Gói thầu: Cung cấp thiết bị đóng cắt và bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127672-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị đóng cắt và bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20220101964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:20:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,696,107,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp MCCB, FCO, LBFCO, LA
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị đóng cắt và bảo vệ
Mua sắm thiết bị đóng cắt và bảo vệ phục vụ công tác sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
: - Đầy đủ bản chào chi tiết kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Hồ sơ, tài liệu (catalogue, hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu…) để mô tả tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, kết qủa thử nghiệm, tiêu chuẩn sản suất, chứng chỉ ISO … của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Hồ sơ chứng minh hàng hóa thuộc diện ưu đãi (nếu có). - Tất cả các hàng hóa cung cấp bởi Nhà thầu phải hợp pháp, không gây tranh chấp, bao gồm các tranh chấp về bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ. Nhà thầu phải có đủ các quyền, thẩm quyền, sự cho phép cần thiết và/ hoặc giấy phép liên quan đến bản quyền để cung cấp hàng hóa theo các điều khoản và điều kiện của E-HSMT này.
E-CDNT 12.2
Hàng hoá được giao tại Kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ tại số 30, đường 30/4, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT; Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. Ngoài ra nhà thầu phải điền Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB như Phụ lục 1 đính kèm E-HSMT này.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312/ 0963237327 Fax : 0254 3510298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCB 1 cực 400V - 32 ANhà thầu khai báo15.000cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
2MCB 1 cực 400V - 40 ANhà thầu khai báo3.500cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
3MCB 1 cực 400V - 63 ANhà thầu khai báo80cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
4MCB 2 cực 400V - 32 ANhà thầu khai báo1.400cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
5MCCB 3 cực 600V - 100 ANhà thầu khai báo650cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
6MCCB 3 cực 600V - 125ANhà thầu khai báo20cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
7MCCB 3 cực 600V - 175 ANhà thầu khai báo15cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
8MCCB 3 cực 600V - 200 ANhà thầu khai báo12cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
9MCCB 3 cực 600V - 250 ANhà thầu khai báo40cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
10MCCB 3 cực 600V - 320 ANhà thầu khai báo8cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
11MCCB 3 cực 600V - 350 ANhà thầu khai báo10cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
12MCCB 3 cực 600V - 400 ANhà thầu khai báo20cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
13MCCB 3 cực 600V - 630 ANhà thầu khai báo12cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
14MCCB 3 cực 600V - 800 ANhà thầu khai báo14cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
15MCCB 3 cực 600V - 1000 ANhà thầu khai báo6cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
16MCCB 3 cực 600V - 1250 ANhà thầu khai báo1cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
17FCO cách điện Polymer 15/ 27 kV - 100 ANhà thầu khai báo300cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
18FCO cách điện Polymer 15/ 27 kV - 200 ANhà thầu khai báo40cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
19LBFCO cách điện polymer 15/27kV- 100ANhà thầu khai báo60cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
20LBFCO cách điện polymer 15/27kV- 200ANhà thầu khai báo70cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
21DS 3 pha 24 kV 630 ANhà thầu khai báo5cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
22LTD 1 pha , 24 kV 630 ANhà thầu khai báo46cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
23Chóng sét van LA 18kV - 10kA, class 1Nhà thầu khai báo270cáiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
24Fuselink 3 KNhà thầu khai báo150sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
25Fuselink 6 KNhà thầu khai báo200sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
26Fuselink 8 KNhà thầu khai báo225sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
27Fuselink 10 KNhà thầu khai báo300sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
28Fuselink 12 KNhà thầu khai báo150sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
29Fuselink 15 KNhà thầu khai báo160sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
30Fuselink 25 KNhà thầu khai báo250sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
31Fuselink 30 KNhà thầu khai báo250sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
32Fuselink 40 KNhà thầu khai báo98sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
33Fuselink 50 KNhà thầu khai báo155sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
34Fuselink 65 KNhà thầu khai báo100sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
35Fuselink 80 KNhà thầu khai báo100sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
36Fuselink 100 KNhà thầu khai báo60sợiChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
37Chì ống 6.3A cho tủ máy cắt hợp bộ 24kV TBA 110kVNhà thầu khai báo6ốngChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
38Chì ống 10Acho tủ máy cắt hợp bộ 24kV (sử dụng trong TBA 110kV)Nhà thầu khai báo6ốngChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
39Chì ống 31.5A cho tủ máy cắt hợp bộ 24kV (sử dụng trong TBA 110kV)Nhà thầu khai báo6ốngChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
40Chì ống ngăn tủ RMU 24kV 25ANhà thầu khai báo12ốngChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
41Chì ống ngăn tủ RMU 24kV 40ANhà thầu khai báo12ốngChi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chitiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của EHSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp MCCB, FCO, LBFCO, LA
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->