Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và nguồn ngân sách huyện năm 2023-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:19:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,732,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,528,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63183E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.571.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Đại học xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn”- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ được đào tạo nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 12CV; Máy cắt gạch, đá 1,7 kW; Máy cắt uốn thép 5 kW; Máy đầm bàn 1 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy đầm dùi 1,5 kW; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 250l;; Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà làm việc khối Mặt trận đoàn thể xã Đạ Mrông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 và nguồn ngân sách huyện năm 2023-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.528.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.
02633698073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,902 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,902 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Móng lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,239 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,806 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,343 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,067 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,684 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,678 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,343 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,724 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,647 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,104 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,89 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,878 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,975 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,212 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,263 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,824 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,025 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,448 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,311 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,343 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,172 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,138 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,031 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,898 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,476 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,037 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,817 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,468 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,515 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,727 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,152 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,569 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,158 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,329 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,499 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,225 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,295 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,234 | m3 |
| 22 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,871 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,141 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,835 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,924 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,067 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,226 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,668 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,396 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,588 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,997 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,27 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,643 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,153 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,379 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,728 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,33 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,342 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,248 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,677 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,469 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,469 | tấn |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,259 | 100 m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | GCLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27 | m2 |
| 3 | GCLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,72 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sổ lùa 3 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,32 | m2 |
| 5 | GCLD cửa sổ lật 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | GCLD vách kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,409 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,725 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 242,633 | m2 |
| 3 | Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 87,48 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,363 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 705,55 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100,74 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112,39 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 123,985 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,924 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,578 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94,1 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 176,718 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92,1 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94,6 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 212,7 | m |
| 16 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153 | m |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,352 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210,08 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 139,94 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,2 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,975 | m2 |
| 22 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,6 | md |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 265,358 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 669,467 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 259,209 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 449,057 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 524,567 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.118,524 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,608 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,608 | tấn |
| 31 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,279 | 100 m2 |
| 32 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 196,4 | md |
| 33 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,3 | m2 |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,213 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,437 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,08 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,08 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,03 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,143 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,156 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,061 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,652 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,068 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,345 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,727 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1.2m 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 720 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 684 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 104 | m |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,285 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,074 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,222 | m3 |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80A- 20KA | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-125A -30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 588 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | m |
| 31 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008D | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65 | m |
| 39 | Hộp MDF nối thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,259 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,543 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,378 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,602 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,525 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,366 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| K | PHẦN THIÊT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,757 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,757 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX04 R=61M | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 134 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,4 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,89 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63183E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.571.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | - Tốt nghiệp “Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng” hoặc “Đại học xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn thời hạn”- Đã làm cán bộ thanh quyết quyết toán công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ được đào tạo nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường. Có tài liệu chứng minh về việc đã tham các gói thầu đó.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..(Tất cả các tài liệu phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 12CV; Máy cắt gạch, đá 1,7 kW; Máy cắt uốn thép 5 kW; Máy đầm bàn 1 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg; Máy đầm dùi 1,5 kW; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy trộn bê tông 250l;; Máy trộn vữa 150l | Sản xuất tại VN | 2 |
| 2 | Máy đào 1,6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung 18T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi