Gói thầu: Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 11:48:00 đến ngày 2022-03-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,172,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: là hợp đồng quan trắc môi trường trong đó có đầy đủ các công việc quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang;- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành /biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành;- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư;- Hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo các lần nghiệm thu thanh toán;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu nêu trên để kiểm tra đối chiếu trong lúc đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm phụ trách, giám sát chất lượng 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm trưởng nhóm phân tích môi trường 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm Kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường.- Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường 02 gói thầu quan trắc môi trường.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2022 Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm lĩnh vực hóa sinh phù hợp yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 (VILAS) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu quy định tại “Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” và “Mẫu số 04a – Yêu cầu nhân sự chủ chốt” thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh Thiết bị huy động (danh mục thiết bị quy định tại Mẫu số 04b – Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu nêu trên để kiểm tra đối chiếu trong lúc đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ công nhận phòng thí nghiệm lĩnh vực hóa sinh phù hợp yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 (VILAS) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu quy định tại “Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” và “Mẫu số 04a – Yêu cầu nhân sự chủ chốt” thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh Thiết bị huy động (danh mục thiết bị quy định tại Mẫu số 04b – Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.39230754, fax: 024.39430754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội, địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: 024.39230754, fax: 024.39430754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công tại số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NT Yên Kỳ - Không khí - Nhiệt độ | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 2 | NT Yên Kỳ - Không khí -Độ ẩm | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 3 | NT Yên Kỳ - Không khí -Tốc độ gió | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 4 | NT Yên Kỳ - Không khí -Hướng gió | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 5 | NT Yên Kỳ - Không khí -Áp suất | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 6 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 7 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 10 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 8 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 2.5 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 9 | NT Yên Kỳ - Không khí -Chì bụi | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 10 | NT Yên Kỳ - Không khí -CO | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 11 | NT Yên Kỳ - Không khí -NO2 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 12 | NT Yên Kỳ - Không khí -SO2 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 13 | NT Yên Kỳ - Không khí -Tiếng ồn | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 14 | NT Yên Kỳ - Không khí -Độ rung (tần số cao + tần số thấp) | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 15 | NT Yên Kỳ - Không khí -O3 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 16 | NT Yên Kỳ - Nước thải - pH | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 17 | NT Yên Kỳ - Nước thải - BOD5 (20oC) | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 18 | NT Yên Kỳ - Nước thải - TSS | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 19 | NT Yên Kỳ - Nước thải - TDS | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 20 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Sunfua | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 21 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Amoni | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 22 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Nitrat | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 23 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 24 | NT Yên Kỳ - Nước thải - CHĐBM | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 25 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Phosphat | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 26 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Tổng coliform | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 27 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - pH | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 28 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 29 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 30 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 31 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 32 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 33 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 34 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 35 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Florua (F-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 36 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 37 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 38 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Asen (As) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 39 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 40 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chì (Pb) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 41 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 42 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Đồng (Cu) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 43 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 44 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Niken (Ni) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 45 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Mangan (Mn) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 46 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 47 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sắt (Fe) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 48 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng Phenol | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 49 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Selen (Se) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 50 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Aldrin | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 51 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Benzene hexachloride | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 52 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - DDT | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 53 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Heptachlor | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 54 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Coliform | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 55 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - E.Coli | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 56 | NT Yên Kỳ - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 57 | NT Yên Kỳ - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 58 | NT Yên Kỳ - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 59 | NT Sài Đồng - Không khí - Nhiệt độ | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 60 | NT Sài Đồng - Không khí -Độ ẩm | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 61 | NT Sài Đồng - Không khí -Tốc độ gió | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 62 | NT Sài Đồng - Không khí -Hướng gió | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 63 | NT Sài Đồng - Không khí -Áp suất | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 64 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 65 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 10 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 66 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 2.5 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 67 | NT Sài Đồng - Không khí -Chì bụi | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 68 | NT Sài Đồng - Không khí -CO | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 69 | NT Sài Đồng - Không khí -NOx | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 70 | NT Sài Đồng - Không khí -SO2 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 71 | NT Sài Đồng - Không khí -Tiếng ồn | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 72 | NT Sài Đồng - Không khí -Rung | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 73 | NT Sài Đồng - Không khí -O3 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 74 | NT Sài Đồng - Nước thải - pH | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 75 | NT Sài Đồng - Nước thải - BOD5 (20oC) | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 76 | NT Sài Đồng - Nước thải - TSS | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 77 | NT Sài Đồng - Nước thải - TDS | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 78 | NT Sài Đồng - Nước thải - Sunfua | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 79 | NT Sài Đồng - Nước thải - Amoni | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 80 | NT Sài Đồng - Nước thải - Nitrat | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 81 | NT Sài Đồng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 82 | NT Sài Đồng - Nước thải - CHĐBM | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 83 | NT Sài Đồng - Nước thải - Phosphat | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 84 | NT Sài Đồng - Nước thải - Tổng coliform | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 85 | NT Sài Đồng - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 86 | NT Sài Đồng - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 87 | NT Sài Đồng - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 88 | NT Văn Điển - Không khí - Nhiệt độ | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 89 | NT Văn Điển - Không khí - Độ ẩm | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 90 | NT Văn Điển - Không khí - Tốc độ gió | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 91 | NT Văn Điển - Không khí - Hướng gió | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 92 | NT Văn Điển - Không khí - Áp suất | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 93 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 94 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 10 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 95 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 2.5 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 96 | NT Văn Điển - Không khí - Chì bụi | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 97 | NT Văn Điển - Không khí - CO | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 98 | NT Văn Điển - Không khí - NOx | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 99 | NT Văn Điển - Không khí - SO2 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 100 | NT Văn Điển - Không khí - Tiếng ồn | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 101 | NT Văn Điển - Không khí -Rung | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 102 | NT Văn Điển - Không khí -O3 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 103 | NT Văn Điển - Nước thải - pH | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 104 | NT Văn Điển - Nước thải - BOD5 (20oC) | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 105 | NT Văn Điển - Nước thải - TSS | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 106 | NT Văn Điển - Nước thải - TDS | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 107 | NT Văn Điển - Nước thải - Sunfua | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 108 | NT Văn Điển - Nước thải - Amoni | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 109 | NT Văn Điển - Nước thải - Nitrat | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 110 | NT Văn Điển - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 111 | NT Văn Điển - Nước thải - CHĐBM | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 112 | NT Văn Điển - Nước thải - Phosphat | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 113 | NT Văn Điển - Nước thải - Tổng coliform | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 114 | NT Văn Điển - Nước mặt - pH | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 115 | NT Văn Điển - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 116 | NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 117 | NT Văn Điển - Nước mặt -COD | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 118 | NT Văn Điển - Nước mặt -BOD5 (200C) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 119 | NT Văn Điển - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 120 | NT Văn Điển - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 121 | NT Văn Điển - Nước mặt -Florua (F-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 122 | NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 123 | NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 124 | NT Văn Điển - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 125 | NT Văn Điển - Nước mặt -Xianua (CN-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 126 | NT Văn Điển - Nước mặt -Asen (As) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 127 | NT Văn Điển - Nước mặt -Cadimi (Cd) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 128 | NT Văn Điển - Nước mặt -Chì (Pb) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 129 | NT Văn Điển - Nước mặt -Crom III (Cr3+) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 130 | NT Văn Điển - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 131 | NT Văn Điển - Nước mặt -Đồng (Cu) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 132 | NT Văn Điển - Nước mặt -Kẽm (Zn) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 133 | NT Văn Điển - Nước mặt -Niken (Ni) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 134 | NT Văn Điển - Nước mặt -Sắt (Fe) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 135 | NT Văn Điển - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 136 | NT Văn Điển - Nước mặt -Mangan (Mn) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 137 | NT Văn Điển - Nước mặt -Aldrin | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 138 | NT Văn Điển - Nước mặt -Benzene hexachloride | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 139 | NT Văn Điển - Nước mặt - Dieldrin | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 140 | NT Văn Điển - Nước mặt -DDT | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 141 | NT Văn Điển - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 142 | NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 143 | NT Văn Điển - Nước mặt -Phenol (tổng số) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 144 | NT Văn Điển - Nước mặt -E.coli | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 145 | NT Văn Điển - Nước mặt - Coliform | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 146 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Bụi | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 147 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -HCL | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 148 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -CO | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 149 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -NOx | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 150 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -SO2 | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 151 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Hg | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 152 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Cd | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 153 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Pb | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 154 | NT Văn Điển - Nước ngầm - pH | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 155 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Chỉ số pemanganat | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 156 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 157 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 158 | NT Văn Điển - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 159 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrit (NO-2 tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 160 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrat (NO-3 tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 161 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Clorua (Cl-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 162 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Florua (F-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 163 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Sulfat (SO42-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 164 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Xyanua (CN-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 165 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Asen (As) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 166 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Cadimi (Cd) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 167 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Chì (Pb) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 168 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Crom VI (Cr6+) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 169 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Đồng (Cu) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 170 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Kẽm (Zn) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 171 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Niken (Ni) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 172 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mangan (Mn) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 173 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Thủy ngân (Hg) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 174 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Sắt (Fe) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 175 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng Phenol | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 176 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Selen (Se) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 177 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Aldrin | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 178 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Benzene hexachloride | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 179 | NT Văn Điển - Nước ngầm -DDT | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 180 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Heptachlor | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 181 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Coliform | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 182 | NT Văn Điển - Nước ngầm -E.Coli | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 183 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước tĩnh | Giếng nước trong Nghĩa trang | Lần đo | 2 | |
| 184 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước động | Giếng nước trong Nghĩa trang | Lần đo | 2 | |
| 185 | NT Văn Điển - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 186 | NT Văn Điển - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 187 | NT Văn Điển - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 188 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Nhiệt độ | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 189 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Độ ẩm | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 190 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Tốc độ gió | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 191 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Hướng gió | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 192 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Áp suất | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 193 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 194 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi PM 10 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 195 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Bụi PM 2.5 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 196 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Chì bụi | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 197 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - CO | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 198 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - NOx | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 199 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - SO2 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 200 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Tiếng ồn | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 201 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Rung | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 202 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - O3 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 203 | NT Nhổn - Nước thải - pH | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 204 | NT Nhổn - Nước thải - BOD5 (20oC) | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 205 | NT Nhổn - Nước thải - TSS | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 206 | NT Nhổn - Nước thải - TDS | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 207 | NT Nhổn - Nước thải - Sunfua | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 208 | NT Nhổn - Nước thải - Amoni | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 209 | NT Nhổn - Nước thải - Nitrat | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 210 | NT Nhổn - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 211 | NT Nhổn - Nước thải - CHĐBM | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 212 | NT Nhổn - Nước thải - Phosphat | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 213 | NT Nhổn - Nước thải - Tổng coliform | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 214 | NT Nhổn - Nước mặt - pH | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 215 | NT Nhổn - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 216 | NT Nhổn - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 217 | NT Nhổn - Nước mặt -COD | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 218 | NT Nhổn - Nước mặt -BOD5 (200C) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 219 | NT Nhổn - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 220 | NT Nhổn - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 221 | NT Nhổn - Nước mặt -Florua (F-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 222 | NT Nhổn - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 223 | NT Nhổn - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 224 | NT Nhổn - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 225 | NT Nhổn - Nước mặt -Xianua (CN-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 226 | NT Nhổn - Nước mặt -Asen (As) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 227 | NT Nhổn - Nước mặt -Cadimi (Cd) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 228 | NT Nhổn - Nước mặt -Chì (Pb) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 229 | NT Nhổn - Nước mặt -Crom III (Cr3+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 230 | NT Nhổn - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 231 | NT Nhổn - Nước mặt -Đồng (Cu) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 232 | NT Nhổn - Nước mặt -Kẽm (Zn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 233 | NT Nhổn - Nước mặt -Niken (Ni) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 234 | NT Nhổn - Nước mặt -Sắt (Fe) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 235 | NT Nhổn - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 236 | NT Nhổn - Nước mặt -Mangan (Mn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 237 | NT Nhổn - Nước mặt -Aldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 238 | NT Nhổn - Nước mặt -Benzene hexachloride | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 239 | NT Nhổn - Nước mặt -Dieldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 240 | NT Nhổn - Nước mặt -DDT | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 241 | NT Nhổn - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 242 | NT Nhổn - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 243 | NT Nhổn - Nước mặt -Phenol (tổng số) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 244 | NT Nhổn - Nước mặt - E.coli | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 245 | NT Nhổn - Nước mặt - Coliform | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 246 | NT Nhổn - Nước ngầm - pH | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 247 | NT Nhổn - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 248 | NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 249 | NT Nhổn - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 250 | NT Nhổn - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 251 | NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 252 | NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 253 | NT Nhổn - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 254 | NT Nhổn - Nước ngầm - Florua (F-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 255 | NT Nhổn - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 256 | NT Nhổn - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 257 | NT Nhổn - Nước ngầm - Asen (As) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 258 | NT Nhổn - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 259 | NT Nhổn - Nước ngầm - Chì (Pb) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 260 | NT Nhổn - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 261 | NT Nhổn - Nước ngầm - Đồng (Cu) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 262 | NT Nhổn - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 263 | NT Nhổn - Nước ngầm - Niken (Ni) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 264 | NT Nhổn - Nước ngầm - Mangan (Mn) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 265 | NT Nhổn - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 266 | NT Nhổn - Nước ngầm - Sắt (Fe) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 267 | NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng Phenol | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 268 | NT Nhổn - Nước ngầm - Selen (Se) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 