Gói thầu: ĐIều tra, khảo sát đánh giá hiện trạng phát sinh, thu gom, tái chế, xử lý chất thải nhựa và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311143-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu ĐIều tra, khảo sát đánh giá hiện trạng phát sinh, thu gom, tái chế, xử lý chất thải nhựa và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220311025
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp môi trường phân bổ cho Chi cục Bảo vệ môi trường năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:48:00 đến ngày 2022-03-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,374,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là857.061.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện theo yêu cầu công tác tư vấn điều tra, khảo sát và nghiên cứu đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường; tác động của các hoạt động con người đến môi trường; Xác định nguy cơ gây ô nhiễm; Đề xuất giải pháp giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải. Tương tự về vị trí địa lý: Điều tra, khảo sát đánh giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hoặc khu vực, vùng có điều kiện địa lý tương tựTương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng đoàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Phó trưởng đoàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia chính
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
E-CDNT 1.2 ĐIều tra, khảo sát đánh giá hiện trạng phát sinh, thu gom, tái chế, xử lý chất thải nhựa và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Điều tra, khảo sát đánh giá hiện trạng phát sinh, thu gom, tái chế, xử lý chất thải nhựa và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp môi trường phân bổ cho Chi cục Bảo vệ môi trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, tầng 05 số 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, tầng 05 số 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 10.7
+ Một trong các loại văn bản pháp lý được sao y chứng thực như sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật. + Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng tương tự, bằng cấp của các nhân sự đề xuất (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ bằng cấp, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để kiểm tra, đối chiếu). Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV. 4. Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 15.2
- Về năng lực kinh nghiệm: Phải nộp bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm. + Xác nhận uy tín của nhà thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng - Về năng lực máy móc thiết bị: Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị), giấy kiểm định các thiết bị thí nghiệm còn hiệu lực. - Về năng lực nhân sự: Phải nộp Bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau: + Lý lịch chuyên gia; + Bằng cấp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực + Xác nhận của chủ đầu tư các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu để chứng minh năng lực tài chính, nhân sự và kinh nghiệm như đã nêu trên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, tầng 05 số 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Bảo vệ môi trường Thanh Hóa, 14 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng mẫu phiếu điều tra Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Mẫu 5 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
2 Hỗ trợ xăng xe đi điều tra khảo sát thu thập thông tin (3 ngày/huyện/) (27 huyện xã=81 ngày x 3 người x 80km x 5100đ/km) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Km 19.440 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
3 Chi phí cho người dân cung cấp thông tin: Trung bình 9 phiếu /điểm khảo sát (243 điểm) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Phiếu 2.187 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
4 Chi cho người cung cấp thông tin của các cơ sở (trang trại, gia trại, hộ gia đình trồng trọt chăn nuôi…..) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Phiếu 400 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
5 Chi phí cho người cung cấp thông tin của các tổ chức quản lý, cơ sở Y tế, tổ đội thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Phiếu 413 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
6 Chi phí cho 03 điều tra viên lấy thông tin tại 243 điểm; một ngày khảo sát 3 điểm (03 công/ ngày). Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 243 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
7 Phụ cấp tiền ăn cho điều tra viên đi khảo sát tại 243 điểm (243điểm/3điểm*03 điều tra viên) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Ngày 243 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
8 Tiền phòng cho 3 điều tra viên thực hiện khảo sát hiện trường (243 điểm/3 điểm khảo sát.ngày * 1 phòng/1 người *350.000đ/phòng) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Phòng 243 Điều tra thực trạng về tình hình phát sinh, thu gom và xử lý rác thải nhựa (trung bình mỗi huyện khảo sát tại 9 điểm; tổng điểm khảo sát là 243 điểm)
9 Xử lý, tổng hợp tài liệu (bậc 3 hệ số 3,0): 243 đks x 1 công/3 đks= 48 công Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 81 Xử lý nội nghiệp (rà soát tài liệu, nhập số liệu,…. Phiếu điều tra)
10 Công xử lý phiếu điều tra (3.000 phiếu điều tra) (bậc 3 hệ số 3,0):3.000 phiếu /30p/công Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 100 Xử lý nội nghiệp (rà soát tài liệu, nhập số liệu,…. Phiếu điều tra)
11 Lập báo cáo thực trạng phát sinh rác thải nhựa: toàn tỉnh - 27 huyện x 7 công/huyện. Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 189 Xử lý nội nghiệp (rà soát tài liệu, nhập số liệu,…. Phiếu điều tra)
12 Lập báo cáo đánh giá tác động rác thải nhựa: toàn tỉnh - 27 đơn vị ( 27 huyện *7 công / huyện) Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 189 Đánh giá tác động của RTN đến môi trường
13 Lập báo cáo đề xuất các giải pháp quản lý, thực hiện nhằm giải quyết ô nhiễm và bảo vệ môi trường Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật Công 60 Đánh giá tác động của RTN đến môi trường
14 Xây dựng báo cáo tổng kết Thực trạng rác thải nhựa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, đề xuất các giải pháp quản lý, thực hiện nhằm giải quyết ô nhiễm và bảo vệ môi trường Theo yêu cầu tại chương V - yêu cầu kỹ thuật bộ 1 Đánh giá tác động của RTN đến môi trường
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.57061E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là857.061.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện theo yêu cầu công tác tư vấn điều tra, khảo sát và nghiên cứu đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường; tác động của các hoạt động con người đến môi trường; Xác định nguy cơ gây ô nhiễm; Đề xuất giải pháp giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải. Tương tự về vị trí địa lý: Điều tra, khảo sát đánh giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa hoặc khu vực, vùng có điều kiện địa lý tương tựTương tự về giá trị thực hiện: có giá trị hợp đồng tối thiểu 400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng đoàn 1 Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT108
2 Phó trưởng đoàn 1 Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT85
3 Chuyên gia chính 4 Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Chuyên gia khác 2 Theo nội dung yêu cầu mục 3 Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->