Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311248-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220311224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:42:00 đến ngày 2022-03-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,837,251,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hùng Vương), huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng ATCO. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nhân Anh. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ HƯ HỎNG VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch terrazzo các loạiTheo chương V927,26m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (HSNC:1,15)Theo chương V157,634m3
3Thi công móng CPĐD loại II dày 10cm bằng thủ công, K>=95Theo chương V92,7261m3
4Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chương V46,363m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V927,26m2
6Cung cấp gạch terrazzo (HSVL:1,03)Theo chương V927,26m2
7Lát gạch terazzo, vữa xi măng mác 75Theo chương V927,261m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V157,634m3
B VỊ TRÍ HƯ HỎNG BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V23,63m3
2Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chương V9,667m3
3Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo chương V13,963m3
C VỊ TRÍ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V16,238100m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V17,655100m3
3Lu lèn nền đường (HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V42,035100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V42,035100m2
D VỊ TRÍ HƯ HỎNG PHẦN CỐNG HỘP
1Ván khuôn mối nối thành trong cốngTheo chương V349,5661m2
2Khoan cấy thép chờ đường kính D10mm, chiều sâu 10d (ĐK lỗ khoan: 14mm) bằng keo Ramset Epcon G5 ()Theo chương V3.444Lỗ
3Cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép Theo chương V6,375100kg
4Đổ mối nối trong lòng cống bằng vữa không co ngót C40 (50%Sika grout 214-11 + 50% đá mi sàng) ()Theo chương V20,974m3
5Trám lỗ xuyên T bằng sika Monotop R rộng trung bình 5cm sâu 3cmTheo chương V0,165m2
6Tạo nhám đục bê tông hố gaTheo chương V51,267m2
7Ván khuôn vị trí trám chân hố gaTheo chương V51,2671m2
8Công tác đổ bê tông trám lại vị trí chân hố ga hư hỏng, thành cống đổ bằng thủ công đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Theo chương V15,38m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V4,118m3
10Ván khuôn tường hố ga, cổ hố ga, sàn hố ga, cổ hố gaTheo chương V22,6891m2
11Công tác đổ bê tông tường hố ga, cổ hố ga, sàn hố ga mác 250Theo chương V3,69m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, Cốt thép sàn hố ga đường kính cốt thép Theo chương V0,1100kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường,Cốt thép sàn hố ga, cổ hố ga đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V2,589100kg
14Công tác đổ bê tông tường, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,143m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, Cốt thép gờ gác đan hố ga đường kính cốt thép Theo chương V0,02100kg
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, Cốt thép gờ gác đan hố ga đường kính cốt thép Theo chương V0,124100kg
17Gia công thép hình gờ gác đan hố gaTheo chương V0,027tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V0,7041m2
E THAY THẾ NẮP ĐAN, SONG CHẮN RÁC
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V10,762100kg
2Sản xuất, lắp dựng thép hình tấm đanTheo chương V2,781tấn
3Công tác đổ bê tông, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V4,818m3
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V63,5781m2
5Sản xuất lắp dựng thép tấm song chắn rác (HSVL:1,02;HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V5,769tấn
6Mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V5.769,162Kg
7Cung cấp bản lềTheo chương V252cái
8Lắp đặt tấm đan Đ1 bằng cần cẩu (HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V166cấu kiện
9Lắp đặt song chắn rác bằng cần cẩu (HSNC:1,15;HSMTC:1,05)Theo chương V126cấu kiện
10Nạo vét hố thu (0,8x0,7) dày trung bình 0,3m (HSNC:1,15;)Theo chương V21,168m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V0,212100m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V2.092,354m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2)Theo chương V156,96m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dâyTheo chương V0,68100m
2Giấy phản quangTheo chương V1,7m2
3Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵnTheo chương V1,7m3
4Cốt thép DTheo chương V0,006tấn
5Dây cuộn công trìnhTheo chương V1.000m
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,06tấn
7Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắnTheo chương V0,004tấn
8Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo chương V5,841m2
9Đèn tín hiệu chớp nháyKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V4cái
10Biển báo phản quang tam giácKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V2cái
11Biển báo phản quang chữ nhật I.441 195x135cmKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V2cái
12Biển báo thông tin công trình I.440 80x30cmKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V1cái
13Biển báo phản quang trònKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V8cái
14Cột đỡ biển báo dài 3,675m dày 2mmKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V1Trụ
15Cột đỡ biển báo dài 2,860m dày 2mmKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V1Trụ
16Cột đỡ biển báo dài 3,950m dày 2mmKhấu hao VL: 1,5%*2+5%*13=68%Theo chương V2Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình đường giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình đường bộ cấp IV) trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyênh nghành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 4,1 tỷ đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
5 Máy lu rung Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy san hoặc máy ủi Công suất ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
9 Máy lu bánh lốp (máy lu nhựa) Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Xe hoặc máy phun tưới nhựa đường Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
15 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
16 Máy đục bê tông Hoạt động tốt1
17 Máy khoan Hoạt động tốt2
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->