269 | NT Nhổn - Nước ngầm - Aldrin | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 270 | NT Nhổn - Nước ngầm - Benzene hexachloride | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 271 | NT Nhổn - Nước ngầm - DDT | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 272 | NT Nhổn - Nước ngầm - Heptachlor | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 273 | NT Nhổn - Nước ngầm - Coliform | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 274 | NT Nhổn - Nước ngầm - E.Coli | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 275 | NT Nhổn - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 276 | NT Nhổn - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 277 | NT Nhổn - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 278 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Nhiệt độ | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 279 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Độ ẩm | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 280 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Tốc độ gió | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 281 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Hướng gió | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 282 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Áp suất | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 283 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 284 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 10 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 285 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 2.5 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 286 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Chì bụi | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 287 | NT Ngọc Hồi - Không khí - CO | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 288 | NT Ngọc Hồi - Không khí - NOx | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 289 | NT Ngọc Hồi - Không khí - SO2 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 290 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Tiếng ồn | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 291 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Rung | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 292 | NT Ngọc Hồi - Không khí - O3 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 293 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - pH | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 294 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 295 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - TSS | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 296 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - TDS | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 297 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Sunfua | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 298 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Amoni | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 299 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Nitrat | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 300 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 301 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - CHĐBM | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 302 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Phosphat | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 303 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Tổng coliform | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 304 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - pH | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 305 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 306 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 307 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - COD | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 308 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - BOD5 (200C) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 309 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 310 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 311 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Florua (F-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 312 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 313 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 314 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 315 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Xianua (CN-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 316 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Asen (As) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 317 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Cadimi (Cd) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 318 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chì (Pb) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 319 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 320 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 321 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Đồng (Cu) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 322 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Kẽm (Zn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 323 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Niken (Ni) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 324 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Sắt (Fe) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 325 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 326 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Mangan (Mn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 327 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Aldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 328 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Benzene hexachloride | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 329 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Dieldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 330 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - DDT | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 331 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 332 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 333 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phenol (tổng số) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 334 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - E.coli | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 335 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Coliform | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 336 | NT Ngọc Hồi - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 337 | NT Ngọc Hồi - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 338 | NT Ngọc Hồi - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 339 | NT Mai Dịch - Không khí - Nhiệt độ | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 340 | NT Mai Dịch - Không khí - Độ ẩm | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 341 | NT Mai Dịch - Không khí - Tốc độ gió | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 342 | NT Mai Dịch - Không khí - Hướng gió | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 343 | NT Mai Dịch - Không khí - Áp suất | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 344 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 345 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 10 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 346 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 2.5 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 347 | NT Mai Dịch - Không khí - Chì bụi | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 348 | NT Mai Dịch - Không khí - CO | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 349 | NT Mai Dịch - Không khí - NOx | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 350 | NT Mai Dịch - Không khí - SO2 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 351 | NT Mai Dịch - Không khí - Tiếng ồn | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 352 | NT Mai Dịch - Không khí - Rung | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 353 | NT Mai Dịch - Không khí -O3 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 354 | NT Mai Dịch - Không khí - Benzen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 355 | NT Mai Dịch - Không khí - Toluen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 356 | NT Mai Dịch - Không khí - Xylen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 357 | NT Mai Dịch - Nước thải - pH | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 358 | NT Mai Dịch - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 359 | NT Mai Dịch - Nước thải - COD | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 360 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng N | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 361 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng P | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 362 | NT Mai Dịch - Nước thải - TSS | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 363 | NT Mai Dịch - Nước thải - TDS | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 364 | NT Mai Dịch - Nước thải - Sunfua | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 365 | NT Mai Dịch - Nước thải - Amoni | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 366 | NT Mai Dịch - Nước thải - Nitrat | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 367 | NT Mai Dịch - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 368 | NT Mai Dịch - Nước thải - CHĐBM | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 369 | NT Mai Dịch - Nước thải - Phosphat | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 370 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng coliform | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 371 | NT Mai Dịch - Nước mặt - pH | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 372 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 373 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 374 | NT Mai Dịch - Nước mặt -COD | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 375 | NT Mai Dịch - Nước mặt -BOD5 (200C) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 376 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 377 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Clorua (Cl-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 378 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Florua (F-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 379 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 380 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 381 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 382 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Xianua (CN-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 383 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Asen (As) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 384 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Cadimi (Cd) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 385 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Chì (Pb) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 386 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 387 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 388 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Đồng (Cu) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 389 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Kẽm (Zn) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 390 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Niken (Ni) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 391 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Sắt (Fe) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 392 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 393 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Mangan (Mn) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 394 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Aldrin | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 395 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Benzene hexachloride | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 396 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Dieldrin | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 397 | NT Mai Dịch - Nước mặt - DDT | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 398 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 399 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 400 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Phenol (tổng số) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 401 | NT Mai Dịch - Nước mặt - E.coli | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 402 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Coliform | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 403 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - pH | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 404 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 405 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 406 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 407 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 408 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 409 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 410 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 411 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Florua (F-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 412 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 413 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 414 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Asen (As) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 415 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 416 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chì (Pb) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 417 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 418 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Đồng (Cu) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 419 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 420 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Niken (Ni) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 421 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Mangan (Mn) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 422 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 423 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sắt (Fe) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 424 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng Phenol | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 425 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Selen (Se) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 426 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Aldrin | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 427 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Benzene hexachloride | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 428 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - DDT | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 429 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Heptachlor | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 430 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng hoạt độ phóng xạ α; β | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 431 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Coliform | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 432 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - E.Coli | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 433 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Màu | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 434 | NT Mai Dịch - Đất - As | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 435 | NT Mai Dịch - Đất - Cd | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 436 | NT Mai Dịch - Đất - Cu | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 437 | NT Mai Dịch - Đất - Pb | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 438 | NT Mai Dịch - Đất - Zn | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 439 | NT Mai Dịch - Đất - Dầu mỡ | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 440 | NT Mai Dịch - Đất - Tổng N | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 441 | NT Mai Dịch - Đất - Tổng P | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 442 | NT Mai Dịch - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 443 | NT Mai Dịch - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 444 | NT Mai Dịch - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 445 | NT Thanh Tước - Không khí - Nhiệt độ | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 446 | NT Thanh Tước - Không khí - Độ ẩm | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 447 | NT Thanh Tước - Không khí - Tốc độ gió | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 448 | NT Thanh Tước - Không khí - Hướng gió | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 449 | NT Thanh Tước - Không khí - Áp suất | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 450 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 451 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 10 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 452 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 2.5 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 453 | NT Thanh Tước - Không khí - Chì bụi | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 454 | NT Thanh Tước - Không khí - CO | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 455 | NT Thanh Tước - Không khí - NOx | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 456 | NT Thanh Tước - Không khí - SO2 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 457 | NT Thanh Tước - Không khí - Tiếng ồn | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 458 | NT Thanh Tước - Không khí - Rung | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 459 | NT Thanh Tước - Không khí - O3 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 460 | NT Thanh Tước - Nước thải - pH | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 461 | NT Thanh Tước - Nước thải - BOD5 (20oC) | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 462 | NT Thanh Tước - Nước thải - TSS | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 463 | NT Thanh Tước - Nước thải - TDS | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 464 | NT Thanh Tước - Nước thải - Sunfua | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 465 | NT Thanh Tước - Nước thải - Amoni | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 466 | NT Thanh Tước - Nước thải - Nitrat | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 467 | NT Thanh Tước - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 468 | NT Thanh Tước - Nước thải - CHĐBM | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 469 | NT Thanh Tước - Nước thải - Phosphat | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 470 | NT Thanh Tước - Nước thải - Tổng coliform | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 471 | NT Thanh Tước - Nước mặt - pH | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 472 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 473 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 474 | NT Thanh Tước - Nước mặt - COD | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 475 | NT Thanh Tước - Nước mặt - BOD5 (200C) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 476 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 477 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Clorua (Cl-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 478 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Florua (F-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 479 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 480 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 481 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 482 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Xianua (CN-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 483 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Asen (As) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 484 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Cadimi (Cd) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 485 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Chì (Pb) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 486 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 487 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 488 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Đồng (Cu) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 489 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Kẽm (Zn) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 490 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Niken (Ni) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 491 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Sắt (Fe) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 492 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 493 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Mangan (Mn) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 494 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Aldrin | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 495 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Benzene hexachloride | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 496 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Dieldrin | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 497 | NT Thanh Tước - Nước mặt - DDT | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 498 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 499 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 500 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Phenol (tổng số) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 501 | NT Thanh Tước - Nước mặt - E.coli | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 502 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Coliform | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 503 | NT Thanh Tước - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 504 | NT Thanh Tước - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 505 | NT Thanh Tước - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 506 | NTL Phùng Hưng - Không khí - Nhiệt độ | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 507 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Độ ẩm | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 508 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Tốc độ gió | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 509 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Hướng gió | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 510 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Áp suất | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 511 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 512 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 10 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 513 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 2.5 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 514 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Chì bụi | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 515 | NTL Phùng Hưng - Không khí -CO | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 516 | NTL Phùng Hưng - Không khí -NOx | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 517 | NTL Phùng Hưng - Không khí -SO2 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 518 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Tiếng ồn | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 519 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Rung | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 520 | NTL Phùng Hưng - Không khí -O3 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 521 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - pH | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 522 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 523 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - TSS | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 524 | NTL Phùng Hưng - Nước thải -TDS | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 525 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Sunfua | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 526 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Amoni | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 527 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Nitrat | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 528 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 529 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - CHĐBM | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 530 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Phosphat | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 531 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Tổng coliform | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 532 | NTL Phùng Hưng - Chi phí vận chuyển | 01 xe | Gói | 4 | |
| 533 | NTL Phùng Hưng - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 534 | NTL Phùng Hưng - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Mô tả tính chất hợp đồng tương tự: là hợp đồng quan trắc môi trường trong đó có đầy đủ các công việc quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang;- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành /biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành;- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư;- Hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo các lần nghiệm thu thanh toán;* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu nêu trên để kiểm tra đối chiếu trong lúc đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.435.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm phụ trách, giám sát chất lượng 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 15 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 10 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích môi trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm trưởng nhóm phân tích môi trường 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 10 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc môi trường.- Đã làm Kỹ thuật viên kiểm soát chất lượng 02 gói thầu quan trắc môi trường có đầy đủ các nội dung công việc như sau: quan trắc khí thải, nước thải, không khí xung quanh, nước mặt, nước ngầm, đất.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 10 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên quan trắc hiện trường, phân tích trong phòng thí nghiệm | 6 | - Đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học hoặc môi trường.- Đã từng tham gia lấy mẫu, xử lý, phân tích, tổng hợp các thông số về môi trường 02 gói thầu quan trắc môi trường.* Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao đồng hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng , phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi