn mái có giá trị tối thiểu 5.216.000.000 đồng) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (yêu cầu đối với 03 kỹ thuật công trình) và bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng và chất lượng | 1 | Cán bộ quản lý khối lượng và chất lượng: là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành, có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.Kèm theo Bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực) và Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động. | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.* Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực và bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tháp | ≥ 25Tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 10Tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1.5KW | 3 |
| 4 | Máy cắt bê tông | 1.5KW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy mài | 2.7KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 8 | Máy đào | 1,25m3 | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi