Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:32:00 đến ngày 2022-03-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,221,172,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,5 ≥ m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị.
Tên dự án là: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 06 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH - XÂY DỰNG - TƯỜNG XÂY+ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 47,0178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 20,4658 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 9,074 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 301,7566 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 140,525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V của E-HSMT | 491,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 169,38 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 169,38 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 150,575 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 147,38 | m2 |
| 14 | Phá dỡ phào chỉ tường trên cửa đi cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 167,6 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 167,6 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 167,6 | m |
| 17 | Công tác ốp đá stale chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 35,785 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 730,1154 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 109,24 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH - CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 135,587 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 39,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung cửa sổ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 39,375 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 46,872 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn vách kính 10ly | Theo chương V của E-HSMT | 34,31 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 127,455 | m2 |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Cung cấp vách kính cố định hệ 55 sử dụng profile xinfa kính cường lực 10ly | Theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 208,637 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính cố định hệ 55 sử dụng profile xinfa kính cường lực 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 160,9425 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 160,9425 | m2 |
| 15 | Cung cấp khung thép hộp mạ kẽm thanh đứng 30x60x1,2, thanh ngang 30x30x1,2 | Theo chương V của E-HSMT | 33,315 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 33,315 | m2 |
| 17 | Cung cấp lam nhôm che nắng thanh 40x80mm | Theo chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH - CẦU THANG + TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,7848 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9575 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng đá mái | Theo chương V của E-HSMT | 44,9775 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 19,8175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 10 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 kính cường lực 10ly | Theo chương V của E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu thang + hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 17,35 | m2 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH - THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulong D20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp bản mã 300x300x5 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp dựng bản thang thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 14 | Cung cấp lan can tay vịn thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| E | KHỐI NHÀ CHÍNH - MÁI CHE ALU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 12,285 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulong D20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp bản mã chân trụ 300x300x5 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp bản mã đầu cột 100x200x5 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép 30x30x1,2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 17 | Lợp mái che bằng tấm aluminium | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 20 | Lát nền mái alu bằng đá granite | Theo chương V của E-HSMT | 55,5 | m2 |
| F | KHỐI NHÀ CHÍNH - NỀN GẠCH+KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2 | Theo chương V của E-HSMT | 453,26 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm2 chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 37,815 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 137,124 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường | Theo chương V của E-HSMT | 7,618 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo chương V của E-HSMT | 404,36 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 37,815 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lát đá mặt bệ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 5,005 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm copact | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 105,37 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 3,1611 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 173,575 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 105,37 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 105,37 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 340,855 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,7074 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,244 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,244 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,4085 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8251 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8251 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8251 | 100m3/km |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 545,9028 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 464,0726 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 109,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 573,313 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 545,9028 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 7,5514 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH - LẮP ĐẶT (ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn + quạt cũ | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn máng KT 600x600 có 3 bóng đèn led 9w | Theo chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led mica 0,6m 36W | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led mica 1,2m 36W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc 10A+ mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A+ mặt nạ | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 592 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối D100 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối D150 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng đk 21 thoát nước máy lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Phụ kiện các loại ốc tắc kê… | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | KHỐI NHÀ CHÍNH - ĐIỆN MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cat5e | Theo chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Vcm 1x2mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt chia mạng swicht 24 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chia mạng swicht 32 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút điện thoại + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút mạng + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chia mạng điện thoại 28 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ mạng 19 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cáp vega cuộn 100m | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp cắm cáp Vega | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| I | KHỐI NHÀ CHÍNH - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 1,8x0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 0,9x0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi 2,7x0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 20x25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 60x90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hai đầu răng đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hai đầu răng đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Co răng ngoài PPR đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 26,92 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 3,7564 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 61,73 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung cửa sổ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 442,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 192 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600m2 | Theo chương V của E-HSMT | 176 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm2 chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 35,97 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lát đá mặt bệ lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 22 | Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm copact | Theo chương V của E-HSMT | 14,095 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo chương V của E-HSMT | 14,095 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 26 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 41,48 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ mái 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 208 | md |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tôn sóng vuông 5zem | Theo chương V của E-HSMT | 1,9764 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3468 | 100m3/km |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 167,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 315,4 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 354,76 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 167,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,1502 | 100m2 |
| K | KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - BẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,525 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 6 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa khung nhôm khu bếp | Theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng tủ nhôm để máy hút mùi và dụng cụ nấu ăn | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | md |
| L | KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn + quạt | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36W | Theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Phụ kiện các loại ốc tắc kê… | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi 1,8x0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 0,9x0,8 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 73mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 20x25mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 60x90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hai đầu răng đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt hai đầu răng đk 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa inox khu bếp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V của E-HSMT | 18,47 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 86,19 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 46,83 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 17,75 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600m2 | Theo chương V của E-HSMT | 18,47 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 13 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 12,7 | m |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ mái 40x80x1,8 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 21,9 | md |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bở bò bằng gạch không nung 8x8x19 vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4826 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m3/km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m3/km |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 55,2025 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 53,7325 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 46,83 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 100,563 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 55,2025 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| O | NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn + quạt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 12 | Phụ kiện các loại ốc tắc kê… | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| P | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 210,8467 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 210,8467 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp đá | Theo chương V của E-HSMT | 44,775 | m2 |
| 4 | Ốp đá stale vào chân tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 44,775 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 480,1765 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 430,4965 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 480,1765 | m2 |
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1,23 | m2 |
| R | NHÀ XE (GỒM 04 NHÀ XE) - PHẦN XÂY MỚI (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO MỖI NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 20 | Cung cấp bulong D18 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 23 | Lợp mái sóng vuông dày 5zem | Theo chương V của E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 33,688 | m2 |
| 25 | Cung cấp máng xối inox tấm dày 3ly | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 26 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 27 | Lớp vữa kẹp dày 3cm M100 | Theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| S | PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ XE - BÓ VĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,9098 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSMTC 5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m3/km |
| T | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 74 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 740 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 740 | m2 |
| U | BÓ VĨA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 40,872 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Lớp vữa kẹp dày 3cm M100 | Theo chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| V | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây me việt đk 10-15cm cao 2,5-3m | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cây/90ngày |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2/tháng |
| W | ĐIỆN TỔNG THỂ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E-HSMT | 12,1756 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSMTC 5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m3/km |
| 5 | Đào hào cáp, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 19,1313 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 8,7043 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 8 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 435 | viên |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 10 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 15 | Cung cấp bu lông chân trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| X | ĐIỆN TỔNG THỂ - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 7m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220W-IP66 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng các loại | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đomino 4P-50A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng chờ Inox GPC04I-5 - Bằng gồm 5 chỗ ngồi, chân, đệm tựa bằng Inox - Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 2 | Bàn tiếp dân có vách ngăn- Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng gỗ công nghiệp cao cấp bề mặt bàn phủ thêm lớp sơn PU.- Kính cường lực 8 ly bao 3 cạnh góc bàn cao 1m có cửa trượt nhỏ tiếp khách | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc + hướng dẫn: Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, bàn có 2 hộc kéo và 1 cánh mở có khoá và tay nắm. | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Bàn làm việc + ghế: Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, bàn có 2 hộc kéo và 1 cánh mở có khoá và tay nắm. Ghế làm việc:Ghế nệm xoay lớn, có tựa lưng.Kích thước: (0,59x0,52x0,95-1,05)m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ: + Kích thước: (1,2 x 0,4 x 1,8)m có 4 tầng, gia công bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ xoan dày 17 mm.+ Mặt lưng bằng ván ép formica 3mm.+ Kính trắng 5 ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm.+Phần dưới cửa mở 3 cánh. | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 6 | Ghế ngồi cán bộ: Ghế nệm xoay lớn, có tựa lưng.Kích thước: (0,59x0,52x0,95-1,05)m | Theo chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 7 | Bàn phòng họp: Bàn họp quây, rỗng ở giữa, sử dụng đợt tài liệu. làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, Kích thước: W6.500 x D1.500 x H750 (mm). | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi phòng họp: Kích thước: (0,40 x 0,42 x 1,08)m - Chất liệu: mặt ghế được làm bằng gỗ ghép dày 18mm, khung ghế bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU có lưng tựa. | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Máy in Canon LBP 6230DN- Trắng đen, Máy không đa chức năng Loại mực : Mực in laser đen, In,- Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi- Tốc độ in trắng đen : 25 trang/phút, In 2 mặt tự động- Bộ nhớ : 64 MB,- Khổ giấy : A4, Letter Kết nối, tiêu chuẩn : USB 2.0, Kết nối mạng : Lan OS: Win XP, 7, 8, 8.1,10, Win Server 8/2012 R2 , Linux, Mac OS 10.6 trở lên | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Máy in, photo: MÁY PHOTOCOPY RICOH 2501SP ( CHÂN MÀY + BỘ ARDF )Chức năng chuẩn : Copy - In hai mặt tự động - In/Scan màu qua mạng.- Màn hình điều khiển LCD cảm ứng.- Tốc độ : 25 trang / phút khổ A4.- Thời gian khởi động: ít hơn 20 giây.- Tốc độ chụp bản đầu tiên: ít hơn 6 giây.- Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi.- Bộ nhớ : 1GB.- Khổ giấy tối đa : A3.- Khay giấy : 02 x 250 tờ + khay tay : 100 tờ.- Chức năng đảo mặt bản sao - in hai mặt (Duplex).- Chức năng in qua mạng.- Chức năng scan qua mạng, thư mục, email.- Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần.- Tính năng chia bộ điện tử.- Khả năng phóng to thu nhỏ : 50% - 200%.- Sao chụp liên tục : 99 tờ.- Cổng kết nối : USB 2.0, RJ45.- Kích thước :~587 x 568 x 460 (mm).- Công suất tiêu thu điện : Tối đa 1.55 kw.- Hệ điều hành hỗ trợ : Window 2000/XP/Vista/7, Server 2003/2008.- Trọng lượng :~38 Kg | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Máy tính để bàn: Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2005) FPT Elead T8100ĐTCPU : Intel® Core™ i5-8500 3,00 GHz bộ nhớ đệm 9M, lên đến 4,10 GHzMainboard : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 2 x DDR4 DIMM & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x16, 1 x PCIe x16 (x4 mode) , 2 x PCI , 1 x D-Sub, 1 x Display port, 4 x USB 3.1 , 8 x USB 2.0 , 4 x SATA 6Gb/s , 1 x S/PDIF out header(s), 1 x Chassis intrusion headerRam : 4Gb DDR4 bus 2400MHz HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) ODD : DVD RW LCD : FPT 19.5" LED Wide CASE : FPT Elead mATX front USB With PSU 450WMOUSE : FPT Elead Optical KEYBOARD : FPT Elead Optical | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 12 | UPS 500A SANTAK-Công suất (VA): 500-Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút-Điện áp vào: 220V-230V-Điện áp ra: 220V-Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ.-Dung lượng Pin: 12V/5Ah-Báo Pin yếu | Theo chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 13 | Máy chiếu SONY VPL-EX455 -Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. -Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). -Cường độ chiếu sáng: 3.600 Ansi Lumens. -Công suất loa: 16W, có jack cắm Microphone kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. -Độ tương phản: 20.000:1. -Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. -Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. -Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone. -Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn). -Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). -Trình chiếu ảnh qua USB. -Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (Wireless). -Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. -Kích thước phóng to màn hình: 30 inch ~ 300 inch. -Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm. -Trọng lượng: 3.9kg. | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Laptop Dell Inspiron 14 3476-8J61P11- CPU: Intel Core i3-8130U ( 2.2 GHz - 3.4 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- Màn hình: 14" ( 1366 x 768 ) , không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 620- Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit- Pin: 4 cell 40 Wh Pin rời , khối lượng: 2 kg | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình hướng dẫn, tra cứu: Màn hình hướng dẫn Ti vi LCD - Model: SAMSUNG Loại Tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsTần số quét: 50 HzBộ vi xử lí: Quad-CoreSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Engine Hình ảnh Hyper Real, HDR, Mega Contrast, Micro Dimming Pro, PurColorCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2.0ChCổng WiFi: Có, Tích hợpCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 3 cổngCổng AV in (Composite / Component): CóCổng USB: 2 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Màn hình hiển thị camera: Màn hình hướng dẫn Ti vi LCD - Model: SAMSUNG Loại Tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsTần số quét: 50 HzBộ vi xử lí: Quad-CoreSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Engine Hình ảnh Hyper Real, HDR, Mega Contrast, Micro Dimming Pro, PurColorCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2.0ChCổng WiFi: Có, Tích hợpCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 3 cổngCổng AV in (Composite / Component): CóCổng USB: 2 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMVCông suất Làm lạnh (BTU): 11.900 BTUCông suất tiêu thụ trung bình: 0.96 kW/hXuất xứ: Việt Nam | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 18 | Máy bốc số ComQ Q-KIOSK 1519 CMT P80Xuất xứ: Việt NamMàn hình: 15" LED Backlit, cảm ứng đa điểm (lên tới 10 điểm). Độ phân giải 1024x768; 4:3; 10.000:1Ram: DDR3L/4GB/1333Input/Output: Port Inbox: VGA (USB C) / HDMI port / 3x USB 3.0 / 1 x audioPort rear: 01 x USB/ 01 x LAN / AC 220VKích thước: 1350 x 420 x 380mm (đã bao gồm chân đế)Khối lượng: ~ 40Kg | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Hệ thống âm thanh + 19 mic: Amply mixer A-2060 Toa Công suất ngõ ra: 60 WNguồn cung cấp: 220 - 240 VAC hoặc 24VDCĐáp ứng tần số: 50 - 20.000 Hz (±3 dB)Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suấtNgõ vào:MIC 1: -60 dB*, 600 Ω, balanced, DIN type (5 pins)MIC 2, 3: -60 dB*, 600 Ω, balanced, phone jackAUX 1, 2: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, RCA pin jackMute: Contact pin 4 - 5 closure input (for MIC 1)Ngõ ra:Speaker out: Balanced (floating), M3.5 screw terminaldistance between barriers: 8,3 mm (0.33')Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (15.5 V)Rec out: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, RCA pin jackNguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1)Tỉ số S/N: 60 dB hoặc hơnĐiều chỉnh Tone:Bass: ±10 dB at 100 HzTreble: ±10 dB at 10 kHzMuting: MIC 1 overrides other input signals with 0 - 30 dB attenuation by mute terminal contact in MIC 1 DIN type connector.Thành phẩmMặt trước: Nhựa ABS, màu đenVỏ: Thép, màu đenKích thước:420 (W) × 100,9 (H) × 280,3 (D) mm (16,54' × 3,97' × 11,04')Trọng lượng: 7 kg (15,43 lb) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ thu Toa WT-5810Bộ thu micro không dây dùng cho micro đeo đầuĐáp tuyến tần số: 100 – 10,000HzTần số thu: 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn: -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Trọng lương: 590gThành phẩm: Resin, BlackKích thước: 206(R) × 40.6(C)× 152.7 (S)mmSố kênh lựa chọn: 20 kênh Các micro không dây có thể dùng: WM-4210, WM-5270, WM-5220, WM-4220WM-5320, WM-5320A, WM-5320H | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Toa WS-5320H | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 22 | Màn hình lấy ý kiến người dân: Samsung Galaxy Tab S6 Lite lấy ý kiến đánh giáXuất xứ: Việt NamMàn hình 10.4", PLS LCDCPU: 4 x Cortex A73 2.3 GHz + 4 x Cortex A53 1.7 GHzRAM 4 GB, ROM 64 GBPin 7040 mAh, Sạc 10 W | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 23 | Điện thoại bàn Panasonic KX TS880 Màn hình LCD hiển thị só gọi đến.- Danh bạ 50 số.- Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số.- Quay số nhanh: 10 số.- SP-Phone( loa ngoài).- Nhớ 50 số gọi đến, 20 số gọi đi.- Chức năng tự động gọi lại.- Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ.- Khóa bàn phím bằng mã.Đèn báo cuộc gọi.- Có khe cắm tai nghe.X- Xuất xứ: Malaisia | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 24 | Máy quét mã vạch tra cứuCông nghệ: LaserSố tia: 20 tiaTốc độ quét: 1650 lần quét/ giâyCác chỉ số đọc: LED (green, red, blue)Độ phân giải: 5 milKết nối: USB, RS 232Chế độ quét: tự động Giao diện: Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM, wand, OPOS, JPOSNgôn ngữ hỗ trợ: Nhiều ngôn ngữ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng kế hoạch công tác: + KT 1,2x1,4m Bằng formica trắng kẻ ô, khung nhôm. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Tủ thuốc Y tế :+ Tủ làm bằng khung nhôm, vách làm bằng kính trằng 5mm.+ Tủ có 2 cánh mở ra từ trung tâm.+ Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,4)m. | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Ghế y sĩ: Ghế Inox, mặt ghế bọc similyKích thước: (0,4x0,5x0,89)m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Bình bột ABC 8Kg | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,5 ≥ m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi